|
Tướng
|
Chỉ Số
|
Skill
|
|
Trương Phi
|
Chỉ Huy: 125 Võ: 149 Trí: 78 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 4.3 Trí Tăng: 2.3 Lính: 60000 Chức: Tiên Phong
|
Mãnh Hổ Liệt Sơn [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 32500% Pháp Côngvà giảm 150+{2} sĩ khí, sĩ khí giảm càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến địch trên hàng dọc chịu 41000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Địch trước mặt và địch trên hàng dọc xác suất sẽ bị[Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt
|
|
Hạ Hầu Đôn
|
Chỉ Huy: 121 Võ: 140 Trí: 99 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 4 Trí Tăng: 2.4 Lính: 60000 Chức: Hùng Binh
|
Mãnh Hổ Liệt Sơn [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 32500% Pháp Côngvà giảm 150+{2} sĩ khí, sĩ khí giảm càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến địch trên hàng dọc chịu 41000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Địch trước mặt và địch trên hàng dọc xác suất sẽ bị[Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt
|
|
Cam Ninh
|
Chỉ Huy: 120 Võ: 142 Trí: 107 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.9 Trí Tăng: 2.5 Lính: 60000 Chức: Hùng Binh
|
Mãnh Hổ Liệt Sơn [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 32500% Pháp Côngvà giảm 150+{2} sĩ khí, sĩ khí giảm càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến địch trên hàng dọc chịu 41000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Địch trước mặt và địch trên hàng dọc xác suất sẽ bị[Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt
|
|
Tào Thực
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 107 Trí: 131 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 3.7 Lính: 60000 Chức: Mưu Thần
|
Tụng Đức Ca Công [Hỗ Trợ]Các tướng khác của phe ta hồi 85sk. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, có xác suất 25% giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tiểu Kiều
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 99 Trí: 131 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3.8 Lính: 60000 Chức: Trí Tướng
|
Tụng Đức Ca Công [Hỗ Trợ]Các tướng khác của phe ta hồi 85sk. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, có xác suất 25% giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Giản Ung
|
Chỉ Huy: 108 Võ: 100 Trí: 129 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 3.8 Lính: 60000 Chức: Trí Tướng
|
Tụng Đức Ca Công [Hỗ Trợ]Các tướng khác của phe ta hồi 85sk. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, có xác suất 25% giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tả Từ
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 133 Trí: 145 C.Huy Tăng: 2.2 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 4.2 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Càn Khôn Tá Pháp [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 16000% Mưu Công, mỗi lần giảm 25 sĩ khí, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu vào trạng thái [Huyết Cúc], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Mạnh Hoạch
|
Chỉ Huy: 137 Võ: 120 Trí: 89 C.Huy Tăng: 4 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 60000 Chức: Cấm Quân
|
Thân Chinh [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 18500% sát thương vật lý, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Sau đó khiến 1 kẻ địch hàng sau 2 lần14500% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến Vật Phòng của toàn phe địch giảm 20+{13%}%, duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Chúc Dung
|
Chỉ Huy: 141 Võ: 116 Trí: 100 C.Huy Tăng: 4.1 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.2 Lính: 60000 Chức: Chiến Tướng
|
Thần Hỏa Hiện Thế [Vật]Toàn phe địch chịu 23000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 25000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 25000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Hoàng Nguyệt Anh
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 106 Trí: 138 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.9 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thần Thiên Vũ [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận hiệu quả [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, trị liệu toàn phe ta 2 lần, sau đó trị liệu tiếp cho đồng đội ngẫu nhiên 1-2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80+{10} sĩ khí.
|
|
Đại Kiều
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 108 Trí: 124 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.7 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thần Thiên Vũ [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận hiệu quả [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, trị liệu toàn phe ta 2 lần, sau đó trị liệu tiếp cho đồng đội ngẫu nhiên 1-2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80+{10} sĩ khí.
|
|
Chân Cơ
|
Chỉ Huy: 126 Võ: 103 Trí: 126 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.7 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thần Thiên Vũ [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận hiệu quả [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, trị liệu toàn phe ta 2 lần, sau đó trị liệu tiếp cho đồng đội ngẫu nhiên 1-2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80+{10} sĩ khí.
|
|
Đổng Trác
|
Chỉ Huy: 114 Võ: 140 Trí: 96 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 4 Trí Tăng: 2.7 Lính: 60000 Chức: Cấm Quân
|
Bạo Ngược Thiên Uy [Chiến]Bản thân nhận hiệu quả [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 21000% Pháp Công, tỉ lệ lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, bản thân nhận hiệu quả [Tử Thủ 2], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Bàng Thống
|
Chỉ Huy: 126 Võ: 86 Trí: 149 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 4.4 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Cửu Tiêu Thần Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 12500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Tuân Vực
|
Chỉ Huy: 119 Võ: 94 Trí: 142 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 4.3 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Cửu Tiêu Thần Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 12500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Lục Tốn
|
Chỉ Huy: 133 Võ: 100 Trí: 141 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 4.2 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Trí Diệm Giai Tỏa [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 14500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu chịu hiệu quả [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục], [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí, mục tiêu bị Hỗn Loạn 1 lượt.
|
|
Triệu Vân
|
Chỉ Huy: 127 Võ: 139 Trí: 113 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 4.1 Trí Tăng: 2.8 Lính: 60000 Chức: Tiên Phong
|
Thiên Long Giác Tỉnh [Chiến]Khiến Tất Cả Phòng của địch trên hàng dọc giảm 40%, duy trì 2 lượt, sau đó khiến mục tiêu chịu 29500% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Bản thân nhận hiệu quả x20[Tiến Công - tăng pháp công], 200%[Pháp Công], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Chu Thái
|
Chỉ Huy: 125 Võ: 142 Trí: 87 C.Huy Tăng: 3.5 Võ Tăng: 4.1 Trí Tăng: 2.7 Lính: 60000 Chức: Nguyên Soái
|
Thương Thể Vi Khải [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 20000% Pháp Công, lính bản thân càng thấp sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Áp Ức], [Thương Tích], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Huyết Thuẫn 2], duy trì 31 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Hợp
|
Chỉ Huy: 122 Võ: 135 Trí: 107 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.9 Trí Tăng: 2.9 Lính: 60000 Chức: Hùng Binh
|
Binh Hình Cửu Độn [Chiến]Bản thân nhận [Thiên Vận] và trạng thái [Kỳ Trận], duy trì 3 lượt. Giải trừ hiệu quả có lợi của địch trên hàng dọc (khi chiến đấu với người chơi khác, tối đa giải trừ 4 hiệu quả có lợi mỗi tướng địch), mỗi hiệu quả có lợi bị giải trừ giảm 15 sĩ khí đối phương, sau đó gây 17500% Pháp Công lên mục tiêu, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Điêu Thuyền
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 106 Trí: 123 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.6 Lính: 60000 Chức: Trí Tướng
|
Nghê Thường Thiên Vũ [Hỗ Trợ]Tất cả tấn công của toàn phe ta tăng 95+{3%}%, duy trì 2 lượt, khiến tấn công của tất cả địch giảm 30+{5%}%, duy trì 2 lượt, 25% khiến tất cả địch nhận [Mê Hoặc], duy trì 2 lượt.
|
|
Lữ Bố
|
Chỉ Huy: 130 Võ: 149 Trí: 97 C.Huy Tăng: 3.5 Võ Tăng: 4.5 Trí Tăng: 2.3 Lính: 60000 Chức: Tiên Phong
|
Quỷ Thần Loạn Vũ [Chiến]Bản thân nhận hiệu quả [Điên Cuồng], [Phá Thánh], [Pháp Công] duy trì 3 lượt, sau đó gây 15500% Pháp Công lên toàn bộ phe địch, có 20% xác suất khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt. Tiếp theo gây 3 lần 22000% Pháp Công lên mục tiêu ngẫu nhiên. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Mã Tốc
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 101 Trí: 137 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.9 Lính: 60000 Chức: Trí Tướng
|
Trí Diệm Giai Tỏa [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 14500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu chịu hiệu quả [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục], [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí, mục tiêu bị Hỗn Loạn 1 lượt.
