Thông Tin Meta VPS Tháng 04.2026

12-04-2026

Open: VPS Tháng 04.2026

GIỚI THIỆU CHUNG META VPS 04.2026

Danh sách tướng: Tướng Supper cấp 350 - Tướng Hoàng Kim cấp 300 - Tướng Cam cấp 250Tướng Tím Tướng Đỏ Quý Tử

Danh sách binh chủng:  Binh Chủng Cấp 7 và Thống Soái

- Meta Có nhiều thay đổi binh chủng ở phó bản nhằm đem lại sự mới mẻ cho AE

- Meta sử dụng phó bản chuẩn

- Meta có update thêm binh chủng lv7 và trang bị cấp 350

- Tăng nguyên liệu up tướng ở các hoạt động, vòng quay trong game và ở mốc nạp

Tướng và binh chủng được up theo cấp(như bên dưới). Đây là giới hạn giác ngộ tướng và up binh chủng theo cấp

Các nguyên lieu để giác ngộ tướng và up binh chủng trong các rương thì khi đến cấp AE mới có thể mở và sử dụng được

Cấp 200 giác ngộ tướng Đỏ(Bánh Bao + Trân Châu + Thịt)

Cấp 250 giác ngộ tướng Tím và tướng Cam(Bánh Bao + Trân Châu + Thịt + Ngọc Bội)

Cấp 300 giác ngộ tướng Hoàng Kim(Bánh Bao + Trân Châu + Thịt + Ngọc Bội + Rượu)

Cấp 350 giác ngộ tướng Supper (Bánh Bao + Trân Châu + Thịt + Ngọc Bội + Rượu + Kim Lô)

Cấp 155 up binh chủng Cấp 7(binh chủng lv7)

Cấp 200 up binh chủng Thống Soái(thẻ Binh Chủng + thẻ Ngọa Long + thẻ Binh Thư)

Cấp 250 nâng cấp binh chủng Thống Soái(thẻ Binh Chủng + thẻ Ngọa Long + thẻ Binh Thư + thẻ Ấn Soái)

Cấp 300 nâng cấp binh chủng Thống Soái Tinh Nhuệ(thẻ Binh Chủng + thẻ Ngọa Long + thẻ Binh Thư + thẻ Ấn Soái + thẻ Ấn Soái Tinh Nhuệ)

Cấp 110 có thể mở và nhận rương Khắc Văn 45 từ các hoạt động hoặc từ mốc nạp

Cấp 250 có thể mở và nhận rương Khắc Văn 50 từ các hoạt động hoặc từ mốc nạp

Cấp 300 có thể mở và nhận rương Khắc Văn 55 từ các hoạt động hoặc từ mốc nạp

Thành chính up cấp 425

Tổng hỗ trợ AE hơn 300 triệu vàng bao gồm(đầu game nhận 200tr vàng, quà theo ngày 50tr vàng, 10 ngày mỗi ngày nhận 5tr, quà theo cấp 50tr vàng  thêm số lượng vàng rất nhiều từ thành tựu, phó bản event, quà tôp cấp

Update Thành Tựu Trang Bị

Hán Thủy Hải Tặc:  Trang Bị Hải Tặc opt: 100

Hạ Khẩu Hải Tặc:  Trang Bị Hải Tặc opt: 110

Ô Lâm Hải Tặc:  Trang Bị Hải Tặc opt: 120

Trường An Loạn-Mi Ổ Hỗn Chiến:  Trang Bị 250 opt: 180

Khổ Nhục Kế-Hoàng Cái Chịu Phạt:  Trang Bị 270 opt: 250

Thái Phật Tự-Huyền Đức Ở Rể:  Trang Bị 280 opt: 280

Độc Kế Văn Hòa-Mạt Thư Gián Hàn Toại:  Trang Bị 310 opt: 320

Bàng Thống Hiến Kế-Đoạt Bồi Quan:  Trang Bị 330 opt: 350

 

Quà Đăng Nhập

ngày 1 :  5tr vàng +  5k(Bánh Bao,Trân Châu ,Ngọc Cam)

ngày 2 :  5tr vàng + 10k(Bánh Bao,Trân Châu,Ngọc Cam)

ngày 3 :  5tr vàng +  15k(Bánh Bao,Trân Châu,Ngọc Cam)

ngày 4 :  5tr vàng +  20k(Bánh Bao,Trân Châu,Ngọc Cam)

ngày 5 :  5tr vàng +  10 thẻ binh chủng(Hoàng Thạch, Nham Thạch, Ngân Thạch, Ma Ngục Thạch, U Minh Thạch, Băng Sương Thạch) + 1 bộ K.Văn 25

ngày 6 :  5tr vàng +  20 thẻ binh chủng(Hoàng Thạch, Nham Thạch, Ngân Thạch, Ma Ngục Thạch, U Minh Thạch, Băng Sương Thạch) + 1 bộ K.Văn 26

ngày 7 :  5tr vàng +  30 thẻ binh chủng(Hoàng Thạch, Nham Thạch, Ngân Thạch, Ma Ngục Thạch, U Minh Thạch, Băng Sương Thạch) + 1 bộ K.Văn 27

ngày 8 :  5tr vàng + 10 thẻ binh chủng(Huyền Uyên, Thương Ngô, Doanh Châu, Xích Thủy, Minh Đài, Côn Vô) + 1 bộ K.Văn 28

ngày 9 :  5tr vàng +  20 thẻ binh chủng(Huyền Uyên, Thương Ngô, Doanh Châu, Xích Thủy, Minh Đài, Côn Vô) + 1 bộ K.Văn 29

ngày 10 : 5tr vàng +  30 thẻ binh chủng(Huyền Uyên, Thương Ngô, Doanh Châu, Xích Thủy, Minh Đài, Côn Vô) + 1 bộ K.Văn 30

 

Thăng Cấp Nhận Thưởng

Cấp 100 :  10k(Ngọc Tím + Ngọc Cam)

Cấp 150 :  100tr(Hồn Tướng + Quân Công + Chiến Tích)

Cấp 200 :  150tr(Hồn Tướng + Quân Công + Chiến Tích)

Cấp 250 :  2k Ngọc Bội + 20 thẻ(Binh Thư + Ấn Soái) + 1 bộ K.Văn 20

Cấp 300 :  2k(Ngọc Bội + Rượu) + 20 thẻ(Binh Thư + Ấn Soái + Ấn Soái Tinh Nhuệ) + 1 bộ K.Văn 25

Cấp 350 :  2k(Ngọc Bội + Rượu + Kim Lô) + 20 thẻ(Binh Thư + Ấn Soái + Ấn Soái Tinh Nhuệ) + 1 bộ K.Văn 30

Cấp 380 :  1 bộ K.Văn 40

Cấp 400 :  50tr Vàng + 1 bộ K.Văn 45

 

Tốp Cấp

Top 1 :  Mỗi ngày nhận 50tr vàng + Rương Quà Top 1 + Rương Trang Bị Top 1

Top 2 :  Mỗi ngày nhận 40tr vàng + Rương Quà Top 2 + Rương Trang Bị Top 2

Top 3 :  Mỗi ngày nhận 30tr vàng + Rương Quà Top 3 + Rương Trang Bị Top 3

Top 4 :  Mỗi ngày nhận 20tr vàng + Rương Quà Top 4 + Rương Trang Bị Top 4

Top 5 :  Mỗi ngày nhận 20tr vàng + Rương Quà Top 5 + Rương Trang Bị Top 5

Top 6 :  Mỗi ngày nhận 20tr vàng + Rương Quà Top 6 + Rương Trang Bị Top 6

Top 7 :  Mỗi ngày nhận 20tr vàng + Rương Quà Top 7 + Rương Trang Bị Top 7

Top 8 :  Mỗi ngày nhận 20tr vàng + Rương Quà Top 8 + Rương Trang Bị Top 8

Top 9 :  Mỗi ngày nhận 20tr vàng + Rương Quà Top 9 + Rương Trang Bị Top 9

Top 10 : Mỗi ngày nhận 20tr vàng + Rương Quà Top 10 + Rương Trang Bị Top 10

 

Tiêu Phí Nhận Thưởng

Tiêu Phí 100tr vàng :  Set trang bị Thần Hoàng opt: 100

Tiêu Phí 200tr vàng :  Set trang bị Diệt Thế opt: 200

Tiêu Phí 300tr vàng :  Set trang bị Liệt Thiên opt: 300

Tiêu Phí 600tr vàng :  Set trang bị Hốn Độn opt: 400 + 1 bộ K.Văn 40

Tiêu Phí 700tr vàng :  Set trang bị Bàn Long opt: 400 + 1 bộ K.Văn 40

Tiêu Phí  800tr vàng :  Set trang bị Phục Hi opt: 500 + 1 bộ K.Văn 45

Tiêu Phí 900tr vàng :  Set trang bị Nữ Oa opt: 500 + 1 bộ K.Văn 45

 

Tiêu Phí Trong Ngày

Tiêu Phí 20tr   vàng :  20tr(Hồn Tướng + Quân Công + Chiến Tích)

Tiêu Phí 40tr   vàng :  40tr(Hồn Tướng + Quân Công + Chiến Tích)

Tiêu Phí 60tr   vàng :  1k Bánh Bao+Trân Châu

Tiêu Phí 80tr   vàng :  2k Bánh Bao+Trân Châu

Tiêu Phí 100tr vàng :  10 thẻ(Binh Thư)

Tiêu Phí 200tr vàng :  10 thẻ(Binh Thư + Ấn Soái) + 1 bộ KV40

 

Boss Tháp Thế Giới

Boss Ba Xà

Rương Ba Xà :  Cấp 250: Xác xuất nhận Thịt + Ngọc Bội + Thẻ Binh Thư

Boss Chu Yêm

Rương Chu Yêm :  Cấp 300: Xác xuất nhận Ngọc Bội + Rượu + Thẻ Binh Thư + Thẻ Ấn Soái

Boss Đào Ngột

Rương Đào Ngột :  Cấp 350: Xác xuất nhận Kim Lô + Thẻ Ấn Soái Tinh Nhuệ + Đá Phách Thạch + Đá Tinh Thạch + Đá Hồn Thạch + Đá Ngọc Thạch

DANH SÁCH TƯỚNG HOÀNG KIM

Tướng

Chỉ Số

Skill

Trương Phi
 

Chỉ Huy: 125
Võ: 149
Trí: 78
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 4.3
Trí Tăng: 2.3
Lính: 60000
Chức: Tiên Phong

Mãnh Hổ Liệt Sơn
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 32500% Pháp Côngvà giảm 150+{2} sĩ khí, sĩ khí giảm càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến địch trên hàng dọc chịu 41000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Địch trước mặt và địch trên hàng dọc xác suất sẽ bị[Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt

Hạ Hầu Đôn
 

Chỉ Huy: 121
Võ: 140
Trí: 99
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 4
Trí Tăng: 2.4
Lính: 60000
Chức: Hùng Binh

Mãnh Hổ Liệt Sơn
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 32500% Pháp Côngvà giảm 150+{2} sĩ khí, sĩ khí giảm càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến địch trên hàng dọc chịu 41000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Địch trước mặt và địch trên hàng dọc xác suất sẽ bị[Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt

Cam Ninh
 

Chỉ Huy: 120
Võ: 142
Trí: 107
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.9
Trí Tăng: 2.5
Lính: 60000
Chức: Hùng Binh

Mãnh Hổ Liệt Sơn
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 32500% Pháp Côngvà giảm 150+{2} sĩ khí, sĩ khí giảm càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến địch trên hàng dọc chịu 41000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Địch trước mặt và địch trên hàng dọc xác suất sẽ bị[Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt

Tào Thực
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 107
Trí: 131
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 3.7
Lính: 60000
Chức: Mưu Thần

Tụng Đức Ca Công
[Hỗ Trợ]Các tướng khác của phe ta hồi 85sk. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, có xác suất 25% giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tiểu Kiều
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 99
Trí: 131
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3.8
Lính: 60000
Chức: Trí Tướng

Tụng Đức Ca Công
[Hỗ Trợ]Các tướng khác của phe ta hồi 85sk. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, có xác suất 25% giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Giản Ung
 

Chỉ Huy: 108
Võ: 100
Trí: 129
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 3.8
Lính: 60000
Chức: Trí Tướng

Tụng Đức Ca Công
[Hỗ Trợ]Các tướng khác của phe ta hồi 85sk. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, có xác suất 25% giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tả Từ
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 133
Trí: 145
C.Huy Tăng: 2.2
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 4.2
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Càn Khôn Tá Pháp
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 16000% Mưu Công, mỗi lần giảm 25 sĩ khí, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu vào trạng thái [Huyết Cúc], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Mạnh Hoạch
 

Chỉ Huy: 137
Võ: 120
Trí: 89
C.Huy Tăng: 4
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 60000
Chức: Cấm Quân

Thân Chinh
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 18500% sát thương vật lý, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Sau đó khiến 1 kẻ địch hàng sau 2 lần14500% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến Vật Phòng của toàn phe địch giảm 20+{13%}%, duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Chúc Dung
 

Chỉ Huy: 141
Võ: 116
Trí: 100
C.Huy Tăng: 4.1
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.2
Lính: 60000
Chức: Chiến Tướng

Thần Hỏa Hiện Thế
[Vật]Toàn phe địch chịu 23000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 25000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 25000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, hồi 50+{8} sĩ khí.

Hoàng Nguyệt Anh
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 106
Trí: 138
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.9
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Lạc Thần Thiên Vũ
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận hiệu quả [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, trị liệu toàn phe ta 2 lần, sau đó trị liệu tiếp cho đồng đội ngẫu nhiên 1-2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80+{10} sĩ khí.

Đại Kiều
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 108
Trí: 124
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.7
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Lạc Thần Thiên Vũ
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận hiệu quả [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, trị liệu toàn phe ta 2 lần, sau đó trị liệu tiếp cho đồng đội ngẫu nhiên 1-2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80+{10} sĩ khí.

Chân Cơ
 

Chỉ Huy: 126
Võ: 103
Trí: 126
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.7
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Lạc Thần Thiên Vũ
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận hiệu quả [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, trị liệu toàn phe ta 2 lần, sau đó trị liệu tiếp cho đồng đội ngẫu nhiên 1-2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80+{10} sĩ khí.

Đổng Trác
 

Chỉ Huy: 114
Võ: 140
Trí: 96
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 4
Trí Tăng: 2.7
Lính: 60000
Chức: Cấm Quân

Bạo Ngược Thiên Uy
[Chiến]Bản thân nhận hiệu quả [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 21000% Pháp Công, tỉ lệ lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, bản thân nhận hiệu quả [Tử Thủ 2], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Bàng Thống
 

Chỉ Huy: 126
Võ: 86
Trí: 149
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 4.4
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Cửu Tiêu Thần Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 12500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Tuân Vực
 

Chỉ Huy: 119
Võ: 94
Trí: 142
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 4.3
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Cửu Tiêu Thần Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 12500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Lục Tốn
 

Chỉ Huy: 133
Võ: 100
Trí: 141
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 4.2
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Trí Diệm Giai Tỏa
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 14500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu chịu hiệu quả [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục], [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí, mục tiêu bị Hỗn Loạn 1 lượt.