|
|
Bàng Đức
|
Chỉ Huy: 118 Võ: 138 Trí: 96 C.Huy Tăng: 3.5 Võ Tăng: 4 Trí Tăng: 2.4 Lính: 60000 Chức: Tiên Phong
|
Lang Tuyền Khốn Trận [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 12800% Pháp Công và bị [Ám Tế] trong 1 lượt, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Sau đó, gây 16800% Pháp Công lên 1 kẻ địch ở hàng sau, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Thái Sử Từ
|
Chỉ Huy: 129 Võ: 141 Trí: 104 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 4.1 Trí Tăng: 2.8 Lính: 60000 Chức: Tiên Phong
|
Lang Tuyền Khốn Trận [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 12800% Pháp Công và bị [Ám Tế] trong 1 lượt, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Sau đó, gây 16800% Pháp Công lên 1 kẻ địch ở hàng sau, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Lưu Thiện
|
Chỉ Huy: 138 Võ: 86 Trí: 128 C.Huy Tăng: 3.8 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.5 Lính: 60000 Chức: Mưu Thần
|
Thịnh Thế Vương Quyền [Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 2 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 70+{10} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tào Duệ
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 129 Trí: 132 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 3.4 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Thịnh Thế Vương Quyền [Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 2 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 70+{10} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tôn Lượng
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 103 Trí: 139 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 4 Lính: 60000 Chức: Kỳ Binh
|
Thịnh Thế Vương Quyền [Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 2 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 70+{10} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Trương Giác
|
Chỉ Huy: 133 Võ: 95 Trí: 131 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 4 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Thương Thiên Dĩ Tử [Mưu]Toàn phe địch chịu 4 lần 150% Mưu Công, khiến mục tiêu địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng] (Nếu mục tiêu mang [Treo Thưởng] tử vong, toàn phe ta tăng 50 +{13} sĩ khí), duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{10} sĩ khí
|
|
Viên Thiệu
|
Chỉ Huy: 128 Võ: 108 Trí: 113 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 3.1 Lính: 60000 Chức: Mưu Thần
|
Môn Sinh Tứ Hải [Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công) và hồi 25+{4} sĩ khí. Toàn phe ta nhận [Kiên Thủ] và [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, 1 đồng đội ngẫu nhiên nhận được [Đồn Điền], duy trì 2 lượt.
|
|
Hoàng Trung
|
Chỉ Huy: 146 Võ: 136 Trí: 90 C.Huy Tăng: 4 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.6 Lính: 60000 Chức: Thống Lĩnh
|
Xích Vũ Quán Hồng [Vật]Gây 30800% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất, binh lực mục tiêu càng thấp sát thương càng cao; khiến bản thân nhận 【Bạo Kích】, 【Anh Dũng】 trong 3 lượt. Khu Tán, nếu không thì khiến mục tiêu rơi vào 【Hư Nhược】, duy trì 5 lượt, đồng thời hồi 145 sĩ khí cho bản thân.
|
|
Tôn Thượng Hương
|
Chỉ Huy: 136 Võ: 122 Trí: 95 C.Huy Tăng: 4 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.6 Lính: 60000 Chức: Nguyên Soái
|
Xích Vũ Quán Hồng [Vật]Gây 30800% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất, binh lực mục tiêu càng thấp sát thương càng cao; khiến bản thân nhận 【Bạo Kích】, 【Anh Dũng】 trong 3 lượt. Khu Tán, nếu không thì khiến mục tiêu rơi vào 【Hư Nhược】, duy trì 5 lượt, đồng thời hồi 145 sĩ khí cho bản thân.
|
|
Điển Vi
|
Chỉ Huy: 143 Võ: 130 Trí: 87 C.Huy Tăng: 4 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.5 Lính: 60000 Chức: Cấm Quân
|
Ác Lai Liệt Phách [Vật]Gây 18000% sát thương vật lý lên toàn thể địch, sau đó gây 2 lần 22000% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất, binh lực càng thấp sát thương càng cao, khiến bản thân nhận [Thị Huyết] và [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt, hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Đặng Ngải
|
Chỉ Huy: 129 Võ: 132 Trí: 130 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 3.3 Lính: 60000 Chức: Thống Lĩnh
|
Kỳ Binh Phá Thục [Chiến + Kế + Thường] Khiến bản thân nhận [Tịnh Hóa], [Độ Hiểm] và [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt. Sau đó tiêu hao 700 sĩ khí, lần lượt gây 12000% sát thương Chiến Pháp lên kẻ địch hàng ngang, 12000% sát thương Mưu Lược lên kẻ địch hàng dọc, 7300% sát thương vật lý lên kẻ địch có binh lực thấp nhất (binh lực càng thấp sát thương càng cao), đồng minh ngẫu nhiên nhận [Đồn Điền], duy trì 2 lượt, hồi 100 sĩ khí cho bản thân.
|
|
Chung Hội
|
Chỉ Huy: 121 Võ: 101 Trí: 137 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 4 Lính: 60000 Chức: Trí Tướng
|
Giả Chiếu Khởi Binh [Mưu]Giảm 30% phòng ngự kế sách của toàn bộ kẻ địch trong 2 lượt, sau đó gây 4 lần sát thương kế sách lần lượt 10000%, 10000%, 10000%, 10000% lên mục tiêu, trị liệu toàn đội ta 2 lần (lượng trị liệu bằng 20% công kế sách), hồi 50+{14} sĩ khí.
|
|
Cao Lãm
|
Chỉ Huy: 137 Võ: 119 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3.9 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.6 Lính: 60000 Chức: Nguyên Soái
|
Liệt Trận Như Sơn [Vật]Gây 36000% sát thương vật lý lên toàn bộ kẻ địch, trị liệu toàn đội ta 1 lần (20% công vật lý), khiến toàn đội ta nhận 30%[Vật Công] và x10[Tử Chiến - tăng vật công] trong 2 lượt; các võ tướng khác của ta hồi 25 sĩ khí, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Văn Sính
|
Chỉ Huy: 116 Võ: 133 Trí: 105 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.5 Lính: 60000 Chức: Thống Lĩnh
|
Trấn Thủ Hán Thủy [Chiến]Gây 32000% sát thương chiến pháp lên toàn bộ kẻ địch, trị liệu toàn đội ta 3 lần (20% công chiến pháp) ; tăng 40% phòng ngự chiến pháp cho các võ tướng khác của ta trong 2 lượt, bản thân nhận [Nguyệt Hồn] trong 3 lượt; toàn đội ta hồi 25+{10} sĩ khí.
|
|
Trương Liêu
|
Chỉ Huy: 125 Võ: 142 Trí: 116 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 4.1 Trí Tăng: 3 Lính: 60000 Chức: Tiên Phong
|
Triệu Hổ Phá Trận [Chiến]Gây 2 lần 29500% sát thương chiến pháp lên kẻ địch theo hàng thẳng. Lần 1 mục tiêu sĩ khí càng cao thì sát thương càng lớn, lần 2 mục tiêu binh lực càng thấp thì sát thương càng lớn. Khiến mục tiêu vào trạng thái [Tỏa Binh], [Huyết Cúc] trong 2 lượt bản thân nhận x10[Tiến Công - tăng pháp công] trong 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tôn Sách
|
Chỉ Huy: 130 Võ: 141 Trí: 104 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 4 Trí Tăng: 2.6 Lính: 60000 Chức: Cấm Quân
|
Bá Vương Liệt Phách [Chiến]Gây 9500% sát thương chiến pháp lên toàn bộ địch. Phe ta nhận [Tịnh Hóa] và 150%[Tấn Công] trong 3 lượt, phe ta ta hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Quan Vũ
|
Chỉ Huy: 143 Võ: 129 Trí: 109 C.Huy Tăng: 4.2 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.5 Lính: 60000 Chức: Hùng Binh
|
Uy Chấn Hoa Hạ [Vật]Khiến bản thân vào [Nghĩa Tuyệt] (không thể giải trừ) cho đến hết trận, sau đó gây 300% sát thương vật lý lên kẻ địch theo hàng thẳng, khiến kẻ địch bị [Ám Tế] trong 3 lượt, bản thân nhận [Hấp Huyết] và [Kiên Thủ] (không thể giải trừ) trong 3 lượt.
|
|
Văn Phượng Khanh
|
Chỉ Huy: 116 Võ: 97 Trí: 126 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.5 Lính: 60000 Chức: Trí Tướng
|
Bỉ Ngạn Tinh Kiều [Mưu]Gây 2000% sát thương kế sách lên toàn bộ địch, khiến 1 mục tiêu giảm 200% công kích trong 1 lượt. Trị liệu toàn đội ta 2 lần (mỗi lần bằng 20% mưu công), sau đó trị liệu tướng có binh lực thấp nhất 2 lần (20% mưu công). Phe ta nhận [Thủ Hộ] trong 2 lượt, hồi cho team 30sk và bản thân 100 sĩ khí
|
|
Vu Cát
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 129 Trí: 147 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 4.3 Lính: 60000 Chức: Quân Sư
|
Đạo Thuật Huyền Thông [Mưu]Gây 11000% sát thương kế sách lên toàn bộ địch, mục tiêu có binh lực càng nhiều thì sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Ma Ám] (không thể giải trừ) trong 3 lượt, bản thân nhận [Phá Thánh] trong 3 lượt, hồi cho bản thân 50+{4} sĩ khí.
|
|
Hoa Đà
|
Chỉ Huy: 114 Võ: 95 Trí: 122 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.4 Lính: 60000 Chức: Trí Tướng
|
Hành Y Cứu Thế [Mưu]Hồi phục cho tướng phe ta có binh lực thấp nhất (lượng hồi = 20% Công Kế Sách) và hồi 20 + {2} Sĩ Khí, thực hiện 3 lần. Sau đó khiến tướng phe ta có binh lực thấp nhất tiến vào trạng thái 【Tử Thủ】 trong 3 hiệp. Tiếp theo, hồi phục cho toàn bộ phe ta 2 lần (lượng hồi = 20% Công Kế Sách), đồng thời khiến toàn bộ phe ta nhận 2 tầng 【Hồi Xuân】 trong 3 hiệp. Cuối cùng, bản thân hồi 145 Sĩ Khí.
|
|
Hoa Hùng
|
Chỉ Huy: 140 Võ: 122 Trí: 96 C.Huy Tăng: 4 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.3 Lính: 60000 Chức: Hùng Binh
|
Hùng Hổ Tiên Phong [Vật]Tiêu hao 500 Sĩ Khí, gây 10800% sát thương vật lý lên kẻ địch hàng ngang; mục tiêu có binh lực càng cao thì sát thương càng lớn. Đồng thời, bản thân nhận trạng thái x20【tử Chiến - tăng vật công】 và 30%【Vật Phòng】, duy trì đến hết trận.
|
|
Tướng
|
Chỉ Số
|
Skill
|
|
Trương Phi
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 133 Trí: 77 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.9 Trí Tăng: 2.3 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Bá Vương Kích [Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 16500% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 21500% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, gây Hỗn Loạn địch phía trước, duy trì 1 lượt.
|
|
Hạ Hầu Đôn
|
Chỉ Huy: 114 Võ: 126 Trí: 89 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.3 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Bá Vương Kích [Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 16500% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 21500% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, gây Hỗn Loạn địch phía trước, duy trì 1 lượt.
|
|
Cam Ninh
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 129 Trí: 97 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.3 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Bá Vương Kích [Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 16500% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 21500% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, gây Hỗn Loạn địch phía trước, duy trì 1 lượt.
|
|
Bàng Thống
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 81 Trí: 137 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 4 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Kinh Thiên Bạo Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Tuân Vực
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 87 Trí: 128 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.8 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Kinh Thiên Bạo Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Lục Tốn
|
Chỉ Huy: 120 Võ: 93 Trí: 130 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.8 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Hỏa Thế Liên Thiên [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 10800% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục] [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Giản Ung
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 94 Trí: 117 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Phấn Chấn Lòng Quân [Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tào Thực
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 98 Trí: 118 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Phấn Chấn Lòng Quân [Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tiểu Kiều
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 94 Trí: 117 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Phấn Chấn Lòng Quân [Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Mạnh Hoạch
|
Chỉ Huy: 122 Võ: 110 Trí: 84 C.Huy Tăng: 3.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Cấm Quân
|
Hồng Hoang Xâm Lấn [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 9000% sát thương vật lý, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 2 lần 7000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến Tất Cả Phòng toàn phe địch giảm 20%, duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Chúc Dung
|
Chỉ Huy: 129 Võ: 108 Trí: 89 C.Huy Tăng: 3.7 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.1 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Hồng Hoang Nộ Hỏa [Vật]Toàn phe địch chịu 11000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 11000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 11000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Vương Nguyên Cơ
|
Chỉ Huy: 103 Võ: 97 Trí: 123 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.6 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Kiểu Nguyệt [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, các tướng khác trong phe ta hồi 50 sĩ khí. Trị liệu toàn phe ta 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Tào Chương
|
Chỉ Huy: 120 Võ: 127 Trí: 94 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Thiên Trụy Tương Tinh [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, khiến Pháp Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Ngụy Diên
|
Chỉ Huy: 118 Võ: 128 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Thiên Trụy Tương Tinh [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, khiến Pháp Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Tôn Kiên
|
Chỉ Huy: 120 Võ: 130 Trí: 91 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Nguyên Soái
|
Thiên Trụy Tương Tinh [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, khiến Pháp Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Hoa Đà
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 84 Trí: 112 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.1 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Thánh Thủ Tế Thế [Mưu]Trị liệu đồng đội lính ít nhất (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), hồi 20+{4} sĩ khí, khiến mục tiêu nhận [Tử Thủ], nhận 2 tầng [Hồi Xuân], duy trì 3 lượt. Trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Gia Cát Đản
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 106 Trí: 116 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Kỳ Binh
|
Thần Hữu Phương [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], nhận 2 tầng [Hồi Xuân], duy trì 2 lượt, các tướng khác trong phe ta hồi 20+{4} sĩ khí.
|
|
Chân Cơ
|
Chỉ Huy: 115 Võ: 91 Trí: 118 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Khuynh Thế Giai Nhân [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, Trị Liệu toàn phe ta 1 lần, sau đó Trị Liệu tướng phe ta ngẫu nhiên 2-3 lần (Mức Trị Liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80 +{10} sĩ khí.
|
|
Đại Kiều
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 102 Trí: 114 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Khuynh Thế Giai Nhân [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, Trị Liệu toàn phe ta 1 lần, sau đó Trị Liệu tướng phe ta ngẫu nhiên 2-3 lần (Mức Trị Liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80 +{10} sĩ khí.
|
|
Hoàng Nguyệt Anh
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 98 Trí: 123 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.6 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Khuynh Thế Giai Nhân [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt, Trị Liệu toàn phe ta 1 lần, sau đó Trị Liệu tướng phe ta ngẫu nhiên 2-3 lần (Mức Trị Liệu bằng 20% Mưu Công), giúp các đồng đội khác hồi 80 +{10} sĩ khí.
|
|
Trương Ninh
|
Chỉ Huy: 129 Võ: 106 Trí: 98 C.Huy Tăng: 3.9 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Ngũ Hành Trận [Vật]Toàn phe địch chịu 19000% sát thương vật lý, bản thân nhận [Thiết Bích] và [Loại Bỏ], duy trì 1 lượt, bản thân nhận x20[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 4 lượt
|
|
Trương Giác
|
Chỉ Huy: 123 Võ: 86 Trí: 119 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Hoàng Thiên Đương Lập [Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần 150% Mưu Công, khiến mục tiêu địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng (Nếu mục tiêu mang [Treo Thưởng] tử vong, toàn phe ta tăng 50 +{11} sĩ khí), duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{8} sĩ khí
|
|
Đổng Trác
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 126 Trí: 91 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Cấm Quân
|
Tửu Trì Nhục Lâm [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 14000% Pháp Công, tỉ lệ lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, bản thân vào trạng thái [Tử Thủ], [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Hợp
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 122 Trí: 101 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.8 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Binh Vô Thường Hình [Chiến]Bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, giải trừ hiệu quả có lợi của địch trên hàng dọc, sau đó khiến mục tiêu chịu 12000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Kỳ Trận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Triệu Vân
|
Chỉ Huy: 115 Võ: 128 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Ngân Long Thất Thiểm [Chiến]Khiến Pháp Phòng của địch trên hàng dọc giảm 40%, duy trì 2 lượt, sau đó khiến mục tiêu chịu 16000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Bản thân nhận x10[Tiến Công - tăng pháp công] và 100%[Pháp Công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Chu Thái
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 130 Trí: 82 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.8 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Nguyên Soái
|
Bất Khuất Chiến Thần [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 18000% Pháp Công, lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, khiến mục tiêu nhận [Áp Ức], [Thương Tích], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Huyết Thuẫn], duy trì 31 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Văn Ương
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 123 Trí: 91 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Viêm Long Kỳ Tập [Chiến]Toàn phe địch Pháp Phòng giảm 30%, duy trì 2 lượt, sau đó khiến địch trên hàng dọc ngẫu nhiên chịu 4 lần 8500% Pháp Công, bản thân nhận trị liệu bằng 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 50+{16} sĩ khí.
|
|
Giả Hử
|
Chỉ Huy: 119 Võ: 81 Trí: 134 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.9 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Ky Lược Tung Hoành [Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 8500% Mưu Công, lần 1 sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, lần 2 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 20% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí thấp nhất chịu 9600% Mưu Công, giảm 50 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Lỗ Túc
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 85 Trí: 131 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.9 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Ky Lược Tung Hoành [Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 8500% Mưu Công, lần 1 sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, lần 2 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 20% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí thấp nhất chịu 9600% Mưu Công, giảm 50 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Từ Thứ
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 88 Trí: 132 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.8 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Ky Lược Tung Hoành [Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 8500% Mưu Công, lần 1 sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, lần 2 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 20% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí thấp nhất chịu 9600% Mưu Công, giảm 50 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Chung Hội
|
Chỉ Huy: 113 Võ: 90 Trí: 125 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Cư Công Ngạo Thượng [Mưu]Giảm 30% Mưu Phòng toàn phe địch, duy trì 2 lượt, sau đó gây 3 lần tấn công lần lượt bằng 10000%, 5000%, 5000% Mưu Công cho kẻ địch, trị liệu bản thân và toàn phe ta 1 lần (Trị liệu bằng 20% Mưu Công), bản thân hồi 50+{12} sĩ khí.