Triệu Vân
 

Chỉ Huy: 127
Võ: 139
Trí: 113
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 4.1
Trí Tăng: 2.8
Lính: 60000
Chức: Tiên Phong

Thiên Long Giác Tỉnh
[Chiến]Khiến Tất Cả Phòng của địch trên hàng dọc giảm 40%, duy trì 2 lượt, sau đó khiến mục tiêu chịu 29500% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Bản thân nhận hiệu quả x20[Tiến Công - tăng pháp công], 200%[Pháp Công], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Chu Thái
 

Chỉ Huy: 125
Võ: 142
Trí: 87
C.Huy Tăng: 3.5
Võ Tăng: 4.1
Trí Tăng: 2.7
Lính: 60000
Chức: Nguyên Soái

Thương Thể Vi Khải
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 20000% Pháp Công, lính bản thân càng thấp sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Áp Ức], [Thương Tích], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Huyết Thuẫn 2], duy trì 31 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Hợp
 

Chỉ Huy: 122
Võ: 135
Trí: 107
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.9
Trí Tăng: 2.9
Lính: 60000
Chức: Hùng Binh

Binh Hình Cửu Độn
[Chiến]Bản thân nhận [Thiên Vận] và trạng thái [Kỳ Trận], duy trì 3 lượt. Giải trừ hiệu quả có lợi của địch trên hàng dọc (khi chiến đấu với người chơi khác, tối đa giải trừ 4 hiệu quả có lợi mỗi tướng địch), mỗi hiệu quả có lợi bị giải trừ giảm 15 sĩ khí đối phương, sau đó gây 17500% Pháp Công lên mục tiêu, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Điêu Thuyền
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 106
Trí: 123
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.6
Lính: 60000
Chức: Trí Tướng

Nghê Thường Thiên Vũ
[Hỗ Trợ]Tất cả tấn công của toàn phe ta tăng 95+{3%}%, duy trì 2 lượt, khiến tấn công của tất cả địch giảm 30+{5%}%, duy trì 2 lượt, 25% khiến tất cả địch nhận [Mê Hoặc], duy trì 2 lượt.

Lữ Bố
 

Chỉ Huy: 130
Võ: 149
Trí: 97
C.Huy Tăng: 3.5
Võ Tăng: 4.5
Trí Tăng: 2.3
Lính: 60000
Chức: Tiên Phong

Quỷ Thần Loạn Vũ
[Chiến]Bản thân nhận hiệu quả [Điên Cuồng], [Phá Thánh], [Pháp Công] duy trì 3 lượt, sau đó gây 15500% Pháp Công lên toàn bộ phe địch, có 20% xác suất khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt. Tiếp theo gây 3 lần 22000% Pháp Công lên mục tiêu ngẫu nhiên. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Mã Tốc
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 101
Trí: 137
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.9
Lính: 60000
Chức: Trí Tướng

Trí Diệm Giai Tỏa
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 14500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu chịu hiệu quả [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục], [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí, mục tiêu bị Hỗn Loạn 1 lượt.

Bàng Đức
 

Chỉ Huy: 118
Võ: 138
Trí: 96
C.Huy Tăng: 3.5
Võ Tăng: 4
Trí Tăng: 2.4
Lính: 60000
Chức: Tiên Phong

Lang Tuyền Khốn Trận
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 12800% Pháp Công và bị [Ám Tế] trong 1 lượt, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Sau đó, gây 16800% Pháp Công lên 1 kẻ địch ở hàng sau, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Thái Sử Từ
 

Chỉ Huy: 129
Võ: 141
Trí: 104
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 4.1
Trí Tăng: 2.8
Lính: 60000
Chức: Tiên Phong

Lang Tuyền Khốn Trận
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 12800% Pháp Công và bị [Ám Tế] trong 1 lượt, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Sau đó, gây 16800% Pháp Công lên 1 kẻ địch ở hàng sau, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Lưu Thiện
 

Chỉ Huy: 138
Võ: 86
Trí: 128
C.Huy Tăng: 3.8
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.5
Lính: 60000
Chức: Mưu Thần

Thịnh Thế Vương Quyền
[Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 2 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 70+{10} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

Tào Duệ
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 129
Trí: 132
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 3.4
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Thịnh Thế Vương Quyền
[Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 2 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 70+{10} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

Tôn Lượng
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 103
Trí: 139
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 4
Lính: 60000
Chức: Kỳ Binh

Thịnh Thế Vương Quyền
[Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 2 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 70+{10} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

Trương Giác
 

Chỉ Huy: 133
Võ: 95
Trí: 131
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 4
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Thương Thiên Dĩ Tử
[Mưu]Toàn phe địch chịu 4 lần 150% Mưu Công, khiến mục tiêu địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng] (Nếu mục tiêu mang [Treo Thưởng] tử vong, toàn phe ta tăng 50 +{13} sĩ khí), duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{10} sĩ khí

Viên Thiệu
 

Chỉ Huy: 128
Võ: 108
Trí: 113
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 3.1
Lính: 60000
Chức: Mưu Thần

Môn Sinh Tứ Hải
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công) và hồi 25+{4} sĩ khí. Toàn phe ta nhận [Kiên Thủ] và [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, 1 đồng đội ngẫu nhiên nhận được [Đồn Điền], duy trì 2 lượt.

Hoàng Trung
 

Chỉ Huy: 146
Võ: 136
Trí: 90
C.Huy Tăng: 4
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.6
Lính: 60000
Chức: Thống Lĩnh

Xích Vũ Quán Hồng
[Vật]Gây 30800% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất, binh lực mục tiêu càng thấp sát thương càng cao; khiến bản thân nhận Bạo Kích, Anh Dũng trong 3 lượt. Khu Tán, nếu không thì khiến mục tiêu rơi vào Hư Nhược, duy trì 5 lượt, đồng thời hồi 145 sĩ khí cho bản thân.

Tôn Thượng Hương
 

Chỉ Huy: 136
Võ: 122
Trí: 95
C.Huy Tăng: 4
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.6
Lính: 60000
Chức: Nguyên Soái

Xích Vũ Quán Hồng
[Vật]Gây 30800% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất, binh lực mục tiêu càng thấp sát thương càng cao; khiến bản thân nhận Bạo Kích, Anh Dũng trong 3 lượt. Khu Tán, nếu không thì khiến mục tiêu rơi vào Hư Nhược, duy trì 5 lượt, đồng thời hồi 145 sĩ khí cho bản thân.

Điển Vi
 

Chỉ Huy: 143
Võ: 130
Trí: 87
C.Huy Tăng: 4
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.5
Lính: 60000
Chức: Cấm Quân

Ác Lai Liệt Phách
[Vật]Gây 18000% sát thương vật lý lên toàn thể địch, sau đó gây 2 lần 22000% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất, binh lực càng thấp sát thương càng cao, khiến bản thân nhận [Thị Huyết] và [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt, hồi 50+{6} sĩ khí.

Đặng Ngải
 

Chỉ Huy: 129
Võ: 132
Trí: 130
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 3.3
Lính: 60000
Chức: Thống Lĩnh

Kỳ Binh Phá Thục
[Chiến + Kế + Thường] Khiến bản thân nhận [Tịnh Hóa], [Độ Hiểm] và [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt. Sau đó tiêu hao 700 sĩ khí, lần lượt gây 12000% sát thương Chiến Pháp lên kẻ địch hàng ngang, 12000% sát thương Mưu Lược lên kẻ địch hàng dọc, 7300% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất (binh lực càng thấp sát thương càng cao), đồng minh ngẫu nhiên nhận [Đồn Điền], duy trì 2 lượt, hồi 100 sĩ khí cho bản thân.

Chung Hội
 

Chỉ Huy: 121
Võ: 101
Trí: 137
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 4
Lính: 60000
Chức: Trí Tướng

Giả Chiếu Khởi Binh
[Mưu]Giảm 30% phòng ngự kế sách của toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt, sau đó gây 4 lần sát thương kế sách lần lượt 10000%, 10000%, 10000%, 10000% lên mục tiêu, trị liệu toàn đội ta 2 lần (lượng trị liệu bằng 20% công kế sách), hồi 50+{14} sĩ khí.

Cao Lãm
 

Chỉ Huy: 137
Võ: 119
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3.9
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.6
Lính: 60000
Chức: Nguyên Soái

Liệt Trận Như Sơn
[Vật]Gây 36000% sát thương vật lý lên toàn bộ kẻ địch, trị liệu toàn đội ta 1 lần (20% công vật lý), khiến toàn đội ta nhận 30%[Vật Công] và x10[Tử Chiến - tăng vật công] trong 2 lượt; các võ tướng khác của ta hồi 25 sĩ khí, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Văn Sính
 

Chỉ Huy: 116
Võ: 133
Trí: 105
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.5
Lính: 60000
Chức: Thống Lĩnh

Trấn Thủ Hán Thủy
[Chiến]Gây 32000% sát thương chiến pháp lên toàn bộ kẻ địch, trị liệu toàn đội ta 3 lần (20% công chiến pháp) ; tăng 40% phòng ngự chiến pháp cho các võ tướng khác của ta trong 2 lượt, bản thân nhận [Nguyệt Hồn] trong 3 lượt; toàn đội ta hồi 25+{10} sĩ khí.

Trương Liêu
 

Chỉ Huy: 125
Võ: 142
Trí: 116
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 4.1
Trí Tăng: 3
Lính: 60000
Chức: Tiên Phong

Triệu Hổ Phá Trận
[Chiến]Gây 2 lần 29500% sát thương chiến pháp lên kẻ địch theo hàng thẳng. Lần 1 mục tiêu sĩ khí càng cao thì sát thương càng lớn, lần 2 mục tiêu binh lực càng thấp thì sát thương càng lớn. Khiến mục tiêu vào trạng thái [Tỏa Binh], [Huyết Cúc] trong 2 lượt bản thân nhận x10[Tiến Công - tăng pháp công] trong 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tôn Sách
 

Chỉ Huy: 130
Võ: 141
Trí: 104
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 4
Trí Tăng: 2.6
Lính: 60000
Chức: Cấm Quân

Bá Vương Liệt Phách
[Chiến]Gây 9500% sát thương chiến pháp lên toàn bộ địch. Phe ta nhận [Tịnh Hóa] và 150%[Tấn Công] trong 3 lượt, phe ta ta hồi 50+{4} sĩ khí.

Quan Vũ
 

Chỉ Huy: 143
Võ: 129
Trí: 109
C.Huy Tăng: 4.2
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.5
Lính: 60000
Chức: Hùng Binh

Uy Chấn Hoa Hạ
[Vật]Khiến bản thân vào [Nghĩa Tuyệt] (không thể giải trừ) cho đến hết trận, sau đó gây 300% sát thương vật lý lên kẻ địch theo hàng thẳng, khiến kẻ địch bị [Ám Tế] trong 3 lượt, bản thân nhận [Hấp Huyết] và [Kiên Thủ] (không thể giải trừ) trong 3 lượt.

Văn Phượng Khanh
 

Chỉ Huy: 116
Võ: 97
Trí: 126
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.5
Lính: 60000
Chức: Trí Tướng

Bỉ Ngạn Tinh Kiều
[Mưu]Gây 2000% sát thương kế sách lên toàn bộ địch, khiến 1 mục tiêu giảm 200% công kích trong 1 lượt. Trị liệu toàn đội ta 2 lần (mỗi lần bằng 20% mưu công), sau đó trị liệu tướng có binh lực thấp nhất 2 lần (20% mưu công). Phe ta nhận [Thủ Hộ] trong 2 lượt, hồi cho team 30sk và bản thân 100 sĩ khí

Vu Cát
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 129
Trí: 147
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 4.3
Lính: 60000
Chức: Quân Sư

Đạo Thuật Huyền Thông
[Mưu]Gây 11000% sát thương kế sách lên toàn bộ địch, mục tiêu có binh lực càng nhiều thì sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Ma Ám] (không thể giải trừ) trong 3 lượt, bản thân nhận [Phá Thánh] trong 3 lượt, hồi cho bản thân 50+{4} sĩ khí.

Hoa Đà
 

Chỉ Huy: 114
Võ: 95
Trí: 122
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.4
Lính: 60000
Chức: Trí Tướng

Hành Y Cứu Thế
[Mưu]Hồi phục cho tướng phe ta có binh lực thấp nhất (lượng hồi = 20% Công Kế Sách) và hồi 20 + {2} Sĩ Khí, thực hiện 3 lần. Sau đó khiến tướng phe ta có binh lực thấp nhất tiến vào trạng thái Tử Thủ trong 3 hiệp. Tiếp theo, hồi phục cho toàn bộ phe ta 2 lần (lượng hồi = 20% Công Kế Sách), đồng thời khiến toàn bộ phe ta nhận 2 tầng Hồi Xuân trong 3 hiệp. Cuối cùng, bản thân hồi 145 Sĩ Khí.

Hoa Hùng
 

Chỉ Huy: 140
Võ: 122
Trí: 96
C.Huy Tăng: 4
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.3
Lính: 60000
Chức: Hùng Binh

Hùng Hổ Tiên Phong
[Vật]Tiêu hao 500 Sĩ Khí, gây 10800% sát thương vật lý lên kẻ địch hàng ngang; mục tiêu có binh lực càng cao thì sát thương càng lớn. Đồng thời, bản thân nhận trạng thái x20tử Chiến - tăng vật công và 30%Vật Phòng, duy trì đến hết trận.

DANH SÁCH TƯỚNG CAM

Tướng

Chỉ Số

Skill

Trương Phi
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 133
Trí: 77
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.9
Trí Tăng: 2.3
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Bá Vương Kích
[Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 16500% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 21500% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, gây Hỗn Loạn địch phía trước, duy trì 1 lượt.

Hạ Hầu Đôn
 

Chỉ Huy: 114
Võ: 126
Trí: 89
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.3
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Bá Vương Kích
[Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 16500% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 21500% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, gây Hỗn Loạn địch phía trước, duy trì 1 lượt.

Cam Ninh
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 129
Trí: 97
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.3
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Bá Vương Kích
[Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 16500% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 21500% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, gây Hỗn Loạn địch phía trước, duy trì 1 lượt.

Bàng Thống
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 81
Trí: 137
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 4
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Kinh Thiên Bạo Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Tuân Vực
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 87
Trí: 128
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.8
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Kinh Thiên Bạo Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Lục Tốn
 

Chỉ Huy: 120
Võ: 93
Trí: 130
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.8
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Hỏa Thế Liên Thiên
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 10800% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục] [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Giản Ung
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 94
Trí: 117
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Phấn Chấn Lòng Quân
[Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tào Thực
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 98
Trí: 118
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Phấn Chấn Lòng Quân
[Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tiểu Kiều
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 94
Trí: 117
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Phấn Chấn Lòng Quân
[Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Mạnh Hoạch
 

Chỉ Huy: 122
Võ: 110
Trí: 84
C.Huy Tăng: 3.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Cấm Quân

Hồng Hoang Xâm Lấn
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 9000% sát thương vật lý, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 2 lần 7000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến Tất Cả Phòng toàn phe địch giảm 20%, duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Chúc Dung
 

Chỉ Huy: 129
Võ: 108
Trí: 89
C.Huy Tăng: 3.7
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.1
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Hồng Hoang Nộ Hỏa
[Vật]Toàn phe địch chịu 11000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 11000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 11000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, hồi 50+{8} sĩ khí.

Vương Nguyên Cơ
 

Chỉ Huy: 103
Võ: 97
Trí: 123
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.6
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Kiểu Nguyệt
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, các tướng khác trong phe ta hồi 50 sĩ khí. Trị liệu toàn phe ta 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Tào Chương
 

Chỉ Huy: 120
Võ: 127
Trí: 94
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Thiên Trụy Tương Tinh
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, khiến Pháp Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Ngụy Diên
 

Chỉ Huy: 118
Võ: 128
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Thiên Trụy Tương Tinh
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, khiến Pháp Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Tôn Kiên
 

Chỉ Huy: 120
Võ: 130
Trí: 91
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Nguyên Soái

Thiên Trụy Tương Tinh
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, khiến Pháp Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Hoa Đà
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 84
Trí: 112
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.1
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Thánh Thủ Tế Thế
[Mưu]Trị liệu đồng đội lính ít nhất (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), hồi 20+{4} sĩ khí, khiến mục tiêu nhận [Tử Thủ], nhận 2 tầng [Hồi Xuân], duy trì 3 lượt. Trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Gia Cát Đản
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 106
Trí: 116
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Kỳ Binh

Thần Hữu Phương
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], nhận 2 tầng [Hồi Xuân], duy trì 2 lượt, các tướng khác trong phe ta hồi 20+{4} sĩ khí.