|
|
Đặng Ngải
|
Chỉ Huy: 119 Võ: 121 Trí: 120 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 3.1 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thần Binh Ám Độ [Tam Hệ] Bản thân nhận [Tịnh Hóa], duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 7000% Pháp Công. Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 7000% Mưu Công. Tấn công 500 sĩ khí, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 4000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Độ Hiểm], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiêu quả [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Văn Phượng Khanh
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 87 Trí: 117 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Tinh Hà [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2000% Mưu Công, khiến tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), sau đó trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Mã Tốc
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 90 Trí: 125 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.6 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Hỏa Thế Liên Thiên [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 10800% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Liên Tục] [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Bàng Đức
|
Chỉ Huy: 108 Võ: 124 Trí: 93 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.4 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Lang Tuyền Táng [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 7800% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 10200% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Thái Sử Từ
|
Chỉ Huy: 116 Võ: 129 Trí: 98 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Lang Tuyền Táng [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 7800% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 10200% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Hoa Hùng
|
Chỉ Huy: 128 Võ: 111 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.3 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Man Lực Hoành Tảo [Vật]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 5800% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Bản thân nhận [Dũng Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Nhan Lương
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 126 Trí: 80 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Quỷ Tướng Phá Thánh [Chiến]Toàn phe địch chịu 6000% Pháp Công, lính địch càng nhiều sát thương càng cao, giúp tướng phe ta có lính ít nhất nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, khiến 2 kẻ địch ngẫu nhiên nhận [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Phá Thánh] và [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Văn Sửu
|
Chỉ Huy: 113 Võ: 125 Trí: 84 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.8 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Quỷ Tướng Tru Thần [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí. Gây 5 lần 9000% Pháp Công địch ít lính, Khu Tán mục tiêu. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Cao Lãm
|
Chỉ Huy: 123 Võ: 108 Trí: 82 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Nguyên Soái
|
Thống Quân Phá Địch [Vật]Toàn phe địch chịu 19000% sát thương vật lý, trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Vật Công), toàn phe ta nhận 30%[Vật Công] và x10[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 2 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 25 sĩ khí, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Văn Sính
|
Chỉ Huy: 108 Võ: 119 Trí: 96 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.3 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Trấn Địch Chiến Thắng [Chiến]Toàn phe địch chịu 17000% Pháp Công, trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), giúp tướng khác phe ta tăng pháp phòng 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 3 lượt, toàn bộ tướng phe ta hồi 25+{8} sĩ khí.
|
|
Điêu Thuyền
|
Chỉ Huy: 103 Võ: 94 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Khuynh Thành [Hỗ Trợ]Tất cả tấn công của toàn phe ta tăng 75+{3%}%, duy trì 2 lượt, khiến tấn công của tất cả địch giảm 24+{5%}%, duy trì 2 lượt, 25% khiến tất cả địch nhận [Mê Hoặc], duy trì 2 lượt.
|
|
Lữ Bố
|
Chỉ Huy: 120 Võ: 135 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 4 Trí Tăng: 2.3 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Ma Thần Nộ Hỏa [Chiến]Toàn phe địch chịu 10000% Pháp Công, có 18% khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt, khiến mục tiêu ngẫu nhiên chịu 3 lần 13000% Pháp Công. Bản thân nhận [Điên Cuồng], [Phá Thánh], [Pháp Công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Vương Doãn
|
Chỉ Huy: 108 Võ: 95 Trí: 125 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.6 Lính: 40000 Chức: Kỳ Binh
|
Kiêu Căng Uy Áp [Mưu]Toàn phe địch chịu 15000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt, 1 lần trị liệu toàn bộ lính phe ta (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).
|
|
Trần Cung
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 81 Trí: 126 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.8 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Tứ Diện Sở Ca [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 17500% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Áp Ức], [Hủ Thực], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{6} sĩ khí.
|
|
Viên Thiệu
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 98 Trí: 103 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.9 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Vang Danh Thiên Hạ [Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công) và hồi 25+{4} sĩ khí. Toàn phe ta nhận [Kiên Thủ] và [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, 1 đồng đội ngẫu nhiên nhận được [Đồn Điền], duy trì 2 lượt.
|
|
Mã Vân Lộc
|
Chỉ Huy: 114 Võ: 127 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Loan Hồi Phượng Vũ [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 11000% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến tướng địch lính ít nhất chịu 14500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mỗi lần tấn công sẽ khiến mục tiêu giảm 15+{2} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tào Hồng
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 111 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Mộc Huyết Hộ Chủ [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 14000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến toàn phe địch bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Trị liệu cho bản thân 2 lần và đồng đội lính ít nhất 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Từ Thịnh
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 123 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.4 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Thất Tinh Tiễn [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 2 lần 6800% Pháp Công. Bản thân nhận [Độ Hiểm] [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, chống đỡ 15% sát thương binh lực tối đa, duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tả Từ
|
Chỉ Huy: 86 Võ: 121 Trí: 131 C.Huy Tăng: 2.2 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 3.9 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Thiên Địa Vô Cực [Mưu]Khiến địch trên hàng ngang phía sau chịu 9000% Mưu Công và giảm 25 sĩ khí, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Trương Nghi
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 125 Trí: 94 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Ám Dạ Thứ Sát [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 12000% Pháp Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Trần Thái
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 124 Trí: 106 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.8 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Ám Dạ Thứ Sát [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 12000% Pháp Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Hàn Đương
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 127 Trí: 82 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Nguyên Soái
|
Ám Dạ Thứ Sát [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 12000% Pháp Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Tư Mã Ý
|
Chỉ Huy: 121 Võ: 93 Trí: 135 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.9 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Thu Hồn Đoạt Phách [Mưu]Giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu địch lính ít nhất, gây 26000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận hiệu quả [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt. [Khu Tán] mục tiêu; nếu không, bản thân hồi 100 sĩ khí, khiến mục tiêu bị Hỗn Loạn, không thể hành động, duy trì 1 lượt.
|
|
Hoàng Trung
|
Chỉ Huy: 130 Võ: 122 Trí: 85 C.Huy Tăng: 3.7 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Lạc Nhật Thần Tiến [Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 17000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Khu Tán sẽ khiến mục tiêu bị [Hư Nhược], duy trì 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tôn Thượng Hương
|
Chỉ Huy: 123 Võ: 113 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Nguyên Soái
|
Lạc Nhật Thần Tiến [Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 17000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Khu Tán sẽ khiến mục tiêu bị [Hư Nhược], duy trì 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Điển Vi
|
Chỉ Huy: 130 Võ: 119 Trí: 80 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Cấm Quân
|
Ác Quỷ Triền Thân [Vật]Toàn phe địch chịu 9000% sát thương vật lý, sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 18000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thị Huyết], [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Huy
|
Chỉ Huy: 115 Võ: 115 Trí: 116 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 3.6 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Kính Ánh Sơn Hà [Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), trị liệu thêm 1 lần cho hàng trước phe ta, khiến đồng đội lính nhiều nhất tăng 40% tất cả tấn công,, duy trì 2 lượt, đồng đội lính ít nhất nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Bao
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 121 Trí: 71 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Phá Đảm Nộ Hống [Chiến]50% tăng cho bản thân hiệu quả 30%[Pháp Phòng], sau đó khiến toàn phe địch chịu 6800% Pháp Công, gây giảm 70 sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Phan Chương
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 117 Trí: 83 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Phá Đảm Nộ Hống [Chiến]50% tăng cho bản thân hiệu quả 30%[Pháp Phòng], sau đó khiến toàn phe địch chịu 6800% Pháp Công, gây giảm 70 sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Tào Nhân
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 120 Trí: 85 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Phá Đảm Nộ Hống [Chiến]50% tăng cho bản thân hiệu quả 30%[Pháp Phòng], sau đó khiến toàn phe địch chịu 6800% Pháp Công, gây giảm 70 sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Lư Thực
|
Chỉ Huy: 114 Võ: 97 Trí: 110 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Nho Thánh Hộ Thân [Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, tăng cho toàn phe ta hiệu quả [Minh Triết], duy trì 2 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 60 sĩ khí, mỗi giải trừ 1 hiệu quả bất lợi, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hứa Chử
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 133 Trí: 81 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.4 Lính: 40000 Chức: Cấm Quân
|
Lỏa Y Nộ Tập [Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 13000% Pháp Công trong đó lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mỗi lần kèm 5% sát thương bỏ qua phòng thủ từ lính hiện tại của bản thân, trước khi gây sát thương sẽ giải trừ 2 hiệu quả có lợi của mục tiêu, khiến bản thân vào trạng thái [Tỏ Chí] và [Cô Độc], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hoàng Cái
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 125 Trí: 91 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Cấm Quân
|
Lão Đương [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5500% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì 3 lượt, bản thân nhận hiệu quả [Phóng Ngự], duy trì 4 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Quan Bình
|
Chỉ Huy: 128 Võ: 106 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Thanh Long Nguyệt [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 550% sát thương vật lý, bản thân nhận hiệu quả [Nghĩa Tuyệt] [Thanh Long 2] (Mỗi tầng tăng 5% công phòng, tối đa cộng dồn 7 tầng), duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Phản Kích], duy trì 31 lượt.