Chân Cơ
 

Chỉ Huy: 115
Võ: 91
Trí: 118
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Khuynh Thế Giai Nhân
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, Trị Liệu toàn phe ta 1 lần, sau đó Trị Liệu tướng phe ta ngẫu nhiên 2-3 lần (Mức Trị Liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80 +{10} sĩ khí.

Đại Kiều
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 102
Trí: 114
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Khuynh Thế Giai Nhân
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, Trị Liệu toàn phe ta 1 lần, sau đó Trị Liệu tướng phe ta ngẫu nhiên 2-3 lần (Mức Trị Liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80 +{10} sĩ khí.

Hoàng Nguyệt Anh
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 98
Trí: 123
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.6
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Khuynh Thế Giai Nhân
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, Trị Liệu toàn phe ta 1 lần, sau đó Trị Liệu tướng phe ta ngẫu nhiên 2-3 lần (Mức Trị Liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80 +{10} sĩ khí.

Trương Ninh
 

Chỉ Huy: 129
Võ: 106
Trí: 98
C.Huy Tăng: 3.9
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Ngũ Hành Trận
[Vật]Toàn phe địch chịu 19000% sát thương vật lý, bản thân nhận [Thiết Bích] và [Loại Bỏ], duy trì 1 lượt, bản thân nhận x20[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 4 lượt

Trương Giác
 

Chỉ Huy: 123
Võ: 86
Trí: 119
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Hoàng Thiên Đương Lập
[Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần 150% Mưu Công, khiến mục tiêu địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng (Nếu mục tiêu mang [Treo Thưởng] tử vong, toàn phe ta tăng 50 +{11} sĩ khí), duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{8} sĩ khí

Đổng Trác
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 126
Trí: 91
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Cấm Quân

Tửu Trì Nhục Lâm
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 14000% Pháp Công, tỉ lệ lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, bản thân vào trạng thái [Tử Thủ], [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Hợp
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 122
Trí: 101
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.8
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Binh Vô Thường Hình
[Chiến]Bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, giải trừ hiệu quả có lợi của địch trên hàng dọc, sau đó khiến mục tiêu chịu 12000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Kỳ Trận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Triệu Vân
 

Chỉ Huy: 115
Võ: 128
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Ngân Long Thất Thiểm
[Chiến]Khiến Pháp Phòng của địch trên hàng dọc giảm 40%, duy trì 2 lượt, sau đó khiến mục tiêu chịu 16000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Bản thân nhận x10[Tiến Công - tăng pháp công] và 100%[Pháp Công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Chu Thái
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 130
Trí: 82
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.8
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Nguyên Soái

Bất Khuất Chiến Thần
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 18000% Pháp Công, lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, khiến mục tiêu nhận [Áp Ức], [Thương Tích], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Huyết Thuẫn], duy trì 31 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Văn Ương
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 123
Trí: 91
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Viêm Long Kỳ Tập
[Chiến]Toàn phe địch Pháp Phòng giảm 30%, duy trì 2 lượt, sau đó khiến địch trên hàng dọc ngẫu nhiên chịu 4 lần 8500% Pháp Công, bản thân nhận trị liệu bằng 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 50+{16} sĩ khí.

Giả Hử
 

Chỉ Huy: 119
Võ: 81
Trí: 134
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.9
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Ky Lược Tung Hoành
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 8500% Mưu Công, lần 1 sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, lần 2 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 20% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí thấp nhất chịu 9600% Mưu Công, giảm 50 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Lỗ Túc
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 85
Trí: 131
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.9
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Ky Lược Tung Hoành
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 8500% Mưu Công, lần 1 sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, lần 2 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 20% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí thấp nhất chịu 9600% Mưu Công, giảm 50 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Từ Thứ
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 88
Trí: 132
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.8
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Ky Lược Tung Hoành
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 8500% Mưu Công, lần 1 sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, lần 2 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 20% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí thấp nhất chịu 9600% Mưu Công, giảm 50 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Chung Hội
 

Chỉ Huy: 113
Võ: 90
Trí: 125
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Cư Công Ngạo Thượng
[Mưu]Giảm 30% Mưu Phòng toàn phe địch, duy trì 2 lượt, sau đó gây 3 lần tấn công lần lượt bằng 10000%, 5000%, 5000% Mưu Công cho kẻ địch, trị liệu bản thân và toàn phe ta 1 lần (Trị liệu bằng 20% Mưu Công), bản thân hồi 50+{12} sĩ khí.

Đặng Ngải
 

Chỉ Huy: 119
Võ: 121
Trí: 120
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 3.1
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Thần Binh Ám Độ
[Tam Hệ] Bản thân nhận [Tịnh Hóa], duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 7000% Pháp Công. Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 7000% Mưu Công. Tấn công 500 sĩ khí, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 4000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Độ Hiểm], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiêu quả [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Văn Phượng Khanh
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 87
Trí: 117
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Tinh Hà
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2000% Mưu Công, khiến tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), sau đó trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Mã Tốc
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 90
Trí: 125
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.6
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Hỏa Thế Liên Thiên
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 10800% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục] [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Bàng Đức
 

Chỉ Huy: 108
Võ: 124
Trí: 93
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.4
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Lang Tuyền Táng
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 7800% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 10200% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 60 sĩ khí.

Thái Sử Từ
 

Chỉ Huy: 116
Võ: 129
Trí: 98
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Lang Tuyền Táng
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 7800% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 10200% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 60 sĩ khí.

Hoa Hùng
 

Chỉ Huy: 128
Võ: 111
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.3
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Man Lực Hoành Tảo
[Vật]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 5800% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Bản thân nhận [Dũng Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Nhan Lương
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 126
Trí: 80
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Quỷ Tướng Phá Thánh
[Chiến]Toàn phe địch chịu 6000% Pháp Công, lính địch càng nhiều sát thương càng cao, giúp tướng phe ta có lính ít nhất nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, khiến 2 kẻ địch ngẫu nhiên nhận [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Phá Thánh] và [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Văn Sửu
 

Chỉ Huy: 113
Võ: 125
Trí: 84
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.8
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Quỷ Tướng Tru Thần
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí. Gây 5 lần 9000% Pháp Công địch ít lính, Khu Tán mục tiêu. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Cao Lãm
 

Chỉ Huy: 123
Võ: 108
Trí: 82
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Nguyên Soái

Thống Quân Phá Địch
[Vật]Toàn phe địch chịu 19000% sát thương vật lý, trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Vật Công), toàn phe ta nhận 30%[Vật Công] và x10[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 2 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 25 sĩ khí, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Văn Sính
 

Chỉ Huy: 108
Võ: 119
Trí: 96
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.3
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Trấn Địch Chiến Thắng
[Chiến]Toàn phe địch chịu 17000% Pháp Công, trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), giúp tướng khác phe ta tăng pháp phòng 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 3 lượt, toàn bộ tướng phe ta hồi 25+{8} sĩ khí.

Điêu Thuyền
 

Chỉ Huy: 103
Võ: 94
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Khuynh Thành
[Hỗ Trợ]Tất cả tấn công của toàn phe ta tăng 75+{3%}%, duy trì 2 lượt, khiến tấn công của tất cả địch giảm 24+{5%}%, duy trì 2 lượt, 25% khiến tất cả địch nhận [Mê Hoặc], duy trì 2 lượt.

Lữ Bố
 

Chỉ Huy: 120
Võ: 135
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 4
Trí Tăng: 2.3
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Ma Thần Nộ Hỏa
[Chiến]Toàn phe địch chịu 10000% Pháp Công, có 18% khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt, khiến mục tiêu ngẫu nhiên chịu 3 lần 13000% Pháp Công. Bản thân nhận [Điên Cuồng], [Phá Thánh], [Pháp Công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Vương Doãn
 

Chỉ Huy: 108
Võ: 95
Trí: 125
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.6
Lính: 40000
Chức: Kỳ Binh

Kiêu Căng Uy Áp
[Mưu]Toàn phe địch chịu 15000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt, 1 lần trị liệu toàn bộ lính phe ta (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).

Trần Cung
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 81
Trí: 126
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.8
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Tứ Diện Sở Ca
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 17500% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Áp Ức], [Hủ Thực], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{6} sĩ khí.

Viên Thiệu
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 98
Trí: 103
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.9
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Vang Danh Thiên Hạ
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công) và hồi 25+{4} sĩ khí. Toàn phe ta nhận [Kiên Thủ] và [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, 1 đồng đội ngẫu nhiên nhận được [Đồn Điền], duy trì 2 lượt.

Mã Vân Lộc
 

Chỉ Huy: 114
Võ: 127
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Loan Hồi Phượng Vũ
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến tướng địch lính ít nhất chịu 14500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mỗi lần tấn công sẽ khiến mục tiêu giảm 15+{2} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tào Hồng
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 111
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Mộc Huyết Hộ Chủ
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 14000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến toàn phe địch bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Trị liệu cho bản thân 2 lần và đồng đội lính ít nhất 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Từ Thịnh
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 123
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.4
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Thất Tinh Tiễn
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 2 lần 6800% Pháp Công. Bản thân nhận [Độ Hiểm] [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, chống đỡ 15% sát thương binh lực tối đa, duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tả Từ
 

Chỉ Huy: 86
Võ: 121
Trí: 131
C.Huy Tăng: 2.2
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 3.9
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Thiên Địa Vô Cực
[Mưu]Khiến địch trên hàng ngang phía sau chịu 9000% Mưu Công và giảm 25 sĩ khí, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Trương Nghi
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 125
Trí: 94
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Ám Dạ Thứ Sát
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 12000% Pháp Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Trần Thái
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 124
Trí: 106
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.8
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Ám Dạ Thứ Sát
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 12000% Pháp Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Hàn Đương
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 127
Trí: 82
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Nguyên Soái

Ám Dạ Thứ Sát
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 12000% Pháp Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Tư Mã Ý
 

Chỉ Huy: 121
Võ: 93
Trí: 135
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.9
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Thu Hồn Đoạt Phách
[Mưu]Giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu địch lính ít nhất, gây 26000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận hiệu quả [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt. [Khu Tán] mục tiêu; nếu không, bản thân hồi 100 sĩ khí, khiến mục tiêu bị Hỗn Loạn, không thể hành động, duy trì 1 lượt.

Hoàng Trung
 

Chỉ Huy: 130
Võ: 122
Trí: 85
C.Huy Tăng: 3.7
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Lạc Nhật Thần Tiến
[Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 17000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Khu Tán sẽ khiến mục tiêu bị [Hư Nhược], duy trì 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tôn Thượng Hương
 

Chỉ Huy: 123
Võ: 113
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Nguyên Soái

Lạc Nhật Thần Tiến
[Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 17000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Khu Tán sẽ khiến mục tiêu bị [Hư Nhược], duy trì 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Điển Vi
 

Chỉ Huy: 130
Võ: 119
Trí: 80
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Cấm Quân

Ác Quỷ Triền Thân
[Vật]Toàn phe địch chịu 9000% sát thương vật lý, sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 18000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thị Huyết], [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Tư Mã Huy
 

Chỉ Huy: 115
Võ: 115
Trí: 116
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 3.6
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Kính Ánh Sơn Hà
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), trị liệu thêm 1 lần cho hàng trước phe ta, khiến đồng đội lính nhiều nhất tăng 40% tất cả tấn công,, duy trì 2 lượt, đồng đội lính ít nhất nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Bao
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 121
Trí: 71
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Phá Đảm Nộ Hống
[Chiến]50% tăng cho bản thân hiệu quả 30%[Pháp Phòng], sau đó khiến toàn phe địch chịu 6800% Pháp Công, gây giảm 70 sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Phan Chương
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 117
Trí: 83
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Phá Đảm Nộ Hống
[Chiến]50% tăng cho bản thân hiệu quả 30%[Pháp Phòng], sau đó khiến toàn phe địch chịu 6800% Pháp Công, gây giảm 70 sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Tào Nhân
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 120
Trí: 85
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Phá Đảm Nộ Hống
[Chiến]50% tăng cho bản thân hiệu quả 30%[Pháp Phòng], sau đó khiến toàn phe địch chịu 6800% Pháp Công, gây giảm 70 sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Lư Thực
 

Chỉ Huy: 114
Võ: 97
Trí: 110
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Nho Thánh Hộ Thân
[Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, tăng cho toàn phe ta hiệu quả [Minh Triết], duy trì 2 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 60 sĩ khí, mỗi giải trừ 1 hiệu quả bất lợi, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hứa Chử
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 133
Trí: 81
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.4
Lính: 40000
Chức: Cấm Quân

Lỏa Y Nộ Tập
[Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 13000% Pháp Công trong đó lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mỗi lần kèm 5% sát thương bỏ qua phòng thủ từ lính hiện tại của bản thân, trước khi gây sát thương sẽ giải trừ 2 hiệu quả có lợi của mục tiêu, khiến bản thân vào trạng thái [Tỏ Chí] và [Cô Độc], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hoàng Cái
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 125
Trí: 91
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Cấm Quân

Lão Đương
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5500% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì 3 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Phóng Ngự], duy trì 4 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Quan Bình
 

Chỉ Huy: 128
Võ: 106
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Thanh Long Nguyệt
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 550% sát thương vật lý, bản thân nhận hiệu quả [Nghĩa Tuyệt] [Thanh Long 2] (Mỗi tầng tăng 5% công phòng, tối đa cộng dồn 7 tầng), duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Phản Kích], duy trì 31 lượt.

Vương Dị
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 82
Trí: 120
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Thiên Hàng Cam Lâm
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta 4~5 lần (Mức trị liệu bằng 25% Mưu Công) và bản thân hồi 50 Sĩ Khí, khiến bản thân vào [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, khiến Tướng khác của phe nhận 35sk

Quan Vũ
 

Chỉ Huy: 131
Võ: 121
Trí: 98
C.Huy Tăng: 3.8
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.4
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Thiên Lý Đơn Kỵ
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 300% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt. Bản thân vào trạng thái [Nghĩa Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân vào trạng thái [Hấp Huyết], nhận hiệu quả [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt.

Tôn Sách
 

Chỉ Huy: 118
Võ: 128
Trí: 98
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Cấm Quân

Thần Uy Phá Trận
[Chiến]Toàn phe địch chịu 9500% Pháp Công, toàn phe ta nhận [Tịnh Hóa], 150%[Tấn Công], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 50 +{4} sĩ khí.

Từ Hoảng
 

Chỉ Huy: 113
Võ: 130
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.4
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Thiên Băng Địa Liệp
[Chiến]Toàn phe địch chịu 18000% Pháp Công, khiến toàn phe địch chịu hiệu quả [Giẫm Đạp], duy trì 2 lượt, và 20% gây [Hỗn Loạn] 1 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Vu Cát
 

Chỉ Huy: 88
Võ: 118
Trí: 134
C.Huy Tăng: 2.3
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 4
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Phù Pháp Trấn Tà
[Mưu]Toàn phe địch chịu 6600% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Ma Ám], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Mã Lương
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 97
Trí: 123
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Thiên Lý Băng Phong
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 4000% Mưu Công, gây giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có xác suất 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt. Trong thời gian bị Đóng Băng, khi chịu sát thương sẽ giảm 10 sĩ khí, tối đa giảm 3 lần, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Cố Ung
 

Chỉ Huy: 103
Võ: 93
Trí: 122
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Thiên Lý Băng Phong
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 4000% Mưu Công, gây giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có xác suất 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt. Trong thời gian bị Đóng Băng, khi chịu sát thương sẽ giảm 10 sĩ khí, tối đa giảm 3 lần, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Tuân Du
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 91
Trí: 123
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.8
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Thiên Lý Băng Phong
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 4000% Mưu Công, gây giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có xác suất 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt. Trong thời gian bị Đóng Băng, khi chịu sát thương sẽ giảm 10 sĩ khí, tối đa giảm 3 lần, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Trương Trọng Cảnh
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 89
Trí: 131
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Kim Quý Yếu Lược
[Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 12000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Chuyển 100% sát thương thành trị liệu cho toàn phe ta (không vượt quá 10% binh lực tối đa), bản thân nhận hiệu quả [Áp Chế], duy trì 3 lượt, sau đó hồi 145 sĩ khí.