|
|
Vương Dị
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 82 Trí: 120 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Hàng Cam Lâm [Mưu]Trị liệu toàn phe ta 4~5 lần (Mức trị liệu bằng 25% Mưu Công) và bản thân hồi 50 Sĩ Khí, khiến bản thân vào [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, khiến Tướng khác của phe nhận 35sk
|
|
Quan Vũ
|
Chỉ Huy: 131 Võ: 121 Trí: 98 C.Huy Tăng: 3.8 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.4 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Thiên Lý Đơn Kỵ [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 300% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt. Bản thân vào trạng thái [Nghĩa Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân vào trạng thái [Hấp Huyết], nhận hiệu quả [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt.
|
|
Tôn Sách
|
Chỉ Huy: 118 Võ: 128 Trí: 98 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Cấm Quân
|
Thần Uy Phá Trận [Chiến]Toàn phe địch chịu 9500% Pháp Công, toàn phe ta nhận [Tịnh Hóa], 150%[Tấn Công], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 50 +{4} sĩ khí.
|
|
Từ Hoảng
|
Chỉ Huy: 113 Võ: 130 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.4 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Thiên Băng Địa Liệp [Chiến]Toàn phe địch chịu 18000% Pháp Công, khiến toàn phe địch chịu hiệu quả [Giẫm Đạp], duy trì 2 lượt, và 20% gây [Hỗn Loạn] 1 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Vu Cát
|
Chỉ Huy: 88 Võ: 118 Trí: 134 C.Huy Tăng: 2.3 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 4 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Phù Pháp Trấn Tà [Mưu]Toàn phe địch chịu 6600% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Ma Ám], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Mã Lương
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 97 Trí: 123 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Lý Băng Phong [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 4000% Mưu Công, gây giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có xác suất 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt. Trong thời gian bị Đóng Băng, khi chịu sát thương sẽ giảm 10 sĩ khí, tối đa giảm 3 lần, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Cố Ung
|
Chỉ Huy: 103 Võ: 93 Trí: 122 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Thiên Lý Băng Phong [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 4000% Mưu Công, gây giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có xác suất 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt. Trong thời gian bị Đóng Băng, khi chịu sát thương sẽ giảm 10 sĩ khí, tối đa giảm 3 lần, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Tuân Du
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 91 Trí: 123 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.8 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Thiên Lý Băng Phong [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 4000% Mưu Công, gây giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có xác suất 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt. Trong thời gian bị Đóng Băng, khi chịu sát thương sẽ giảm 10 sĩ khí, tối đa giảm 3 lần, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Trương Trọng Cảnh
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 89 Trí: 131 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Kim Quý Yếu Lược [Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 12000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Chuyển 100% sát thương thành trị liệu cho toàn phe ta (không vượt quá 10% binh lực tối đa), bản thân nhận hiệu quả [Áp Chế], duy trì 3 lượt, sau đó hồi 145 sĩ khí.
|
|
Lưu Bị
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 101 Trí: 101 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3.1 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Hạ Chia Ba [Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt
|
|
Tôn Quyền
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 99 Trí: 117 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Kỳ Binh
|
Thiên Hạ Chia Ba [Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt
|
|
Tào Tháo
|
Chỉ Huy: 130 Võ: 97 Trí: 122 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thiên Hạ Chia Ba [Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt
|
|
Tư Mã Viêm
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 77 Trí: 112 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Thôn Tính Thiên Hạ [Hỗ Trợ]All team tăng 60 sĩ khí, nhận hiệu quả [Điên Cuồng], duy trì 3 lượt, có xác suất 50% khiến toàn phe địch bị Giảm Tấn Công và Giảm Phòng Thủ, duy trì 2 lượt
|
|
Tư Mã Chiêu
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 91 Trí: 124 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Vương Triều [Mưu]Toàn phe địch chịu 4500% Mưu Công, gây giảm 20 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Pháp Chính
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 85 Trí: 128 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.8 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Thiên Tru Địa Diệt [Mưu]Toàn phe địch chịu 7000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ] và [E Sợ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Khác
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 95 Trí: 128 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.8 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Tru Địa Diệt [Mưu]Toàn phe địch chịu 7000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ] và [E Sợ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Trình Dục
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 87 Trí: 126 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Tru Địa Diệt [Mưu]Toàn phe địch chịu 7000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ] và [E Sợ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Du
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 87 Trí: 122 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.6 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Thanh Nhã Minh Chính [Hỗ Trợ]Giải trừ tất cả hiệu quả có lợi của toàn phe địch, giúp các tướng khác trong phe ta hồi 50 +{4} sĩ khí toàn phe ta nhận hiệu quả [Bền Bỉ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Trương Liêu
|
Chỉ Huy: 115 Võ: 129 Trí: 108 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.9 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Kỳ Tật Phong Vũ [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu lần lượt 2 lần 15000% và 15000% Pháp Công, lần thứ 1 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, lần thứ 2 lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Tỏa Binh], [Huyết Cúc], duy trì 2 lượt, bản thân x10[Tiến Công - tăng pháp công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Lữ Mông
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 121 Trí: 115 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Bạch Y Phá Lãng [Chiến+Mưu]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang phía sau chịu 14000% Pháp Công và Mưu Công, [Tỏa Binh](Mục tiêu không thể tăng binh lực, duy trì 2 lượt), bản thân vào trạng thái [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 +{10} sĩ khí.
|
|
Khương Duy
|
Chỉ Huy: 116 Võ: 118 Trí: 121 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.3 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Nghĩa Đảm Hùng Tâm [Mưu+Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 32000% Mưu Công và 32000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Tàn Tạ], duy trì 31 lượt, đồng đội ngẫu nhiên nhận hiệu quả [Đồn Điền], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 100 +{6} sĩ khí.
|
|
Trương Nhiệm
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 123 Trí: 92 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thần Tiễn Hộ Chủ [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 13000% Pháp Công, bản thân vào trạng thái [Hộ Chủ], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, giúp tướng có lính ít nhất phe ta (ngoài bản thân) giải trừ tất cả hiệu quả bất lợi và vào trạng thái [Bảo Hộ], duy trì 2 lượt, giúp mục tiêu mang [Bảo Hộ] chịu 50% sát thương, bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Lý Nho
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 77 Trí: 132 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.6 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Náo Động Kinh Thành [Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 14000% Mưu Công, lập tức kích hoạt hiệu quả [Kịch Độc] trên người kẻ địch trên hàng dọc 1 lần, kèm hiệu quả [Kịch Độc], duy trì 2 lượt, 30% khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50 +{8} sĩ khí.
|
|
Mao Giới
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 81 Trí: 114 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Quỷ Môn Thi Độc [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 22000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân vào trạng thái [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.
|
|
Y Tịch
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 82 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Quỷ Môn Thi Độc [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 22000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân vào trạng thái [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.
|
|
Chu Trị
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 88 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 2.9 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Quỷ Môn Thi Độc [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 22000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân vào trạng thái [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.
|
|
Gia Cát Lượng
|
Chỉ Huy: 123 Võ: 78 Trí: 138 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 4.1 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Kỳ Môn Bát Trận [Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 10800% Mưu Công, giảm 30 sĩ khí. Bản thân và đồng đội lính nhiều nhất nhận [Nguyệt Hồn], các đồng đội khác nhận [Thiên Tượng]. Bản thân x30[Viễn Mưu - tăng mưu công]. Tất cả hiệu quả duy trì 2 lượt. Toàn phe ta hồi 55 sĩ khí.