Lưu Bị
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 101
Trí: 101
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3.1
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Thiên Hạ Chia Ba
[Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt

Tôn Quyền
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 99
Trí: 117
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Kỳ Binh

Thiên Hạ Chia Ba
[Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt

Tào Tháo
 

Chỉ Huy: 130
Võ: 97
Trí: 122
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Thiên Hạ Chia Ba
[Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt

Tư Mã Viêm
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 77
Trí: 112
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Thôn Tính Thiên Hạ
[Hỗ Trợ]All team tăng 60 sĩ khí, nhận hiệu quả [Điên Cuồng], duy trì 3 lượt, có xác suất 50% khiến toàn phe địch bị Giảm Tấn Công và Giảm Phòng Thủ, duy trì 2 lượt

Tư Mã Chiêu
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 91
Trí: 124
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Vương Triều
[Mưu]Toàn phe địch chịu 4500% Mưu Công, gây giảm 20 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Pháp Chính
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 85
Trí: 128
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.8
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Thiên Tru Địa Diệt
[Mưu]Toàn phe địch chịu 7000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ] và [E Sợ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Gia Cát Khác
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 95
Trí: 128
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.8
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Thiên Tru Địa Diệt
[Mưu]Toàn phe địch chịu 7000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ] và [E Sợ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Trình Dục
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 87
Trí: 126
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Thiên Tru Địa Diệt
[Mưu]Toàn phe địch chịu 7000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ] và [E Sợ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Tư Mã Du
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 87
Trí: 122
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.6
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Thanh Nhã Minh Chính
[Hỗ Trợ]Giải trừ tất cả hiệu quả có lợi của toàn phe địch, giúp các tướng khác trong phe ta hồi 50 +{4} sĩ khí toàn phe ta nhận hiệu quả [Bền Bỉ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Trương Liêu
 

Chỉ Huy: 115
Võ: 129
Trí: 108
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.9
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Kỳ Tật Phong Vũ
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu lần lượt 2 lần 15000% và 15000% Pháp Công, lần thứ 1 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, lần thứ 2 lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Tỏa Binh], [Huyết Cúc], duy trì 2 lượt, bản thân x10[Tiến Công - tăng pháp công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Lữ Mông
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 121
Trí: 115
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Bạch Y Phá Lãng
[Chiến+Mưu]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang phía sau chịu 14000% Pháp Công và Mưu Công, [Tỏa Binh](Mục tiêu không thể tăng binh lực, duy trì 2 lượt), bản thân vào trạng thái [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 +{10} sĩ khí.

Khương Duy
 

Chỉ Huy: 116
Võ: 118
Trí: 121
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.3
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Nghĩa Đảm Hùng Tâm
[Mưu+Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 32000% Mưu Công và 32000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Tàn Tạ], duy trì 31 lượt, đồng đội ngẫu nhiên nhận hiệu quả [Đồn Điền], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 100 +{6} sĩ khí.

Trương Nhiệm
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 123
Trí: 92
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Thần Tiễn Hộ Chủ
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 13000% Pháp Công, bản thân vào trạng thái [Hộ Chủ], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, giúp tướng có lính ít nhất phe ta (ngoài bản thân) giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi và vào trạng thái [Bảo Hộ], duy trì 2 lượt, giúp mục tiêu mang [Bảo Hộ] chịu 50% sát thương, bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), bản thân hồi 145 sĩ khí.

Lý Nho
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 77
Trí: 132
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.6
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Náo Động Kinh Thành
[Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 14000% Mưu Công, lập tức kích hoạt hiệu quả [Kịch Độc] trên người kẻ địch trên hàng dọc 1 lần, kèm hiệu quả [Kịch Độc], duy trì 2 lượt, 30% khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50 +{8} sĩ khí.

Mao Giới
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 81
Trí: 114
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Quỷ Môn Thi Độc
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 22000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân vào trạng thái [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.

Y Tịch
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 82
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Quỷ Môn Thi Độc
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 22000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân vào trạng thái [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.

Chu Trị
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 88
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 2.9
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Quỷ Môn Thi Độc
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 22000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân vào trạng thái [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.

Gia Cát Lượng
 

Chỉ Huy: 123
Võ: 78
Trí: 138
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 4.1
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Kỳ Môn Bát Trận
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 10800% Mưu Công, giảm 30 sĩ khí. Bản thân và đồng đội lính nhiều nhất nhận [Nguyệt Hồn], các đồng đội khác nhận [Thiên Tượng]. Bản thân x30[Viễn Mưu - tăng mưu công]. Tất cả hiệu quả duy trì 2 lượt. Toàn phe ta hồi 55 sĩ khí.

Chu Du
 

Chỉ Huy: 125
Võ: 99
Trí: 134
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 4
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Luyện Ngục Biển Lửa
[Mưu]Bản thân +50sk và nhận [Hỏa Thần], 200%[Mưu Công], x3[Viễn Mưu - tăng mưu công] 3 lượt, khiến toàn phe địch chịu 6100% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Tiếp tục khiến toàn phe địch chịu 2 lần 10200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. 75% kích hoạt tất cả hiệu quả [Thiêu Đốt] và [Đào Binh]

Quách Gia
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 88
Trí: 134
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.9
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Tinh La Kỳ Bố
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 8500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Gây cho 1 đơn vị địch 2 lần 12800% Mưu Công, khiến 1 kẻ địch bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến 1 kẻ địch bị [Âm Hồn], giảm vĩnh viễn 12 điểm Trí. Bản thân vào trạng thái [Di Kế]. Các hiệu quả trên có thể cộng dồn và duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Phục Thọ
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 89
Trí: 120
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.4
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Thục Lưu Phương
[Hỗ Trợ]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giải trừ 3 hiệu quả có lợi của toàn phe địch, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Tào Tiết
 

Chỉ Huy: 124
Võ: 115
Trí: 95
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Lạc Nhật Thần Tiến
[Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 17000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Khu Tán sẽ khiến mục tiêu bị [Hư Nhược], duy trì 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Tinh Thái
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 121
Trí: 97
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Lang Tuyền Táng
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 7800% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 10200% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 60 sĩ khí.

Bộ Luyện Sư
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 84
Trí: 126
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.9
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Kinh Thiên Bạo Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Trương Xuân Hoa
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 78
Trí: 122
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Nguyên Soái

Tuyệt Tình Vô Hối
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 3 lần 18000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng]. Nếu mục tiêu bị [Treo Thưởng] tử vong, toàn phe ta tăng 50+{9} sĩ khí, duy trì cả trận. Khiến tướng địch sĩ khí cao nhất bị [Ngủ Say], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Mã Siêu
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 131
Trí: 93
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.9
Trí Tăng: 2.3
Lính: 40000
Chức: Hùng Binh

Tế Nhật Thiên Kỵ
[Chiến]tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 10600% Pháp Công. Có 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu cho đồng đội lính ít nhất 3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hạ Hầu Uyên
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 128
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Tế Nhật Thiên Kỵ
[Chiến]tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 10600% Pháp Công. Có 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu cho đồng đội lính ít nhất 3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Chu Hoàn
 

Chỉ Huy: 113
Võ: 122
Trí: 108
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.8
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Tế Nhật Thiên Kỵ
[Chiến]tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 10600% Pháp Công. Có 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu cho đồng đội lính ít nhất 3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Tú
 

Chỉ Huy: 120
Võ: 98
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3.8
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Huyết Ách Chi Sư
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 18000% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận hiệu quả [Chuyển Đổi] (Chuyển 50% sát thương bản thân gây ra thành trị liệu toàn phe ta, mỗi lần trị liệu không vượt quá 10% binh lực tối đa), duy trì 2 lượt. Tốc độ hồi sĩ khí của toàn phe địch giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Công Tôn Toán
 

Chỉ Huy: 124
Võ: 106
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.4
Lính: 40000
Chức: Thống Lĩnh

Bạch Mã Tướng Quân
[Vật] Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 8400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Toàn phe ta nhận hiệu quả [Thần Binh], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Lưu Biểu
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 78
Trí: 118
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.1
Trí Tăng: 3.2
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Tự Bảo Kinh Giang
[Hỗ Trợ]Tăng cho đồng đội 85+{4} sĩ khí, toàn phe ta nhận hiệu quả [Anh Dũng], [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt.

Công Tôn Tu
 

Chỉ Huy: 124
Võ: 98
Trí: 83
C.Huy Tăng: 3.9
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.7
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Tử Sinh Nghịch Chuyển
[Vật]Tấn công 500 sĩ khí. Toàn phe địch chịu 1800% sát thương vật lý, lính bản thân càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Hội Tâm], [Thiên Vận], duy trì 2 lượt.

Thái Văn Cơ
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 91
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.5
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Sái Ngoại Bi Ca
[Mưu]Bản thân nhận trị liệu 1 lần, sau đó trị liệu cho đồng đội ngẫu nhiên 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Có xác suất 20% tăng cho các đồng đội khác hiệu quả [Thiết Bích], duy trì 2 lượt, giúp đồng đội hồi 50+{6} sĩ khí.

Củng Chí
 

Chỉ Huy: 87
Võ: 84
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3
Lính: 40000
Chức: Kỳ Binh

Khuyến Ám Đầu Minh
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 1000% Mưu Công, giải trừ 2 hiệu quả có lợi của mục tiêu, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Đồng Uyên
 

Chỉ Huy: 122
Võ: 128
Trí: 96
C.Huy Tăng: 3.5
Võ Tăng: 3.7
Trí Tăng: 2.4
Lính: 40000
Chức: Tiên Phong

Phi Long Tại Thiên
[Chiến+Vật] Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 6400% Pháp Công, địch trên hàng dọc chịu 12000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu tiếp 24000% Vật Công, Xác suất cao Khu Tán hàng dọc, bản thân nhận x2[Tiến Công - tăng pháp công] bản thân hồi 50+{12} sĩ khí.

Điền Phong
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 93
Trí: 124
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Kế Quyền Hợp Biến
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 9000% Mưu Công, gây cho mục tiêu lính ít nhất 1 lần 29000% Mưu Công, chênh lệch điểm Trí giữa bản thân và mục tiêu càng lớn sát thương càng cao, 40% khiến tướng địch bị [Treo Thưởng] ((Nếu mục tiêu bị [Treo Thưởng] tử vong, cả đội tăng 50 +{11} sĩ khí), duy trì 2 lượt, bản thân +100sk, duy trì 2 lượt.

Tôn Càn
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 86
Trí: 111
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Vững Như Bàn Thạch
[Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, giúp mục tiêu giải trừ hiệu quả bất lợi, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Mãn Sủng
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 94
Trí: 114
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3
Lính: 40000
Chức: Kỳ Binh

Vững Như Bàn Thạch
[Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, giúp mục tiêu giải trừ hiệu quả bất lợi, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Gia Cát Cẩn
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 92
Trí: 112
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.1
Lính: 40000
Chức: Trí Tướng

Vững Như Bàn Thạch
[Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, giúp mục tiêu giải trừ hiệu quả bất lợi, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Lữ Linh Khởi
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 128
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.8
Trí Tăng: 2.6
Lính: 40000
Chức: Chiến Tướng

Tru Thần Diệt Ma
[Chiến]Pháp Công tăng 100%, duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng ngang chịu 16000% Pháp Công, có xác suất 70% Đào Binh trước mặt có xác suất 70% khiến tướng địch lính ít nhất bị [Choáng], có xác suất 70% khiến tướng địch lính nhiều nhất bị [Khống Chế], bản thân hồi 145 sĩ khí.

Lưu Thiện
 

Chỉ Huy: 126
Võ: 77
Trí: 118
C.Huy Tăng: 3.5
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 3.3
Lính: 40000
Chức: Mưu Thần

Cửu Tích Định Đỉnh
[Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 1 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 60+{8} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

Tào Duệ
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 118
Trí: 122
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 3.2
Lính: 40000
Chức: Quân Sư

Cửu Tích Định Đỉnh
[Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 1 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 60+{8} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

Tôn Lượng
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 91
Trí: 129
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.7
Lính: 40000
Chức: Kỳ Binh

Cửu Tích Định Đỉnh
[Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 1 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 60+{8} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

DANH SÁCH TƯỚNG TÍM

Tướng

Chỉ Số

Skill

Tuân Vực
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 79
Trí: 114
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Diệt Thế Thiên Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 3000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Từ Hoảng
 

Chỉ Huy: 103
Võ: 112
Trí: 97
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Man Ngưu Khai Sơn
[Chiến]Chiến Pháp liên tục, tấn công toàn phe địch, gây hiệu quả Giẫm Đạp trong 2 lượt. Giẫm Đạp cộng dồn 3 lần, sẽ gây Hôn Mê 1 lượt

Bàng Thống
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 78
Trí: 119
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Diệt Thế Thiên Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 3000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Hoàng Trung
 

Chỉ Huy: 115
Võ: 110
Trí: 81
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Bách Lý Truy Hồn
[Vật]Tấn công mục tiêu địch Lính ít nhất, Lính càng ít sát thương càng cao. Khu Tán, nếu không sẽ khiến địch Hư Nhược trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí và nhận hiệu quả Hội Tâm và Anh Dũng trong 3 lượt.

Lục Tốn
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 86
Trí: 116
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Nghiệp Viêm Bạo
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 6000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thần Binh], [Hỏa Thần], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tôn Thượng Hương
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 102
Trí: 87
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Nguyên Soái

Bách Lý Truy Hồn
[Vật]Tấn công mục tiêu địch Lính ít nhất, Lính càng ít sát thương càng cao. Khu Tán, nếu không sẽ khiến địch Hư Nhược trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí và nhận hiệu quả Hội Tâm và Anh Dũng trong 3 lượt.

Vương Doãn
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 92
Trí: 111
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.3
Lính: 20000
Chức: Kỳ Binh

Uy Áp
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).

Trương Ninh
 

Chỉ Huy: 114
Võ: 98
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.5
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Quỷ Cốc Sách
[Vật]Toàn phe địch chịu 8800% sát thương vật lý. Bản thân nhận [Thiết Bích] và [Loại Bỏ], duy trì 1 lượt. Bản thân nhận x20[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 4 lượt.

Tào Phi
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 91
Trí: 109
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Kỳ Binh

Uy Áp
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).

Chu Thương
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 97
Trí: 80
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Xuyên Vân Thích
[Vật]Toàn phe địch chịu 2000% sát thương vật lý, gây cho 1 đơn vị địch 3 lần 2500% sát thương vật lý.

Chu Nhiên
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 104
Trí: 84
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Thần Cơ Nỏ
[Chiến+Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 2000% Pháp Công và 1 lần 2000% Mưu Công, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Văn Phượng Khanh
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 82
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.1
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Nguyệt Loạn Vũ
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công. Khiến tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công) , sau đó trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công). toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Trương Hợp
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 109
Trí: 91
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Tiên Cơ Chiến Trận
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, giải trừ trạng thái có lợi của mục tiêu (Khi chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch), bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Triệu Vân
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 114
Trí: 98
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Ngân Long Tường
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 4500% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Anh Dũng], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Chu Thái
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 117
Trí: 75
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Nguyên Soái

Chiến Thần Can Đảm
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 6300% Pháp Công, lính bản thân càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Áp Ức], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Dục Huyết], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Văn Ương
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 109
Trí: 86
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Viêm Long Sát
[Chiến]Địch trên hàng dọc ngẫu nhiên chịu 3 lần 5500% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng toàn phe địch giảm 30%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Tào Nhân
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 106
Trí: 80
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Bạo Nộ Chiến Hống
[Chiến]Toàn phe địch chịu 2600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Trương Bao
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 107
Trí: 68
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Bạo Nộ Chiến Hống
[Chiến]Toàn phe địch chịu 2600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Phan Chương
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 104
Trí: 79
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Bạo Nộ Chiến Hống
[Chiến]Toàn phe địch chịu 2600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Củng Chí
 

Chỉ Huy: 77
Võ: 76
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 2.8
Lính: 20000
Chức: Kỳ Binh

Sách Phản
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Chân Cơ
 

Chỉ Huy: 103
Võ: 84
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Lạc Thần Chi Mạc
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Khiến mục tiêu bị [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 80+{4} sĩ khí.

Hoàng Nguyệt Anh
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 90
Trí: 110
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Lạc Thần Chi Mạc
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Khiến mục tiêu bị [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 80+{4} sĩ khí.

Đại Kiều
 

Chỉ Huy: 86
Võ: 90
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Lạc Thần Chi Mạc
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Khiến mục tiêu bị [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 80+{4} sĩ khí.

Hoa Hùng
 

Chỉ Huy: 112
Võ: 99
Trí: 85
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Vô Cùng Dũng Mãnh
[Vật]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 1600% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Bản thân nhận [Dũng Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Chung Hội
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 85
Trí: 111
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Ngạo Nghễ Thiên Hạ
[Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần sát thương, lần lượt bằng 4000%, 300%, 300% Mưu Công, khiến Mưu Phòng của mục tiêu giảm 30%, duy trì 2 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Bàng Đức
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 109
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Thương Long Xuất Hải
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 4500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 60 sĩ khí.

Mã Tốc
 

Chỉ Huy: 81
Võ: 84
Trí: 112
C.Huy Tăng: 2.3
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Nghiệp Viêm Bạo
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 6000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thần Binh], [Hỏa Thần], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Thái Sử Từ
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 116
Trí: 92
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Thương Long Xuất Hải
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 4500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 60 sĩ khí.

Mã Lương
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 88
Trí: 111
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Thiên Hàn Địa Băng
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 1250% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Cố Ung
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 86
Trí: 111
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Thiên Hàn Địa Băng
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 1250% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Tuân Du
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 81
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Thiên Hàn Địa Băng
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 1250% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Hoa Đà
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 77
Trí: 98
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.8
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Thánh Thủ Hồi Xuân
[Mưu]Trị liệu đồng đội lính ít nhất (Mức trị liệu bằng 80% Mưu Công), hồi 20+{4} sĩ khí, khiến mục tiêu nhận [Tử Thủ] (Khi chiến đấu với người chơi khác, phòng thủ tăng 10%), duy trì 3 lượt. Khiến mục tiêu nhận 2 tầng [Hồi Xuân], duy trì 2 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 55% Mưu Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Giác
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 80
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Bình Thuật
[Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần sát thương, lần lượt là 100%, 150%, 150% Mưu Công, kẻ địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, kẻ địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Tư Mã Chiêu
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 84
Trí: 111
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.3
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Quyền Hành
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1500% Mưu Công và giảm 15 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt. Khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Nhan Lương
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 111
Trí: 76
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Nhất Kỵ Phá Thánh
[Chiến]Toàn phe địch chịu 2000% Pháp Công, đồng đội lính ít nhất nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt. Khiến 2 kẻ địch ngẫu nhiên bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Văn Sửu
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 110
Trí: 80
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Nhất Kỵ Đương Thiên
[Chiến]Pháp Công liên tục 5 lần 500 sĩ khí lên mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây sát thương x2.5 cho mục tiêu có Treo Thưởng, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tả Từ
 

Chỉ Huy: 81
Võ: 110
Trí: 116
C.Huy Tăng: 2.1
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Đạo Pháp Thiên Địa
[Mưu]Địch trên hàng ngang phía sau chịu 7000% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Lữ Bố
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 120
Trí: 84
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.6
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Quỷ Thần Nhất Kích
[Chiến]Toàn phe địch chịu 4000% Pháp Công, 18% khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt, khiến mục tiêu ngẫu nhiên chịu 3 lần 6500% Pháp Công. Bản thân nhận [Điên Cuồng], [Phá Thánh], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Điêu Thuyền
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 86
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Nguyệt Hạ Độc Vũ
[Hỗ Trợ]Tất cả tấn công của toàn phe ta tăng 60+{3%}, duy trì 2 lượt, tất cả tấn công của toàn phe địch giảm 24+{5%}%, duy trì 2 lượt, 25% toàn phe địch bị [Mê Hoặc], duy trì 2 lượt

Công Tôn Tu
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 89
Trí: 75
C.Huy Tăng: 3.6
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Thập Phương Câu Diệt
[Vật]Tấn công 500 sĩ khí gây cho toàn phe địch 700% sát thương vật lý, lính bản thân càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Thiên Vận], duy trì 2 lượt.

Trương Phi
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 116
Trí: 73
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Vạn Người Khó Đỡ
[Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 4000% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 6800% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, địch phía trước sẽ rơi vào Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.

Hạ Hầu Đôn
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 112
Trí: 82
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.2
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Vạn Người Khó Đỡ
[Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 4000% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 6800% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, địch phía trước sẽ rơi vào Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.

Cam Ninh
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 113
Trí: 92
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.2
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Vạn Người Khó Đỡ
[Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 4000% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 6800% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, địch phía trước sẽ rơi vào Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.

Vương Nguyên Cơ
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 88
Trí: 111
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Thanh Huy
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 35 sĩ khí, bản thân hồi 60 sĩ khí.

Khương Duy
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 108
Trí: 110
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.1
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Bắc Vọng
[Mưu+Vật]Phát động 1 lần Mưu Công sát thương càng cao khi lính càng ít và 1 lần Vật Công sát thương càng cao khi lính càng ít cho mục tiêu có lính ít nhất phe địch, đội nhận ngẫu nhiên hiệu quả Đồn Điền 2 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Điển Vi
 

Chỉ Huy: 113
Võ: 107
Trí: 78
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Cổ Chi Ác Lai
[Vật]Toàn phe địch chịu 4600% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 4800% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thị Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Lữ Mông
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 109
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Thiên Nhẫn
[Chiến+Mưu] Phát động 2 lần Chiến Pháp và Mưu Công 500 sĩ khí, tấn công địch hàng sau, đồng thời Thiêu Đốt 1 lượt bản thân nhận Thiên Vận 3 lượt (Có xác suất gây sát thương gấp 1-3 lần) và hồi phục 50+{10} sĩ khí.

Đặng Ngải
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 109
Trí: 108
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.9
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Hành Binh Độ Hiểm
[Tam Hệ] Tấn công 500 sĩ khí gây cho địch trên hàng ngang 3000% Pháp Công. Tấn công 500 sĩ khí gây cho địch trên hàng dọc 3000% Mưu Công. Tấn công 500 sĩ khí gây cho đơn vị địch lính ít nhất 1700% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Tịnh Hóa], [Độ Hiểm], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Trương Tinh Thái
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 108
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Thương Long Xuất Hải
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 4500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 60 sĩ khí.

Tào Tiết
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 104
Trí: 89
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Bách Lý Truy Hồn
[Vật]Tấn công mục tiêu địch Lính ít nhất, Lính càng ít sát thương càng cao. Khu Tán, nếu không sẽ khiến địch Hư Nhược trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí và nhận hiệu quả Hội Tâm và Anh Dũng trong 3 lượt.

Bộ Luyện Sư
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 78
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Diệt Thế Thiên Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 3000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Lưu Bị
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 93
Trí: 100
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Thiên Hạ Chia Ba
[Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt

Tôn Quyền
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 90
Trí: 104
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Kỳ Binh

Thiên Hạ Chia Ba
[Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt

Tào Tháo
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 91
Trí: 110
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.1
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Thiên Hạ Chia Ba
[Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt

Viên Thiệu
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 88
Trí: 93
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.8
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Hùng Cứ Hà Bắc
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công) và hồi 25+{4} sĩ khí. Toàn phe ta nhận [Kiên Thủ] và [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, 1 đồng đội ngẫu nhiên nhận được [Đồn Điền], duy trì 2 lượt.

Đổng Trác
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 113
Trí: 83
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Bạo Ngược Trấn Áp
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5750% Pháp Công, tỉ lệ lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, bản thân nhận [Tử Thủ], [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Nghi
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 110
Trí: 90
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Diệt Gọn
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 3000% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Trần Thái
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 109
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Diệt Gọn
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 3000% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Hàn Đương
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 112
Trí: 78
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Nguyên Soái

Diệt Gọn
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 3000% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Lư Thực
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 89
Trí: 99
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Phản Kế
[Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 35 sĩ khí. Mỗi giải trừ một trạng thái bất lợi, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Giả Hử
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 76
Trí: 120
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Loạn Thế Kỳ Mưu
[Mưu]Gây 2 lần 7000% Mưu Công cho toàn bộ địch, lần 1, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, lần 2, Sĩ Khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có 20% xác suất khiến mục tiêu rơi vào [Ám Tế], duy trì 1 lượt; gây ra 8000% Mưu Công và giảm 50 Sĩ Khí cho địch có Sĩ Khí thấp nhất, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Lỗ Túc
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 80
Trí: 117
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Loạn Thế Kỳ Mưu
[Mưu]Gây 2 lần 7000% Mưu Công cho toàn bộ địch, lần 1, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, lần 2, Sĩ Khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có 20% xác suất khiến mục tiêu rơi vào [Ám Tế], duy trì 1 lượt; gây ra 8000% Mưu Công và giảm 50 Sĩ Khí cho địch có Sĩ Khí thấp nhất, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Từ Thứ
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 79
Trí: 118
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Loạn Thế Kỳ Mưu
[Mưu]Gây 2 lần 7000% Mưu Công cho toàn bộ địch, lần 1, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, lần 2, Sĩ Khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có 20% xác suất khiến mục tiêu rơi vào [Ám Tế], duy trì 1 lượt; gây ra 8000% Mưu Công và giảm 50 Sĩ Khí cho địch có Sĩ Khí thấp nhất, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Tư Mã Du
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 80
Trí: 110
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Thanh Tâm
[Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả có lợi toàn phe địch, giúp tướng khác phe ta hồi 25+{4} sĩ khí, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Tư Mã Huy
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 105
Trí: 110
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Kính Độ Chúng Sinh
[Mưu]Toàn phe ta (nhận trị liệu bằng 35% Mưu Công), tất cả tân công của đơn vị lính nhiều nhất phe ta tăng 20%,, duy trì 2 lượt, đơn vị lính ít nhất phe ta nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Vu Cát
 

Chỉ Huy: 82
Võ: 107
Trí: 120
C.Huy Tăng: 2.2
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3.7
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Âm Dương Huyễn Diệt
[Mưu]Toàn phe địch chịu 5500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Ma Ám], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Chúc Dung
 

Chỉ Huy: 115
Võ: 98
Trí: 82
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.9
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Nộ Ngục Viêm
[Vật]Toàn phe địch chịu 9000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 10500% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 10500% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, hồi 50+{8} sĩ khí.

Mạnh Hoạch
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 100
Trí: 75
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Man Nộ Hống
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 7000% sát thương vật lý, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 7000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến Vật Phòng toàn phe địch giảm 20%, duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Tào Thực
 

Chỉ Huy: 85
Võ: 86
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Phấn Chấn Lòng Quân
[Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Giản Ung
 

Chỉ Huy: 85
Võ: 85
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Phấn Chấn Lòng Quân
[Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tiểu Kiều
 

Chỉ Huy: 87
Võ: 85
Trí: 105
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Phấn Chấn Lòng Quân
[Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Cao Lãm
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 95
Trí: 77
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Nguyên Soái

Thế Phá Địch
[Vật]Toàn phe địch chịu 4500% sát thương vật lý, trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Vật Công). Vật Công toàn phe ta tăng 30%, duy trì 2 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 25 sĩ khí. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Trương Liêu
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 117
Trí: 95
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Uy Chấn Tiêu Dao
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu lần lượt 2 lần 8000% và 8000% Pháp Công, lần thứ 1 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, lần thứ 2 lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, 80% khiến mục tiêu bị [Tỏa Binh], [Huyết Cúc], duy trì 2 lượt, bản thân x10[Tiến Công - tăng pháp công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Quan Vũ
 

Chỉ Huy: 117
Võ: 110
Trí: 92
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Thanh Long Yển Nguyệt
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 500% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Nghĩa Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Hấp Huyết] và [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt

Tôn Sách
 

Chỉ Huy: 108
Võ: 115
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Giang Đông Bá Vương
[Chiến]Toàn phe địch chịu 9000% Pháp Công, toàn phe ta nhận [Tịnh Hóa], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 50+{4} sĩ khí.

Phan Phượng
 

Chỉ Huy: 88
Võ: 105
Trí: 70
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Vô Song Thượng Tướng
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 3200% Pháp Công, gây cho 1 đơn vị địch 3000% Pháp Công. Bản thân nhận [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Tăng Uy], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Mao Giới
 

Chỉ Huy: 85
Võ: 70
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 2.8
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Hủ Thi Độc
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 12000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.

Y Tịch
 

Chỉ Huy: 80
Võ: 72
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Hủ Thi Độc
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 12000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.

Chu Trị
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 80
Trí: 95
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Hủ Thi Độc
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 12000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.

Vương Dị
 

Chỉ Huy: 84
Võ: 75
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.1
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Ân Huệ Chi Vũ
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu lần lượt là 75% và 15% Mưu Công). Bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, đồng đội khác nhận 35sk, duy trì 3 lượt.

Tào Chương
 

Chỉ Huy: 108
Võ: 115
Trí: 86
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Long Đằng Tứ Hải
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 6300% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 3000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Ngụy Diên
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 116
Trí: 81
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Long Đằng Tứ Hải
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 6300% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 3000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Tôn Kiên
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 117
Trí: 87
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Nguyên Soái

Long Đằng Tứ Hải
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 6300% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 3000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Văn Sính
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 107
Trí: 90
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Trấn Ngự Bất Đãi
[Chiến]Toàn phe địch chịu 2000% Pháp Công, trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), giúp Pháp Phòng của đồng đội khác tăng 10%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 3 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 25+{6} sĩ khí.

Gia Cát Lượng
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 74
Trí: 123
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.7
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Thiên Địa Vạn Tượng
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 5000% Mưu Công, giảm 30 sĩ khí, bản thân và đồng đội lính nhiều nhất nhận [Nguyệt Hồn], các tướng khác trong phe ta nhận [Thiên Tượng], bản thân nhận x30[Viễn Mưu - tăng mưu công]. Tất cả hiệu quả duy trì 2 lượt, toàn phe ta hồi 30+{6} sĩ khí.

Chu Du
 

Chỉ Huy: 115
Võ: 93
Trí: 119
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Hồng Liên Nghiệp Hỏa
[Mưu]Bản thân nhận [Hỏa Thần] 3 lượt, khiến toàn phe địch chịu 3750% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Tiếp tục khiến toàn phe địch chịu 2 lần 6750% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao.