|
|
Chu Du
|
Chỉ Huy: 125 Võ: 99 Trí: 134 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 4 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Luyện Ngục Biển Lửa [Mưu]Bản thân +50sk và nhận [Hỏa Thần], 200%[Mưu Công], x3[Viễn Mưu - tăng mưu công] 3 lượt, khiến toàn phe địch chịu 6100% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Tiếp tục khiến toàn phe địch chịu 2 lần 10200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. 75% kích hoạt tất cả hiệu quả [Thiêu Đốt] và [Đào Binh]
|
|
Quách Gia
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 88 Trí: 134 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.9 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Tinh La Kỳ Bố [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 8500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Gây cho 1 đơn vị địch 2 lần 12800% Mưu Công, khiến 1 kẻ địch bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến 1 kẻ địch bị [Âm Hồn], giảm vĩnh viễn 12 điểm Trí. Bản thân vào trạng thái [Di Kế]. Các hiệu quả trên có thể cộng dồn và duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Phục Thọ
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 89 Trí: 120 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.4 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Thục Lưu Phương [Hỗ Trợ]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giải trừ 3 hiệu quả có lợi của toàn phe địch, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Tào Tiết
|
Chỉ Huy: 124 Võ: 115 Trí: 95 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Lạc Nhật Thần Tiến [Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 17000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Khu Tán sẽ khiến mục tiêu bị [Hư Nhược], duy trì 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Tinh Thái
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 121 Trí: 97 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Lang Tuyền Táng [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 7800% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 10200% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Bộ Luyện Sư
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 84 Trí: 126 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.9 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Kinh Thiên Bạo Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Trương Xuân Hoa
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 78 Trí: 122 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Nguyên Soái
|
Tuyệt Tình Vô Hối [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 3 lần 18000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng]. Nếu mục tiêu bị [Treo Thưởng] tử vong, toàn phe ta tăng 50+{9} sĩ khí, duy trì cả trận. Khiến tướng địch sĩ khí cao nhất bị [Ngủ Say], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Mã Siêu
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 131 Trí: 93 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.9 Trí Tăng: 2.3 Lính: 40000 Chức: Hùng Binh
|
Tế Nhật Thiên Kỵ [Chiến]tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 10600% Pháp Công. Có 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu cho đồng đội lính ít nhất 3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hạ Hầu Uyên
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 128 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Tế Nhật Thiên Kỵ [Chiến]tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 10600% Pháp Công. Có 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu cho đồng đội lính ít nhất 3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Chu Hoàn
|
Chỉ Huy: 113 Võ: 122 Trí: 108 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.8 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Tế Nhật Thiên Kỵ [Chiến]tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 10600% Pháp Công. Có 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu cho đồng đội lính ít nhất 3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Tú
|
Chỉ Huy: 120 Võ: 98 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3.8 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Huyết Ách Chi Sư [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 18000% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận hiệu quả [Chuyển Đổi] (Chuyển 50% sát thương bản thân gây ra thành trị liệu toàn phe ta, mỗi lần trị liệu không vượt quá 10% binh lực tối đa), duy trì 2 lượt. Tốc độ hồi sĩ khí của toàn phe địch giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Công Tôn Toán
|
Chỉ Huy: 124 Võ: 106 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.4 Lính: 40000 Chức: Thống Lĩnh
|
Bạch Mã Tướng Quân [Vật] Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 8400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Toàn phe ta nhận hiệu quả [Thần Binh], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Lưu Biểu
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 78 Trí: 118 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.1 Trí Tăng: 3.2 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Tự Bảo Kinh Giang [Hỗ Trợ]Tăng cho đồng đội 85+{4} sĩ khí, toàn phe ta nhận hiệu quả [Anh Dũng], [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt.
|
|
Công Tôn Tu
|
Chỉ Huy: 124 Võ: 98 Trí: 83 C.Huy Tăng: 3.9 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.7 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Tử Sinh Nghịch Chuyển [Vật]Tấn công 500 sĩ khí. Toàn phe địch chịu 1800% sát thương vật lý, lính bản thân càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Hội Tâm], [Thiên Vận], duy trì 2 lượt.
|
|
Thái Văn Cơ
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 91 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.5 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Sái Ngoại Bi Ca [Mưu]Bản thân nhận trị liệu 1 lần, sau đó trị liệu cho đồng đội ngẫu nhiên 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Có xác suất 20% tăng cho các đồng đội khác hiệu quả [Thiết Bích], duy trì 2 lượt, giúp đồng đội hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Củng Chí
|
Chỉ Huy: 87 Võ: 84 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3 Lính: 40000 Chức: Kỳ Binh
|
Khuyến Ám Đầu Minh [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 1000% Mưu Công, giải trừ 2 hiệu quả có lợi của mục tiêu, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Đồng Uyên
|
Chỉ Huy: 122 Võ: 128 Trí: 96 C.Huy Tăng: 3.5 Võ Tăng: 3.7 Trí Tăng: 2.4 Lính: 40000 Chức: Tiên Phong
|
Phi Long Tại Thiên [Chiến+Vật] Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 6400% Pháp Công, địch trên hàng dọc chịu 12000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu tiếp 24000% Vật Công, Xác suất cao Khu Tán hàng dọc, bản thân nhận x2[Tiến Công - tăng pháp công] bản thân hồi 50+{12} sĩ khí.
|
|
Điền Phong
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 93 Trí: 124 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Kế Quyền Hợp Biến [Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 9000% Mưu Công, gây cho mục tiêu lính ít nhất 1 lần 29000% Mưu Công, chênh lệch điểm Trí giữa bản thân và mục tiêu càng lớn sát thương càng cao, 40% khiến tướng địch bị [Treo Thưởng] ((Nếu mục tiêu bị [Treo Thưởng] tử vong, cả đội tăng 50 +{11} sĩ khí), duy trì 2 lượt, bản thân +100sk, duy trì 2 lượt.
|
|
Tôn Càn
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 86 Trí: 111 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Vững Như Bàn Thạch [Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, giúp mục tiêu giải trừ hiệu quả bất lợi, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Mãn Sủng
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 94 Trí: 114 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3 Lính: 40000 Chức: Kỳ Binh
|
Vững Như Bàn Thạch [Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, giúp mục tiêu giải trừ hiệu quả bất lợi, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Cẩn
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 92 Trí: 112 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.1 Lính: 40000 Chức: Trí Tướng
|
Vững Như Bàn Thạch [Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, giúp mục tiêu giải trừ hiệu quả bất lợi, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Lữ Linh Khởi
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 128 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.8 Trí Tăng: 2.6 Lính: 40000 Chức: Chiến Tướng
|
Tru Thần Diệt Ma [Chiến]Pháp Công tăng 100%, duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng ngang chịu 16000% Pháp Công, có xác suất 70% Đào Binh trước mặt có xác suất 70% khiến tướng địch lính ít nhất bị [Choáng], có xác suất 70% khiến tướng địch lính nhiều nhất bị [Khống Chế], bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Lưu Thiện
|
Chỉ Huy: 126 Võ: 77 Trí: 118 C.Huy Tăng: 3.5 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 3.3 Lính: 40000 Chức: Mưu Thần
|
Cửu Tích Định Đỉnh [Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 1 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 60+{8} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tào Duệ
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 118 Trí: 122 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 3.2 Lính: 40000 Chức: Quân Sư
|
Cửu Tích Định Đỉnh [Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 1 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 60+{8} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tôn Lượng
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 91 Trí: 129 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.7 Lính: 40000 Chức: Kỳ Binh
|
Cửu Tích Định Đỉnh [Hỗ Trợ]Hồi phục toàn bộ lính của ta 1 lần, tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 60+{8} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tướng
|
Chỉ Số
|
Skill
|
|
Tuân Vực
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 79 Trí: 114 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Diệt Thế Thiên Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 3000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Từ Hoảng
|
Chỉ Huy: 103 Võ: 112 Trí: 97 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Man Ngưu Khai Sơn [Chiến]Chiến Pháp liên tục, tấn công toàn phe địch, gây hiệu quả Giẫm Đạp trong 2 lượt. Giẫm Đạp cộng dồn 3 lần, sẽ gây Hôn Mê 1 lượt
|
|
Bàng Thống
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 78 Trí: 119 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Diệt Thế Thiên Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 3000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Hoàng Trung
|
Chỉ Huy: 115 Võ: 110 Trí: 81 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Bách Lý Truy Hồn [Vật]Tấn công mục tiêu địch Lính ít nhất, Lính càng ít sát thương càng cao. Khu Tán, nếu không sẽ khiến địch Hư Nhược trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí và nhận hiệu quả Hội Tâm và Anh Dũng trong 3 lượt.
|
|
Lục Tốn
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 86 Trí: 116 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Nghiệp Viêm Bạo [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 6000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thần Binh], [Hỏa Thần], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tôn Thượng Hương
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 102 Trí: 87 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Nguyên Soái
|
Bách Lý Truy Hồn [Vật]Tấn công mục tiêu địch Lính ít nhất, Lính càng ít sát thương càng cao. Khu Tán, nếu không sẽ khiến địch Hư Nhược trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí và nhận hiệu quả Hội Tâm và Anh Dũng trong 3 lượt.
|
|
Vương Doãn
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 92 Trí: 111 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.3 Lính: 20000 Chức: Kỳ Binh
|
Uy Áp [Mưu]Toàn phe địch chịu 2000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).
|
|
Trương Ninh
|
Chỉ Huy: 114 Võ: 98 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.5 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Quỷ Cốc Sách [Vật]Toàn phe địch chịu 8800% sát thương vật lý. Bản thân nhận [Thiết Bích] và [Loại Bỏ], duy trì 1 lượt. Bản thân nhận x20[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 4 lượt.
|
|
Tào Phi
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 91 Trí: 109 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Kỳ Binh
|
Uy Áp [Mưu]Toàn phe địch chịu 2000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).
|
|
Chu Thương
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 97 Trí: 80 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Xuyên Vân Thích [Vật]Toàn phe địch chịu 2000% sát thương vật lý, gây cho 1 đơn vị địch 3 lần 2500% sát thương vật lý.