Quách Gia
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 82
Trí: 119
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Quyết Thắng Thiên Lý
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Gây cho 1 đơn vị địch 2 lần 7700% Mưu Công, khiến 1 kẻ địch bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến 1 kẻ địch bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Di Kế], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Xuân Hoa
 

Chỉ Huy: 87
Võ: 75
Trí: 108
C.Huy Tăng: 2.3
Võ Tăng: 2.1
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Nguyên Soái

Tuyên Mục Uy Nghi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 3 lần 8000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí tối đa bị [Ngủ Say], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Thái Văn Cơ
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 80
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.3
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Trường Ca Đương Khốc
[Mưu]Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Có 20% khiến các tướng khác trong phe ta nhận [Thiết Bích], duy trì 2 lượt, các tướng khác trong phe ta hồi 50+{4} sĩ khí.

Gia Cát Đản
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 96
Trí: 107
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Kỳ Binh

Địa Trạch Vạn Vật
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], [Hồi Xuân], duy trì 2 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 10+{4} sĩ khí.

Mã Siêu
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 117
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Bạch Hồng Quán Nhật
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5400% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2-3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hạ Hầu Uyên
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 112
Trí: 86
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Bạch Hồng Quán Nhật
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5400% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2-3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Chu Hoàn
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 107
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Bạch Hồng Quán Nhật
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5400% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2-3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Mã Vân Lộc
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 113
Trí: 83
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Phượng Vũ Cửu Thiên
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 7000% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến tướng địch lính ít nhất chịu 2 lần 10000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Mỗi lần tấn công sẽ khiến mục tiêu giảm 10+{2} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tào Hồng
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 98
Trí: 84
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Sa Trường
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 9000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến toàn phe địch bị trúng [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Trị liệu cho bản thân và đồng đội lính ít nhất 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Từ Thịnh
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 111
Trí: 96
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Mạn Thiên Tiến Vũ
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 2 lần 4800% Pháp Công. Bản thân nhận [Độ Hiểm], [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, chống đỡ sát thương bằng 15% binh lực tối đa. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Phục Thọ
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 78
Trí: 109
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 3.2
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Thanh U Tuyệt
[Hỗ Trợ]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giải trừ 2 hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Quan Bình
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 98
Trí: 84
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Hùng Binh

Thanh Long Chi Nguyện
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 550% sát thương vật lý. Bản thân nhận [Nghĩa Tuyệt], duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Phản Kích], duy trì 31 lượt.

Hứa Chử
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 118
Trí: 77
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Hổ Hầu Sân Nộ
[Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 9350% Pháp Công, trước khi gây sát thương sẽ giải trừ 2 hiệu quả có lợi của mục tiêu, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Tỏ Chí], [Cô Độc], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hoàng Cái
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 111
Trí: 84
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Xá Thân Cường Tập
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 4800% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu nhận [Âm Hồn], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Phòng Ngự], duy trì 4 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Tư Mã Ý
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 88
Trí: 120
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.6
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Tử Thần Giáng Lâm
[Mưu]Giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu địch lính ít nhất, gây 20000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt. [Khu Tán] mục tiêu. duy trì 1 lượt.

Pháp Chính
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 73
Trí: 114
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Thiên Băng Địa Liệt
[Mưu]Toàn phe địch chịu 6800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ]. Bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Trình Dục
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 82
Trí: 112
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Thiên Băng Địa Liệt
[Mưu]Toàn phe địch chịu 6800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ]. Bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Gia Cát Khác
 

Chỉ Huy: 87
Võ: 85
Trí: 114
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Thiên Băng Địa Liệt
[Mưu]Toàn phe địch chịu 6800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ]. Bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Mã Hưu
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 95
Trí: 70
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Cấm Quân

Đột Tập
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2400% Pháp Công, giải trừ hiệu quả có lợi của địch trên hàng dọc, khiến mục tiêu giảm 100% tất cả tấn công, khiến mục tiêu trên hàng dọc bị Hư Nhược (có thể giải trừ), không thể nhận hiệu quả có lợi, duy trì 1 lượt.

Đồng Uyên
 

Chỉ Huy: 108
Võ: 115
Trí: 92
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.4
Lính: 20000
Chức: Tiên Phong

Long Chiến Vu Dã
[Chiến+Vật] Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5760% Pháp Công. Khiến địch trên hàng dọc chịu 10800% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Địch trên hàng dọc chịu 21600% sát thương vật lý. Khu Tán hàng dọc. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Trương Tú
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 89
Trí: 80
C.Huy Tăng: 3.5
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

U Minh Chi Sư
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 9000% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận [Hấp Huyết], duy trì 2 lượt, toàn phe địch tốc độ hồi sĩ khí giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Trương Nhiệm
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 103
Trí: 90
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.6
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Trung Nghĩa Hộ Chủ
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 7000% Pháp Công, bản thân vào trạng thái [Hộ Chủ], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, khiến tướng có lính ít nhất phe ta (ngoài bản thân) vào trạng thái [Bảo Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân nhận trị liệu 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trần Cung
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 74
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.5
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Nhiễu Địch Quân Tâm
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 16500% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Áp Ức], [Hủ Thực], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{4} sĩ khí.

Trương Trọng Cảnh
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 82
Trí: 115
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Tế Thế Chỉ Qua
[Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Chuyển 100% sát thương thành trị liệu cho toàn phe ta (không vượt quá 10% binh lực tối đa), bản thân nhận hiệu quả [Áp Chế], duy trì 3 lượt, sau đó hồi 145 sĩ khí.

Tư Mã Viêm
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 70
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.1
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Định Sách Nhất Thống
[Hỗ Trợ]All team tăng 40 sĩ khí, nhận hiệu quả [Điên Cuồng], duy trì 3 lượt, có xác suất 50% khiến toàn phe địch bị Giảm Tấn Công và Giảm Phòng Thủ, duy trì 2 lượt

Lý Nho
 

Chỉ Huy: 88
Võ: 70
Trí: 116
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.3
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Tuyệt Sách Độc Kế
[Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 7000% Mưu Công, kèm hiệu quả [Kịch Độc], duy trì 2 lượt, 30% khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50 +{6} sĩ khí.

Công Tôn Toán
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 97
Trí: 80
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.3
Lính: 20000
Chức: Thống Lĩnh

Thương Lập Như Lâm
[Vật Lý] Địch trên hàng dọc chịu 6400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Toàn phe ta nhận hiệu quả [Thần Binh], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Lưu Biểu
 

Chỉ Huy: 82
Võ: 69
Trí: 108
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 1.9
Trí Tăng: 3
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Lập Ý Tự Thủ
[Hỗ Trợ]Tăng cho đồng đội 85+{4} sĩ khí, toàn phe ta nhận hiệu quả [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt.

Điền Phong
 

Chỉ Huy: 81
Võ: 81
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Quyền Lược Đa Kỳ
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 5500% Mưu Công, 40% khiến tướng địch bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân +100sk, duy trì 2 lượt.

Tôn Càn
 

Chỉ Huy: 81
Võ: 76
Trí: 101
C.Huy Tăng: 2.3
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 2.7
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Tường Đồng Vách Sắt
[Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Mãn Sủng
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 83
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.8
Lính: 20000
Chức: Kỳ Binh

Tường Đồng Vách Sắt
[Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Gia Cát Cẩn
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 82
Trí: 101
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.9
Lính: 20000
Chức: Trí Tướng

Tường Đồng Vách Sắt
[Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Lữ Linh Khởi
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 115
Trí: 92
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.5
Lính: 20000
Chức: Chiến Tướng

Minh Hỏa Liệu Nguyên
[Chiến]Pháp Công tăng 60%, duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng ngang chịu 10000% Pháp Công, tướng địch lính ít nhất bị [Sợ Hãi], có xác suất 70% khiến tướng địch lính nhiều nhất bị [Ngủ Say], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Lưu Thiện
 

Chỉ Huy: 111
Võ: 72
Trí: 107
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.1
Trí Tăng: 3.1
Lính: 20000
Chức: Mưu Thần

Khai Triều Thừa Vận
[Hỗ Trợ]Tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 50+{4} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

Tào Duệ
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 106
Trí: 112
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 3
Lính: 20000
Chức: Quân Sư

Khai Triều Thừa Vận
[Hỗ Trợ]Tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 50+{4} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

Tôn Lượng
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 84
Trí: 115
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.4
Lính: 20000
Chức: Kỳ Binh

Khai Triều Thừa Vận
[Hỗ Trợ]Tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 50+{4} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.

DANH SÁCH TƯỚNG ĐỎ

Tướng

Chỉ Số

Skill

Nhan Lương
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 105
Trí: 72
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Kiêu Tướng
[Chiến]Toàn phe địch chịu 445% Pháp Công, đơn vị lính ít nhất phe ta nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, 2 kẻ địch ngẫu nhiên bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Văn Sửu
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 104
Trí: 76
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Dũng Tướng
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí 4 lần, lần lượt gây ra 300%, 400%, 500%, 600% Pháp Công lên mục tiêu ngẫu nhiên, bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Cao Lãm
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 93
Trí: 75
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Nguyên Soái

Phá Địch
[Vật]Toàn phe địch chịu 320% sát thương vật lý. Toàn phe ta Vật Công tăng 30%, duy trì 2 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Vật Công). Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Vương Dị
 

Chỉ Huy: 80
Võ: 70
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 2.8
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Dũ Hợp
[Mưu]Trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 75% và 15% Mưu Công). Bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt.

Hàn Toại
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 90
Trí: 81
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Đoạt Tâm
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công, đoạt hết sĩ khí của mục tiêu, tấn công của mục tiêu giảm 50%, duy trì 2 lượt.

Phí Sạn
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 76
Trí: 99
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Kỳ Binh

Đoạt Tâm
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công, đoạt hết sĩ khí của mục tiêu, tấn công của mục tiêu giảm 50%, duy trì 2 lượt.

Khoái Lương
 

Chỉ Huy: 77
Võ: 67
Trí: 95
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Thủy Công
[Mưu]Toàn phe địch chịu 385% Mưu Công.

Trương Nhiệm
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 97
Trí: 84
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Tiễn Lam
[Chiến]Toàn phe địch chịu 380% Pháp Công.

Mã Hưu
 

Chỉ Huy: 81
Võ: 88
Trí: 65
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Dương Công
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 400% Pháp Công, giải trừ hiệu quả có lợi của 1 kẻ địch, tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt.

Mã Thiết
 

Chỉ Huy: 77
Võ: 89
Trí: 71
C.Huy Tăng: 2.1
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Loạn Kích
[Chiến]Toàn phe địch chịu 315% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao.

Mã Đằng
 

Chỉ Huy: 88
Võ: 97
Trí: 71
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Kỵ Thần
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 400% Pháp Công. Bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Điền Phong
 

Chỉ Huy: 77
Võ: 70
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Kỳ Môn
[Mưu]Toàn phe địch chịu 320% Mưu Công, 24% khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt.

Viên Thiệu
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 82
Trí: 88
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Đóng Quân Phòng Thủ
[Hỗ Trợ]Trị liệu toàn phe ta (lượng trị liệu bằng 20% Mưu Công, giúp toàn phe ta vào [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 25 +{4} Sĩ Khí

Công Tôn Toán
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 92
Trí: 78
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Thương Trận
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 560% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận [Phản Kích], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50 sĩ khí.

Trương Tú
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 84
Trí: 75
C.Huy Tăng: 3.3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Ma Quân
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 480% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50 sĩ khí.

Tào Thực
 

Chỉ Huy: 76
Võ: 77
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.8
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Uy Dương
[Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 60+{4} sĩ khí, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Giản Ung
 

Chỉ Huy: 79
Võ: 75
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Uy Dương
[Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 60+{4} sĩ khí, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tiểu Kiều
 

Chỉ Huy: 75
Võ: 79
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Uy Dương
[Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 60+{4} sĩ khí, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Xa Trụ
 

Chỉ Huy: 86
Võ: 88
Trí: 67
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Kiềm Hãm
[Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 600% Pháp Công, giảm 120 sĩ khí, tấn Công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Lữ Đại
 

Chỉ Huy: 85
Võ: 95
Trí: 79
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Kiềm Hãm
[Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 600% Pháp Công, giảm 120 sĩ khí, tấn Công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Mã Đại
 

Chỉ Huy: 86
Võ: 98
Trí: 70
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Kiềm Hãm
[Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 600% Pháp Công, giảm 120 sĩ khí, tấn Công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tưởng Uyển
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 81
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Đoạt Tâm
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công, đoạt hết sĩ khí của mục tiêu, tấn công của mục tiêu giảm 50%, duy trì 2 lượt.

Trương Hoành
 

Chỉ Huy: 68
Võ: 72
Trí: 96
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Thủy Công
[Mưu]Toàn phe địch chịu 385% Mưu Công.

Tào Phi
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 86
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Kỳ Binh


[Mưu]Toàn phe địch chịu 380% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).

Chu Thương
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 92
Trí: 75
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Liên Thích
[Vật]Toàn phe địch chịu 355% sát thương vật lý, gây cho 1 đơn vị địch 2 lần 300% sát thương vật lý.

Chu Nhiên
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 97
Trí: 76
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Kình Nỏ
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 390% Pháp Công, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Vương Doãn
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 87
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Kỳ Binh

Mê Trận
[Mưu]Toàn phe địch chịu 340% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).

Tỏa Nô
 

Chỉ Huy: 87
Võ: 97
Trí: 86
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Kình Nỏ
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 390% Pháp Công, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Mê Đương
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 93
Trí: 79
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.8
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Định Quân Cổ
[Hỗ Trợ]Bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{4} sĩ khí.

Dương Bách
 

Chỉ Huy: 74
Võ: 62
Trí: 68
C.Huy Tăng: 1.7
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 1.7
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Sách Phản
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Tiên Vu Phụ
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 91
Trí: 84
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Nhuệ Nhẫn
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 650% sát thương vật lý, Vật Công của toàn phe ta tăng 200%, duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Củng Chí
 

Chỉ Huy: 73
Võ: 72
Trí: 81
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Kỳ Binh

Sách Phản
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Mã Lương
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 83
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Băng Phong
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 550% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng] (Khi chiến đấu với người chơi khác, xác suất Đóng Băng là 39%), duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Cố Ung
 

Chỉ Huy: 84
Võ: 80
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Băng Phong
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 550% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng] (Khi chiến đấu với người chơi khác, xác suất Đóng Băng là 39%), duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Tuân Du
 

Chỉ Huy: 88
Võ: 77
Trí: 107
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Băng Phong
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 550% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng] (Khi chiến đấu với người chơi khác, xác suất Đóng Băng là 39%), duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Trương Ninh
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 92
Trí: 85
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Hoàng Thiên Quỷ Đạo
[Vật]Toàn phe địch chịu 800% sát thương vật lý. Bản thân nhận [Thiết Bích] và [Loại Bỏ], duy trì 1 lượt. Bản thân nhận x20[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 4 lượt.

Vương Nguyên Cơ
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 85
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Thanh Huy
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 35 sĩ khí, bản thân hồi 60 sĩ khí.

Trương Giác
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 76
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Bình Thuật
[Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần sát thương, lần lượt là 100%, 150%, 150% Mưu Công, kẻ địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, kẻ địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Đổng Trác
 

Chỉ Huy: 87
Võ: 104
Trí: 79
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Bạo Lệ
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 910% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân chịu 100% Pháp Công, bản thân nhận [Tử Thủ], [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Lục Kháng
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 78
Trí: 102
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Hư Thực
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 220% Mưu Công, giải trừ trạng thái có lợi của mục tiêu, mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt.

Nha Đan
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 81
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Hư Thực
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 220% Mưu Công, giải trừ trạng thái có lợi của mục tiêu, mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt.

Lục Tốn
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 82
Trí: 110
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Hỏa Thiêu Liên Doanh
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 1000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thần Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Bàng Thống
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 73
Trí: 113
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.4
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Cửu Thiên Thần Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 1200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 50 sĩ khí.

Tuân Vực
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 74
Trí: 108
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Cửu Thiên Thần Lôi
[Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 1200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 50 sĩ khí.

Hoa Đà
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 73
Trí: 91
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Nhân Y
[Mưu]Trị liệu đồng đội lính ít nhất (Mức trị liệu bằng 80% Mưu Công), giúp mục tiêu hồi 20+{2} sĩ khí. Mục tiêu nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 55% Mưu Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Công Tôn Tu
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 84
Trí: 71
C.Huy Tăng: 3.4
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Diêm La Kích
[Vật]Tấn công 200 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 300% sát thương vật lý, lính bản thân càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Thiên Vận], duy trì 2 lượt.

Lưu Bị
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 89
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.9
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Quân Lâm
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{6} sĩ khí, toàn phe địch giảm 20 sĩ khí.

Tôn Quyền
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 86
Trí: 98
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Kỳ Binh

Quân Lâm
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{6} sĩ khí, toàn phe địch giảm 20 sĩ khí.

Tào Tháo
 

Chỉ Huy: 109
Võ: 85
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Quân Lâm
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{6} sĩ khí, toàn phe địch giảm 20 sĩ khí.

Triệu Vân
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 108
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Ngân Long
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Hợp
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 102
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Thiện Biến
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 1700% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu (Khi chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch). Bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Chu Thái
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 109
Trí: 72
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Nguyên Soái

Phấn Chiến
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 3700% Pháp Công, lính bản thân càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Áp Ức], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Đặng Ngải
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 102
Trí: 101
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.8
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Thần Binh Xuất Hiện
[Chiến+Mưu+Vật] Nhận Loại Bỏ và Tịnh Hóa, sau đó tấn công 500 sĩ khí không cùng loại 3 lần, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Văn Sính
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 97
Trí: 80
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Trấn Hồn
[Chiến]Tấn công toàn phe địch, trị liệu Toàn phe đội phe ta và tăng 25 +{6} sĩ khí, bản thân nhận Nguyệt Hồn 3 lượt.

Đại Kiều
 

Chỉ Huy: 81
Võ: 85
Trí: 97
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Lạc Thủy Tiên
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 80+{4} sĩ khí.

Chân Cơ
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 80
Trí: 101
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Lạc Thủy Tiên
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 80+{4} sĩ khí.

Hoàng Nguyệt Anh
 

Chỉ Huy: 87
Võ: 85
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Lạc Thủy Tiên
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 80+{4} sĩ khí.

Chung Hội
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 80
Trí: 104
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Loạn Thế Mưu
[Mưu]Sát thương Mưu Công toàn phe địch 3 lần, giảm Mưu Phòng toàn phe địch 2 lượt, hồi lính toàn phe ta, bản thân hồi 50 +{10} sĩ khí.

Thái Sử Từ
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 108
Trí: 84
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Tố Lưu Nghịch Tập
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 1500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. 80% Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 1900% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Bàng Đức
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 102
Trí: 84
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Tố Lưu Nghịch Tập
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 1500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. 80% Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 1900% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Hoàng Trung
 

Chỉ Huy: 106
Võ: 106
Trí: 76
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Truy Nguyệt
[Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 2300% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Nếu diệt được mục tiêu, hồi 500 sĩ khí, nếu không sẽ khiến mục tiêu bị Hư Nhược, không thể nhận hiệu quả có lợi trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Mã Tốc
 

Chỉ Huy: 77
Võ: 80
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.2
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Thiên Hỏa Thiêu
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 1000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Từ Hoảng
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 105
Trí: 93
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Hỏa Ngưu Đạp
[Chiến]Chiến Pháp liên tục, tấn công toàn phe địch, gây hiệu quả Giẫm Đạp trong 2 lượt. Giẫm Đạp cộng dồn 3 lần, sẽ gây Hôn Mê 1 lượt, hiệu quả Hôn Mê.

Tôn Thượng Hương
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 98
Trí: 83
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Nguyên Soái

Truy Nguyệt
[Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 2300% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Nếu diệt được mục tiêu, hồi 500 sĩ khí, nếu không sẽ khiến mục tiêu bị Hư Nhược, không thể nhận hiệu quả có lợi trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Văn Ương
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 103
Trí: 82
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Viêm Long Phá
[Chiến]Khiến kẻ địch ngẫu nhiên chịu 2 lần 2600% Pháp Công. Khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Giả Hử
 

Chỉ Huy: 89
Võ: 70
Trí: 107
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Độc Địa
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Sau đó khiến toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. 30% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Lỗ Túc
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 79
Trí: 107
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Độc Địa
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Sau đó khiến toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. 30% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Từ Thứ
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 78
Trí: 110
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Độc Địa
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Sau đó khiến toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. 30% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Lư Thực
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 82
Trí: 95
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 2.9
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Phản Kế
[Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 35 sĩ khí. Mỗi giải trừ một trạng thái bất lợi, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hứa Chử
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 109
Trí: 73
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Hổ Tri
[Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 3000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Tỏ Chí], [Cô Độc], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tôn Kiên
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 105
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Nguyên Soái

Tinh Ngự
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2250% Pháp Công, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, khiến toàn phe địch chịu 1350% Pháp Công, lần tấn công này 50% tính là sát thương 500 sĩ khí, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Ngụy Diên
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 105
Trí: 76
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Tinh Ngự
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2250% Pháp Công, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, khiến toàn phe địch chịu 1350% Pháp Công, lần tấn công này 50% tính là sát thương 500 sĩ khí, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Lữ Bố
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 112
Trí: 78
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.4
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Thiên Hạ Vô Song
[Chiến]Toàn phe địch chịu 1400% Pháp Công, 18% khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt. Gây thêm 3 lần sát thương lên 1 mục tiêu ngẫu nhiên 2000% Pháp Công, bản thân nhận [Điên Cuồng], [Phá Thánh], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Điêu Thuyền
 

Chỉ Huy: 86
Võ: 81
Trí: 97
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Bế Nguyệt
Toàn phe ta tăng 60% +{3%}% tấn công, giảm tấn công của toàn phe địch (Ban đầu 20%), duy trì 2 lượt, có xác suất Mê Hoặc địch 2 lượt

Chúc Dung
 

Chỉ Huy: 103
Võ: 90
Trí: 78
C.Huy Tăng: 3.2
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.8
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Phần Thiên
[Vật]Toàn phe địch chịu 1000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 1400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 1400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Mạnh Hoạch
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 96
Trí: 71
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Cuồng Nộ
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 2000% sát thương vật lý, khiến Tất Cả Phòng toàn phe địch giảm 20%, duy trì 3 lượt, khiến tướng địch lính nhiều nhất và 1 tướng địch ngẫu nhiên khác bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Tư Mã Ý
 

Chỉ Huy: 103
Võ: 84
Trí: 111
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.4
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Sinh Sát
[Mưu]Chọn mục tiêu ít lính nhất, giải trừ tất cả hiệu quả có lợi và gây sát thương Kế Sách lính càng ít sát thương càng cao, Khu Tán mục tiêu và bản thân hồi 50 sĩ khí, sau khi tấn công nhận Thấu Suốt 3 lượt, gây sát thương x2 tho mục tiêu Treo Thưởng.

Gia Cát Đản
 

Chỉ Huy: 95
Võ: 91
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Kỳ Binh

Ân Nghĩa
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 10+{4} sĩ khí.

Tào Nhân
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 99
Trí: 76
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Đế Hồn
[Chiến]Toàn phe địch chịu 600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 30% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Phan Chương
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 98
Trí: 75
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Đế Hồn
[Chiến]Toàn phe địch chịu 600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 30% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Trương Bao
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 100
Trí: 65
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Đế Hồn
[Chiến]Toàn phe địch chịu 600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 30% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu

Khương Duy
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 102
Trí: 104
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Ân Nghĩa
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 10+{4} sĩ khí.

Trình Dục
 

Chỉ Huy: 88
Võ: 76
Trí: 104
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Liệt Thiên
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1300% Mưu Công, mục tiêu bị [Tan Vỡ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Gia Cát Khác
 

Chỉ Huy: 84
Võ: 78
Trí: 104
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Liệt Thiên
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1300% Mưu Công, mục tiêu bị [Tan Vỡ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Pháp Chính
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 70
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.2
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 3.3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Liệt Thiên
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1300% Mưu Công, mục tiêu bị [Tan Vỡ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Hoàng Cái
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 102
Trí: 80
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Ngọc Thạch Cụ Diệt
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 1600% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu nhận [Âm Hồn], duy trì 3 lượt, bản thân chịu sát thương bằng 300% Pháp Công. Bản thân nhận [Hộ Thuẫn]. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Mãn Sủng
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 82
Trí: 93
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Kỳ Binh

Thuẫn Tường
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Gia Cát Cẩn
 

Chỉ Huy: 93
Võ: 79
Trí: 93
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Thuẫn Tường
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Thẩm Phối
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 70
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Thuẫn Tường
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Mã Siêu
 

Chỉ Huy: 101
Võ: 110
Trí: 79
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Phong Lôi
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc], duy trì 3 lượt. Trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hạ Hầu Uyên
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 104
Trí: 82
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Phong Lôi
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc], duy trì 3 lượt. Trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Từ Thịnh
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 103
Trí: 92
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong


[Chiến]Toàn phe địch chịu 2 lần 2000% sát thương. Bản thân nhận [Độ Hiểm] [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, chống đỡ sát thương bằng 15% binh lực tối đa. Bản thân hồi 100 sĩ khí.

Bùi Nguyên Thiệu
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 84
Trí: 74
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.9
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Long Thương
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 1400% sát thương vật lý, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân nhận [Tòng Long], duy trì 4 lượt, bản thân hồi 50 sĩ khí.

Chu Hoàn
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 98
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Phong Lôi
[Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc], duy trì 3 lượt. Trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Y Tịch
 

Chỉ Huy: 79
Võ: 69
Trí: 91
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Thực Tâm
[Mưu]Tấn công 1 kẻ địch, gây Choáng 1 lượt, có xác suất gây hiệu quả Thi Độc trong 2 lượt. Bản thân nhận hiệu quả Thủ Hộ trong 2 lượt.

Chu Trị
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 77
Trí: 88
C.Huy Tăng: 2.3
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Thực Tâm
[Mưu]Tấn công 1 kẻ địch, gây Choáng 1 lượt, có xác suất gây hiệu quả Thi Độc trong 2 lượt. Bản thân nhận hiệu quả Thủ Hộ trong 2 lượt.

Mao Giới
 

Chỉ Huy: 82
Võ: 66
Trí: 90
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Thực Tâm
[Mưu]Tấn công 1 kẻ địch, gây Choáng 1 lượt, có xác suất gây hiệu quả Thi Độc trong 2 lượt. Bản thân nhận hiệu quả Thủ Hộ trong 2 lượt.

Phan Phượng
 

Chỉ Huy: 86
Võ: 99
Trí: 67
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Khai Sơn Huyết Phủ
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 1600% Pháp Công, gây cho 1 đơn vị địch 1500% Pháp Công. Bản thân nhận [Tăng Uy], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Hoa Hùng
 

Chỉ Huy: 104
Võ: 94
Trí: 81
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Dũng Mãnh Đột Kích
[Vật]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 920% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Bản thân nhận [Dũng Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Quan Vũ
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 120
Trí: 95
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.5
Trí Tăng: 2.5
Lính: 50000
Chức: Cấm Quân

Võ Thánh
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 500% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt, Vật Công của bản thân tăng 100%, duy trì 3 lượt, bản thân nhận [Phục Thù], [Kích Nộ], duy trì 3 lượt.

Quan Vũ
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 106
Trí: 90
C.Huy Tăng: 3.1
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Thanh Long Trảm
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 160% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Nghĩa Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Hấp Huyết], [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt

Trương Liêu
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 103
Trí: 95
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.2
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Huyết Quỷ Nhẫn
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2600% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 80% khiến mục tiêu bị [Tỏa Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tôn Sách
 

Chỉ Huy: 107
Võ: 105
Trí: 88
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Bá Vương Thần Uy
[Chiến]Toàn phe địch chịu 2000% Pháp Công, toàn phe ta nhận [Tịnh Hóa], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 50+{4} sĩ khí.

Tư Mã Chiêu
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 78
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Ám Vân
[Mưu]Toàn phe địch chịu 800% Mưu Công, giảm 10 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Trương Phi
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 108
Trí: 69
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.3
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Tiên Phong

Hổ Khiếu
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, giảm 150+{2} sĩ khí, gây giảm càng nhiều sĩ khí sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, địch trước mặt bị Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.

Hạ Hầu Đôn
 

Chỉ Huy: 99
Võ: 104
Trí: 78
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.2
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Hổ Khiếu
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, giảm 150+{2} sĩ khí, gây giảm càng nhiều sĩ khí sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, địch trước mặt bị Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.

Cam Ninh
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 106
Trí: 86
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.1
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Hổ Khiếu
[Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, giảm 150+{2} sĩ khí, gây giảm càng nhiều sĩ khí sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, địch trước mặt bị Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.

Quan Bình
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 91
Trí: 79
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Thanh Long Hồn
[Vật]Địch trên hàng dọc chịu 2400% sát thương vật lý, Vật Công của bản thân tăng 100%. Bản thân nhận [Phục Thù], duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Kích Nộ], duy trì 5 lượt.

Điển Vi
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 99
Trí: 75
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Cấm Quân

Huyết Chiến Bát Phương
[Vật]Toàn phe địch chịu 1550% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 2000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thị Huyết], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.

Lữ Mông
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 102
Trí: 95
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Bạch Y Độ Giang
[Chiến+Mưu]Tấn công 500 sĩ khí lên hàng sau phe địch, gây 1000% Pháp Công và 1000% Mưu Công, mục tiêu bị Thiêu Đốt, duy trì 1 lượt, bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Gia Cát Lượng
 

Chỉ Huy: 105
Võ: 70
Trí: 115
C.Huy Tăng: 3
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.5
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Bát Trận Đồ
[Mưu]Toàn phe địch chịu 2600% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, bản thân và đơn vị lính nhiều nhất phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, Mưu Công của bản thân tăng 60%, nhận x20[Viễn Mưu - tăng mưu công] duy trì 2 lượt, duy trì 2 lượt, toàn phe ta hồi 25+{4} sĩ khí.

Chu Du
 

Chỉ Huy: 110
Võ: 87
Trí: 112
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.4
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Đại Viêm Đế
[Mưu]Toàn phe địch chịu 1500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến toàn phe địch chịu 1800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hỏa Thần], duy trì 4 lượt.

Quách Gia
 

Chỉ Huy: 102
Võ: 76
Trí: 112
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.6
Trí Tăng: 3.4
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Quỷ Kế
[Mưu]Tấn công ngang liên tục, lính địch càng ít sát thương càng cao, khiến địch trước mặt bị Hỗn Loạn (Khi đấu với người khác giảm xác suất gây Hỗn Loạn), gây hiệu quả Âm Hồn. Bản thân nhận Di Kế (Khi chiến đấu với người chơi sẽ nhận Ma Ám, mỗi tầng giảm Lính tối đa của bản thân), khi tử vong sẽ gây cho toàn phe địch sát thương theo số tầng Di Kế.

Văn Phượng Khanh
 

Chỉ Huy: 86
Võ: 76
Trí: 97
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Chiến Ca
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công. Khiến tất cả tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công). Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2 lần (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công). Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.