|
|
Chu Nhiên
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 104 Trí: 84 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thần Cơ Nỏ [Chiến+Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 2000% Pháp Công và 1 lần 2000% Mưu Công, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Văn Phượng Khanh
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 82 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.1 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Nguyệt Loạn Vũ [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công. Khiến tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công) , sau đó trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công). toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Trương Hợp
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 109 Trí: 91 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Tiên Cơ Chiến Trận [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, giải trừ trạng thái có lợi của mục tiêu (Khi chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch), bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Triệu Vân
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 114 Trí: 98 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Ngân Long Tường [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 4500% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Anh Dũng], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Chu Thái
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 117 Trí: 75 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Nguyên Soái
|
Chiến Thần Can Đảm [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 6300% Pháp Công, lính bản thân càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Áp Ức], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Dục Huyết], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Văn Ương
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 109 Trí: 86 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Viêm Long Sát [Chiến]Địch trên hàng dọc ngẫu nhiên chịu 3 lần 5500% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng toàn phe địch giảm 30%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Tào Nhân
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 106 Trí: 80 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Bạo Nộ Chiến Hống [Chiến]Toàn phe địch chịu 2600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Trương Bao
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 107 Trí: 68 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Bạo Nộ Chiến Hống [Chiến]Toàn phe địch chịu 2600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Phan Chương
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 104 Trí: 79 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Bạo Nộ Chiến Hống [Chiến]Toàn phe địch chịu 2600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 80% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Củng Chí
|
Chỉ Huy: 77 Võ: 76 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 2.8 Lính: 20000 Chức: Kỳ Binh
|
Sách Phản [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Chân Cơ
|
Chỉ Huy: 103 Võ: 84 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thần Chi Mạc [Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Khiến mục tiêu bị [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 80+{4} sĩ khí.
|
|
Hoàng Nguyệt Anh
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 90 Trí: 110 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thần Chi Mạc [Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Khiến mục tiêu bị [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 80+{4} sĩ khí.
|
|
Đại Kiều
|
Chỉ Huy: 86 Võ: 90 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thần Chi Mạc [Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Khiến mục tiêu bị [Hoạt Lực], duy trì 3 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 80+{4} sĩ khí.
|
|
Hoa Hùng
|
Chỉ Huy: 112 Võ: 99 Trí: 85 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Vô Cùng Dũng Mãnh [Vật]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 1600% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Bản thân nhận [Dũng Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Chung Hội
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 85 Trí: 111 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Ngạo Nghễ Thiên Hạ [Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần sát thương, lần lượt bằng 4000%, 300%, 300% Mưu Công, khiến Mưu Phòng của mục tiêu giảm 30%, duy trì 2 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Bàng Đức
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 109 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Thương Long Xuất Hải [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 4500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Mã Tốc
|
Chỉ Huy: 81 Võ: 84 Trí: 112 C.Huy Tăng: 2.3 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Nghiệp Viêm Bạo [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 6000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thần Binh], [Hỏa Thần], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Thái Sử Từ
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 116 Trí: 92 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Thương Long Xuất Hải [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 4500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Mã Lương
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 88 Trí: 111 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Hàn Địa Băng [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 1250% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Cố Ung
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 86 Trí: 111 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Thiên Hàn Địa Băng [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 1250% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Tuân Du
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 81 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Thiên Hàn Địa Băng [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 1250% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Hoa Đà
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 77 Trí: 98 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.8 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Thánh Thủ Hồi Xuân [Mưu]Trị liệu đồng đội lính ít nhất (Mức trị liệu bằng 80% Mưu Công), hồi 20+{4} sĩ khí, khiến mục tiêu nhận [Tử Thủ] (Khi chiến đấu với người chơi khác, phòng thủ tăng 10%), duy trì 3 lượt. Khiến mục tiêu nhận 2 tầng [Hồi Xuân], duy trì 2 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 55% Mưu Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Giác
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 80 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Bình Thuật [Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần sát thương, lần lượt là 100%, 150%, 150% Mưu Công, kẻ địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, kẻ địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Chiêu
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 84 Trí: 111 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.3 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Quyền Hành [Mưu]Toàn phe địch chịu 1500% Mưu Công và giảm 15 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt. Khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Nhan Lương
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 111 Trí: 76 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Nhất Kỵ Phá Thánh [Chiến]Toàn phe địch chịu 2000% Pháp Công, đồng đội lính ít nhất nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt. Khiến 2 kẻ địch ngẫu nhiên bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Văn Sửu
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 110 Trí: 80 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Nhất Kỵ Đương Thiên [Chiến]Pháp Công liên tục 5 lần 500 sĩ khí lên mục tiêu địch ngẫu nhiên, gây sát thương x2.5 cho mục tiêu có Treo Thưởng, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tả Từ
|
Chỉ Huy: 81 Võ: 110 Trí: 116 C.Huy Tăng: 2.1 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Đạo Pháp Thiên Địa [Mưu]Địch trên hàng ngang phía sau chịu 7000% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Lữ Bố
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 120 Trí: 84 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.6 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Quỷ Thần Nhất Kích [Chiến]Toàn phe địch chịu 4000% Pháp Công, 18% khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt, khiến mục tiêu ngẫu nhiên chịu 3 lần 6500% Pháp Công. Bản thân nhận [Điên Cuồng], [Phá Thánh], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Điêu Thuyền
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 86 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Nguyệt Hạ Độc Vũ [Hỗ Trợ]Tất cả tấn công của toàn phe ta tăng 60+{3%}, duy trì 2 lượt, tất cả tấn công của toàn phe địch giảm 24+{5%}%, duy trì 2 lượt, 25% toàn phe địch bị [Mê Hoặc], duy trì 2 lượt
|
|
Công Tôn Tu
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 89 Trí: 75 C.Huy Tăng: 3.6 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Thập Phương Câu Diệt [Vật]Tấn công 500 sĩ khí gây cho toàn phe địch 700% sát thương vật lý, lính bản thân càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Thiên Vận], duy trì 2 lượt.
|
|
Trương Phi
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 116 Trí: 73 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Vạn Người Khó Đỡ [Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 4000% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 6800% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, địch phía trước sẽ rơi vào Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.
|
|
Hạ Hầu Đôn
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 112 Trí: 82 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.2 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Vạn Người Khó Đỡ [Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 4000% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 6800% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, địch phía trước sẽ rơi vào Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.
|
|
Cam Ninh
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 113 Trí: 92 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.2 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Vạn Người Khó Đỡ [Chiến]Gây cho địch hàng thẳng 4000% Pháp Công và giảm 150+{2} Sĩ Khí, Sĩ Khí giảm càng nhiều, ST càng cao, và gây thêm cho địch hàng thẳng 6800% Pháp Công, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp, ST càng cao, địch phía trước sẽ rơi vào Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.
|
|
Vương Nguyên Cơ
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 88 Trí: 111 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Thanh Huy [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 35 sĩ khí, bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Khương Duy
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 108 Trí: 110 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.1 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Bắc Vọng [Mưu+Vật]Phát động 1 lần Mưu Công sát thương càng cao khi lính càng ít và 1 lần Vật Công sát thương càng cao khi lính càng ít cho mục tiêu có lính ít nhất phe địch, đội nhận ngẫu nhiên hiệu quả Đồn Điền 2 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Điển Vi
|
Chỉ Huy: 113 Võ: 107 Trí: 78 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Cổ Chi Ác Lai [Vật]Toàn phe địch chịu 4600% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 4800% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thị Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Lữ Mông
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 109 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Thiên Nhẫn [Chiến+Mưu] Phát động 2 lần Chiến Pháp và Mưu Công 500 sĩ khí, tấn công địch hàng sau, đồng thời Thiêu Đốt 1 lượt bản thân nhận Thiên Vận 3 lượt (Có xác suất gây sát thương gấp 1-3 lần) và hồi phục 50+{10} sĩ khí.
|
|
Đặng Ngải
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 109 Trí: 108 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.9 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Hành Binh Độ Hiểm [Tam Hệ] Tấn công 500 sĩ khí gây cho địch trên hàng ngang 3000% Pháp Công. Tấn công 500 sĩ khí gây cho địch trên hàng dọc 3000% Mưu Công. Tấn công 500 sĩ khí gây cho đơn vị địch lính ít nhất 1700% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Tịnh Hóa], [Độ Hiểm], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Trương Tinh Thái
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 108 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Thương Long Xuất Hải [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 3500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 4500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Tào Tiết
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 104 Trí: 89 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Bách Lý Truy Hồn [Vật]Tấn công mục tiêu địch Lính ít nhất, Lính càng ít sát thương càng cao. Khu Tán, nếu không sẽ khiến địch Hư Nhược trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí và nhận hiệu quả Hội Tâm và Anh Dũng trong 3 lượt.
|
|
Bộ Luyện Sư
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 78 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Diệt Thế Thiên Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 3000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Lưu Bị
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 93 Trí: 100 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Hạ Chia Ba [Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt
|
|
Tôn Quyền
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 90 Trí: 104 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Kỳ Binh
|
Thiên Hạ Chia Ba [Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt
|
|
Tào Tháo
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 91 Trí: 110 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.1 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thiên Hạ Chia Ba [Hỗ Trợ]Tướng khác của phe ta tăng 95 sĩ khí, giảm 30 sĩ khí toàn phe địch, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt
|
|
Viên Thiệu
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 88 Trí: 93 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.8 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Hùng Cứ Hà Bắc [Mưu]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công) và hồi 25+{4} sĩ khí. Toàn phe ta nhận [Kiên Thủ] và [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, 1 đồng đội ngẫu nhiên nhận được [Đồn Điền], duy trì 2 lượt.