Tào Thực
 

Chỉ Huy: 76
Võ: 77
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.8
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Tụng Ca
[Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Giúp các đồng đội khác hồi 60+{4} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Giản Ung
 

Chỉ Huy: 79
Võ: 75
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Tụng Ca
[Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Giúp các đồng đội khác hồi 60+{4} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tiểu Kiều
 

Chỉ Huy: 75
Võ: 79
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.7
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Tụng Ca
[Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Giúp các đồng đội khác hồi 60+{4} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Viên Thiệu
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 82
Trí: 88
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.8
Trí Tăng: 2.6
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Loạn Thế Hào Kiệt
[Hỗ Trợ]Toàn phe địch bị [Tỏa Binh], duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Tả Từ
 

Chỉ Huy: 77
Võ: 103
Trí: 108
C.Huy Tăng: 2
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 3.4
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Phá Hoàng Sách
[Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 4800% Mưu Công, giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu, Mưu Phòng của mục tiêu giảm 20%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

Trương Nghi
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 106
Trí: 85
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Thống Lĩnh

Hành Thích
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 350% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Trần Thái
 

Chỉ Huy: 98
Võ: 100
Trí: 97
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Hành Thích
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 350% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Hàn Đương
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 109
Trí: 69
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Nguyên Soái

Hành Thích
[Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 350% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.

Tư Mã Du
 

Chỉ Huy: 90
Võ: 80
Trí: 100
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Xua Đuổi
[Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả có lợi toàn phe địch (Khí chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch), giúp tướng khác phe ta hồi 25+{4} sĩ khí, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Tào Chương
 

Chỉ Huy: 100
Võ: 104
Trí: 73
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3
Trí Tăng: 2.3
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

Tinh Ngự
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2250% Pháp Công, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, khiến toàn phe địch chịu 1350% Pháp Công, lần tấn công này 50% tính là sát thương 500 sĩ khí, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.

Trương Xuân Hoa
 

Chỉ Huy: 78
Võ: 68
Trí: 101
C.Huy Tăng: 2.1
Võ Tăng: 2
Trí Tăng: 3
Lính: 10000
Chức: Nguyên Soái

Ly Gián
[Mưu]Toàn phe địch chịu 92% Mưu Công. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công).

Mã Vân Lộc
 

Chỉ Huy: 97
Võ: 107
Trí: 76
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

夺心
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 3100% Pháp Công. Khiến tướng địch lính ít nhất chịu 2 lần 2400% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Mỗi lần tấn công sẽ khiến mục tiêu giảm 10+{2} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Tào Hồng
 

Chỉ Huy: 92
Võ: 93
Trí: 76
C.Huy Tăng: 2.9
Võ Tăng: 2.9
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Hùng Binh

[NPC]Viện Hộ
[Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 1700% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến toàn phe địch bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Trị liệu cho bản thân và đồng đội có lính ít nhất 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.

Phục Thọ
 

Chỉ Huy: 85
Võ: 72
Trí: 103
C.Huy Tăng: 2.5
Võ Tăng: 1.9
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Xua Đuổi
[Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả có lợi toàn phe địch (Khí chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch), giúp tướng khác phe ta hồi 25+{4} sĩ khí, bản thân hồi 100 sĩ khí.

Trần Cung
 

Chỉ Huy: 91
Võ: 67
Trí: 105
C.Huy Tăng: 2.7
Võ Tăng: 2.5
Trí Tăng: 3.3
Lính: 10000
Chức: Quân Sư

Đông Thương
[Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2500% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương phải chịu càng cao, khiến mục tiêu nhận [Áp Ức], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Trương Trọng Cảnh
 

Chỉ Huy: 96
Võ: 75
Trí: 106
C.Huy Tăng: 2.8
Võ Tăng: 2.4
Trí Tăng: 3.2
Lính: 10000
Chức: Trí Tướng

Loạn Thế Phổ Độ
[Mưu]Sát thương Mưu Công toàn phe địch 3 lần, giảm Mưu Phòng toàn phe địch 2 lượt, hồi lính toàn phe ta, bản thân hồi 50 +{10} sĩ khí.

Tư Mã Viêm
 

Chỉ Huy: 83
Võ: 65
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 2.2
Trí Tăng: 2.9
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Ám Vân
[Mưu]Toàn phe địch chịu 800% Mưu Công, giảm 10 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.

Lý Nho
 

Chỉ Huy: 80
Võ: 64
Trí: 108
C.Huy Tăng: 2.4
Võ Tăng: 2.3
Trí Tăng: 3.1
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Độc Lôi
[Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 2200% Mưu Công, kèm hiệu quả [Kịch Độc], duy trì 2 lượt, 30% khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50 +{6} sĩ khí.

Lưu Biểu
 

Chỉ Huy: 72
Võ: 62
Trí: 94
C.Huy Tăng: 2.2
Võ Tăng: 1.8
Trí Tăng: 2.7
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Định Quân Cổ
[Hỗ Trợ]Bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{4} sĩ khí.

Tôn Càn
 

Chỉ Huy: 76
Võ: 71
Trí: 92
C.Huy Tăng: 2.1
Võ Tăng: 2.1
Trí Tăng: 2.5
Lính: 10000
Chức: Mưu Thần

Thuẫn Tường
[Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.

Lữ Linh Khởi
 

Chỉ Huy: 94
Võ: 106
Trí: 87
C.Huy Tăng: 2.6
Võ Tăng: 3.1
Trí Tăng: 2.4
Lính: 10000
Chức: Chiến Tướng

Phi Mã Trì Xạ
[Chiến]Pháp Công tăng 60%+{7%}%, duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng ngang chịu 3000% Pháp Công, tướng địch lính ít nhất bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.

BINH CHỦNG

Đây là binh chủng Thống Soái – Cấp 250 up Thống Soái, cấp 300 nâng câp, cấp 350 up Thống Soái Tinh Nhuệ

Bên dưới là hướng dẫn up từ binh chủng đến cấp 6s=>binh chủng Thống Soái

Minh Giới Lực Sĩ=> Trấn Ngục Kim Cang =>Bạch Nhĩ Vệ Sĩ

[Bộ binh cấp 7]Tấn công địch trước mặt(-60sk), đồng thời khiến địch trúng Âm Hồn

[Thống Soái: Bộ Binh]Tấn công địch trước mặt(-60sk), đồng thời khiến địch trúng Âm Hồn, sau đó tấn công địch đường thẳng(-45sk). Bản thân nhận[Vô Ngại Cam], duy trì 20 lượt, bản thân +100%[Mưu Công]

[Thống Soái: Bộ Binh]Tấn công địch trước mặt(-60sk), đồng thời khiến địch trúng Âm Hồn, sau đó tấn công địch đường thẳng(-55sk). Bản thân nhận[Vô Ngại Cam], duy trì 20 lượt, bản thân +150%[Mưu Công]

[Tinh Nhuệ: Bộ Binh]Tấn công địch trước mặt(-60sk), đồng thời khiến địch trúng Âm Hồn, sau đó tấn công địch đường thẳng(-65sk). Bản thân nhận[Vô Ngại Cam], duy trì 20 lượt, bản thân +50sk, +200%[Mưu Công]

 

Hắc Sơn Liệm=> Huyền Nhạc Minh Liêm =>Hoàng Cân Lực Sĩ

[Bộ binh cấp 7]Tấn công địch trước mặt, 30% Ám Tế hàng dọc, bản thân nhận Nguyệt Hồn

[Thống Soái: Bộ Binh]Tấn công địch hàng dọc không tăng sĩ khí địch, 30% Ám Tế hàng dọc, bản thân +40sk, nhận Nguyệt Hồn +50%[Mưu Công]

[Thống Soái: Bộ Binh]Tấn công địch hàng dọc không tăng sĩ khí địch, 30% Ám Tế hàng dọc, bản thân +60sk, nhận Nguyệt Hồn +100%[Mưu Công]

 [Tinh Nhuệ: Bộ Binh]Tấn công địch hàng dọc không tăng sĩ khí địch, 30% Ám Tế hàng dọc, bản thân +100sk, nhận Nguyệt Hồn +150%[Mưu Công]

 

Trấn Ngục Thương => Hồng Hoang Thần Thương =>Đan Dương Tinh Vệ

[Thương binh cấp 7]Tấn công địch trước mặt, bản thân nhận Phản Kích

[Thống Soái: Thương Binh]Tấn công địch trước mặt, bản thân nhận Phản Kích, +100%[Tấn Công]

[Thống Soái: Thương Binh]Tấn công địch trước mặt, bản thân nhận Phản Kích, +150%[Tấn Công]

[Tinh Nhuệ: Thương Binh]Tấn công địch trước mặt, bản thân +50sk, nhận Phản Kích, +200%[Tấn Công]

 

Băng Thương=> Thông Thiên Minh Thương =>Ngụy Vũ Cấm Quân

[Thương binh cấp 7]Khả năng phòng ngự hàng đầu, Tấn công địch trước mặt, bản thân nhận Thủ Hộ, đồng thời đồng đội có lính ít nhất nhận Thủ Hộ và Hộ Thuẫn

[Thống Soái: Thương Binh]Tấn công địch trước mặt, bản thân +65sk, nhận Thủ Hộ + Nguyệt Hồn, đồng thời đồng đội có lính ít nhất nhận Thủ Hộ và Hộ Thuẫn

[Thống Soái: Thương Binh]Tấn công địch trước mặt, bản thân +85sk, nhận Thủ Hộ + Nguyệt Hồn, đồng thời đồng đội có lính ít nhất nhận Thủ Hộ và Hộ Thuẫn

[Tinh Nhuệ: Thương Binh]Tấn công địch trước mặt, bản thân +100sk, nhận Thủ Hộ + Nguyệt Hồn, đồng thời đồng đội có lính ít nhất nhận Thủ Hộ và Hộ Thuẫn

 

Tử Điện Kỵ=> Tử Tiêu Lôi Kỵ =>Tây Lương Thiết Kỵ

[Kỵ binh cấp 7]Sát thương chiến pháp cao, Tấn công địch trước mặt, bản thân nhận Bạo Kích

[Thống Soái: Kỵ Binh]Tấn công địch trước mặt, không tăng sĩ khí địch, -30%[Tất Cả Phòng], bản thân nhận Bạo Kích, +50%[Tấn Công]

[Thống Soái: Kỵ Binh]Tấn công địch trước mặt, không tăng sĩ khí địch, -35%[Tất Cả Phòng], bản thân nhận Bạo Kích, +100%[Tấn Công]

[Tinh Nhuệ: Kỵ Binh]Tấn công địch trước mặt, không tăng sĩ khí địch, -40%[Tất Cả Phòng], bản thân +50sk, nhận Bạo Kích, +150%[Tấn Công]

 

Dạ Tuần Kỵ=> Ám Diệt Thần Kỵ =>Giải Phiền Nhuệ

[Kỵ binh cấp 7]Tấn công theo hàng dọc và kèm thêm 1 lần tấn công chiến pháp, khi tấn công không tăng sĩ khí của địch, đồng thời Ám Vân hàng dọc

[Thống Soái: Kỵ Binh]Tấn công theo hàng dọc không tăng sĩ khí địch, đồng thời Ám Vân hàng dọc. [Hồi Máu] phe ta và đồng đội ít lính. Bản thân nhận Nguyệt Hồn, +50%[Pháp Công], 10%[Pháp Phòng]

[Thống Soái: Kỵ Binh]Tấn công theo hàng dọc không tăng sĩ khí địch, đồng thời Ám Vân hàng dọc. [Hồi Máu] phe ta và đồng đội ít lính. Bản thân nhận Nguyệt Hồn, +100%[Pháp Công], 15%[Pháp Phòng]

[Tinh Nhuệ: Kỵ Binh]Tấn công theo hàng dọc không tăng sĩ khí địch, đồng thời Ám Vân hàng dọc. [Hồi Máu] phe ta và đồng đội ít lính. Bản thân +50sk, nhận Nguyệt Hồn, +150%[Pháp Công], 20%[Pháp Phòng]

 

Yêu Tiêu Thủ=> Tật Phong Yêu Ẩn =>Gia Cát Nỏ

[Cung thủ cấp 7]Thường công kèm tấn công chiến pháp, giỏi bạo kích, khi tấn công không tăng sĩ khí đối phương, sau khi thường công, tăng 20% sát thương bạo kích của bản thân trong 2 lượt.

[Thống Soái: Cung Binh]Thường công không tăng sĩ khí địch, bản thân nhận 75%[Vật Công], [Bạo Kích], x10[Tử Chiến - tăng vật công]

[Thống Soái: Cung Binh]Thường công không tăng sĩ khí địch, bản thân nhận 100%[Vật Công], [Bạo Kích], x15[Tử Chiến - tăng vật công]

[Tinh Nhuệ: Cung Binh]Thường công không tăng sĩ khí địch, bản thân nhận 150%[Vật Công], [Bạo Kích], x20[Tử Chiến - tăng vật công]

 

Ngục Liên Nỏ=> Thiên Khiển Thần Cơ Nỏ =>Cẩm Phàm Thủy Sư

[Cung thủ cấp 7]Tấn công hàng dọc và -20[Tất Cả Phòng] hàng dọc, khi tấn công không tăng sĩ khí của địch.

[Thống Soái: Cung Binh]Tấn công hàng dọc(-40sk) và -20[Tất Cả Phòng] hàng dọc, bản thân nhận x4[Điên Cuồng]

[Thống Soái: Cung Binh]Tấn công hàng dọc(-50sk) và -25[Tất Cả Phòng] hàng dọc, bản thân nhận x5[Điên Cuồng]

[Tinh Nhuệ: Cung Binh]Tấn công hàng dọc(-60sk) và -30[Tất Cả Phòng] hàng dọc, bản thân +50sk, nhận x10[Điên Cuồng]

 

Băng Cầm=> Rương Kỳ Cổ Thủ =>Lưu Ly Cổ Thủ

[Băng Thiên Ma Cầm]Mỗi lượt tăng cho toàn phe ta 30 sĩ khí, bản thân tăng 35 sĩ khí.

[Lưu Ly Cổ Thủ]Mỗi lượt tăng team +30sk, bản thân nhận[Nguyệt Hồn] +35sk

[Cực Hàn Ma Cầm]Mỗi lượt tăng team +30sk, bản thân nhận[Nguyệt Hồn] +40sk

[Tinh Nhuệ: Quan Văn]Mỗi lượt tăng team +35sk, bản thân nhận[Nguyệt Hồn] +50sk

 

Ngục Hỏa Thần Phán=> Cửu U Pháp Tôn =>Hãm Trận Doanh

[Văn quan cấp 7]Tấn công mưu công và vật công, tỷ lệ bạo kích cao, bản thân +35sk, nhận [Bạo Kích]

[Thống Soái: Quan Văn]Tấn công mưu công và vật công,[Khu Tán] mục tiêu, bản thân +35sk, nhận [Bạo Kích], [Thủ Hộ], Hồi Máu

[Thống Soái: Quan Văn]Tấn công mưu công và vật công,[Khu Tán] mục tiêu, bản thân +50sk, nhận [Bạo Kích], [Thủ Hộ], Hồi Máu

[Tinh Nhuệ: Quan Văn]Tấn công mưu công và vật công,[Khu Tán] mục tiêu, bản thân +100sk, nhận [Bạo Kích], [Thủ Hộ], Hồi Máu

 

Linh Hỏa Mưu Sĩ=> Ly Hỏa Pháp Tôn =>Trường Anh Quân

[Văn quan cấp 7]Tấn công mưu công hàng dọc, có 10% xác suất đóng băng 1 lượt và 40% xác suất thiêu đốt 2 lượt, bản thân +50sk

[Thống Soái: Quan Văn]Tấn công mưu công hàng dọc, có 10% xác suất đóng băng 1 lượt và 50% xác suất thiêu đốt 2 lượt, bản thân +50sk, nhận x3[Điên Cuồng]

[Thống Soái: Quan Văn]Tấn công mưu công hàng dọc, có 10% xác suất đóng băng 1 lượt và 60% xác suất thiêu đốt 2 lượt, bản thân +50sk, nhận x5[Điên Cuồng]

[Tinh Nhuệ: Quan Văn]Tấn công mưu công hàng dọc, có 10% xác suất đóng băng 1 lượt và 70% xác suất thiêu đốt 2 lượt, bản thân +50sk, nhận x10[Điên Cuồng]