|
|
Đổng Trác
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 113 Trí: 83 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Bạo Ngược Trấn Áp [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5750% Pháp Công, tỉ lệ lính bản thân càng thấp sát thương càng cao, bản thân nhận [Tử Thủ], [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Nghi
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 110 Trí: 90 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Diệt Gọn [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 3000% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Trần Thái
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 109 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Diệt Gọn [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 3000% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Hàn Đương
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 112 Trí: 78 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Nguyên Soái
|
Diệt Gọn [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 3000% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 3 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Lư Thực
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 89 Trí: 99 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Phản Kế [Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 35 sĩ khí. Mỗi giải trừ một trạng thái bất lợi, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Giả Hử
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 76 Trí: 120 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Loạn Thế Kỳ Mưu [Mưu]Gây 2 lần 7000% Mưu Công cho toàn bộ địch, lần 1, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, lần 2, Sĩ Khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có 20% xác suất khiến mục tiêu rơi vào [Ám Tế], duy trì 1 lượt; gây ra 8000% Mưu Công và giảm 50 Sĩ Khí cho địch có Sĩ Khí thấp nhất, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Lỗ Túc
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 80 Trí: 117 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Loạn Thế Kỳ Mưu [Mưu]Gây 2 lần 7000% Mưu Công cho toàn bộ địch, lần 1, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, lần 2, Sĩ Khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có 20% xác suất khiến mục tiêu rơi vào [Ám Tế], duy trì 1 lượt; gây ra 8000% Mưu Công và giảm 50 Sĩ Khí cho địch có Sĩ Khí thấp nhất, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Từ Thứ
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 79 Trí: 118 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Loạn Thế Kỳ Mưu [Mưu]Gây 2 lần 7000% Mưu Công cho toàn bộ địch, lần 1, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, lần 2, Sĩ Khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, có 20% xác suất khiến mục tiêu rơi vào [Ám Tế], duy trì 1 lượt; gây ra 8000% Mưu Công và giảm 50 Sĩ Khí cho địch có Sĩ Khí thấp nhất, Sĩ Khí mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Du
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 80 Trí: 110 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Thanh Tâm [Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả có lợi toàn phe địch, giúp tướng khác phe ta hồi 25+{4} sĩ khí, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Tư Mã Huy
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 105 Trí: 110 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Kính Độ Chúng Sinh [Mưu]Toàn phe ta (nhận trị liệu bằng 35% Mưu Công), tất cả tân công của đơn vị lính nhiều nhất phe ta tăng 20%,, duy trì 2 lượt, đơn vị lính ít nhất phe ta nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Vu Cát
|
Chỉ Huy: 82 Võ: 107 Trí: 120 C.Huy Tăng: 2.2 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3.7 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Âm Dương Huyễn Diệt [Mưu]Toàn phe địch chịu 5500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Ma Ám], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Chúc Dung
|
Chỉ Huy: 115 Võ: 98 Trí: 82 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.9 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Nộ Ngục Viêm [Vật]Toàn phe địch chịu 9000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 10500% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, sau đó khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 10500% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Mạnh Hoạch
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 100 Trí: 75 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Man Nộ Hống [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 7000% sát thương vật lý, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 7000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, khiến Vật Phòng toàn phe địch giảm 20%, duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Tào Thực
|
Chỉ Huy: 85 Võ: 86 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Phấn Chấn Lòng Quân [Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Giản Ung
|
Chỉ Huy: 85 Võ: 85 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Phấn Chấn Lòng Quân [Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tiểu Kiều
|
Chỉ Huy: 87 Võ: 85 Trí: 105 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Phấn Chấn Lòng Quân [Hỗ Trợ]Giúp các đồng đội khác hồi 75 sĩ khí, bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, 25% giải trừ hiệu quả bất lợi cho toàn phe ta, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Cao Lãm
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 95 Trí: 77 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Nguyên Soái
|
Thế Phá Địch [Vật]Toàn phe địch chịu 4500% sát thương vật lý, trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Vật Công). Vật Công toàn phe ta tăng 30%, duy trì 2 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 25 sĩ khí. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Trương Liêu
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 117 Trí: 95 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Uy Chấn Tiêu Dao [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu lần lượt 2 lần 8000% và 8000% Pháp Công, lần thứ 1 sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, lần thứ 2 lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, 80% khiến mục tiêu bị [Tỏa Binh], [Huyết Cúc], duy trì 2 lượt, bản thân x10[Tiến Công - tăng pháp công], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Quan Vũ
|
Chỉ Huy: 117 Võ: 110 Trí: 92 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Thanh Long Yển Nguyệt [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 500% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Nghĩa Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Hấp Huyết] và [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt
|
|
Tôn Sách
|
Chỉ Huy: 108 Võ: 115 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Giang Đông Bá Vương [Chiến]Toàn phe địch chịu 9000% Pháp Công, toàn phe ta nhận [Tịnh Hóa], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Phan Phượng
|
Chỉ Huy: 88 Võ: 105 Trí: 70 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Vô Song Thượng Tướng [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 3200% Pháp Công, gây cho 1 đơn vị địch 3000% Pháp Công. Bản thân nhận [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Tăng Uy], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Mao Giới
|
Chỉ Huy: 85 Võ: 70 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 2.8 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Hủ Thi Độc [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 12000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.
|
|
Y Tịch
|
Chỉ Huy: 80 Võ: 72 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Hủ Thi Độc [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 12000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.
|
|
Chu Trị
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 80 Trí: 95 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Hủ Thi Độc [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 12000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến mục tiêu bị [Thi Độc], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt.
|
|
Vương Dị
|
Chỉ Huy: 84 Võ: 75 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.1 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Ân Huệ Chi Vũ [Mưu]Trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu lần lượt là 75% và 15% Mưu Công). Bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt, đồng đội khác nhận 35sk, duy trì 3 lượt.
|
|
Tào Chương
|
Chỉ Huy: 108 Võ: 115 Trí: 86 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Long Đằng Tứ Hải [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 6300% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 3000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Ngụy Diên
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 116 Trí: 81 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Long Đằng Tứ Hải [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 6300% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 3000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Tôn Kiên
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 117 Trí: 87 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Nguyên Soái
|
Long Đằng Tứ Hải [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 6300% Pháp Công, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 3000% Pháp Công. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Văn Sính
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 107 Trí: 90 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Trấn Ngự Bất Đãi [Chiến]Toàn phe địch chịu 2000% Pháp Công, trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), giúp Pháp Phòng của đồng đội khác tăng 10%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 3 lượt, giúp các đồng đội khác hồi 25+{6} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Lượng
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 74 Trí: 123 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.7 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Thiên Địa Vạn Tượng [Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 5000% Mưu Công, giảm 30 sĩ khí, bản thân và đồng đội lính nhiều nhất nhận [Nguyệt Hồn], các tướng khác trong phe ta nhận [Thiên Tượng], bản thân nhận x30[Viễn Mưu - tăng mưu công]. Tất cả hiệu quả duy trì 2 lượt, toàn phe ta hồi 30+{6} sĩ khí.
|
|
Chu Du
|
Chỉ Huy: 115 Võ: 93 Trí: 119 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Hồng Liên Nghiệp Hỏa [Mưu]Bản thân nhận [Hỏa Thần] 3 lượt, khiến toàn phe địch chịu 3750% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Tiếp tục khiến toàn phe địch chịu 2 lần 6750% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao.
|
|
Quách Gia
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 82 Trí: 119 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Quyết Thắng Thiên Lý [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 6500% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Gây cho 1 đơn vị địch 2 lần 7700% Mưu Công, khiến 1 kẻ địch bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, khiến 1 kẻ địch bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Di Kế], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Xuân Hoa
|
Chỉ Huy: 87 Võ: 75 Trí: 108 C.Huy Tăng: 2.3 Võ Tăng: 2.1 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Nguyên Soái
|
Tuyên Mục Uy Nghi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 3 lần 8000% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Khiến tướng địch sĩ khí tối đa bị [Ngủ Say], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Thái Văn Cơ
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 80 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.3 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Trường Ca Đương Khốc [Mưu]Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công). Có 20% khiến các tướng khác trong phe ta nhận [Thiết Bích], duy trì 2 lượt, các tướng khác trong phe ta hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Đản
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 96 Trí: 107 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Kỳ Binh
|
Địa Trạch Vạn Vật [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], [Hồi Xuân], duy trì 2 lượt. Giúp các đồng đội khác hồi 10+{4} sĩ khí.
|
|
Mã Siêu
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 117 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Bạch Hồng Quán Nhật [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5400% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2-3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hạ Hầu Uyên
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 112 Trí: 86 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Bạch Hồng Quán Nhật [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5400% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2-3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Chu Hoàn
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 107 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Bạch Hồng Quán Nhật [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5400% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc] và [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt. Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2-3 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Mã Vân Lộc
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 113 Trí: 83 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Phượng Vũ Cửu Thiên [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 7000% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến tướng địch lính ít nhất chịu 2 lần 10000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Mỗi lần tấn công sẽ khiến mục tiêu giảm 10+{2} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tào Hồng
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 98 Trí: 84 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Sa Trường [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 9000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến toàn phe địch bị trúng [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Trị liệu cho bản thân và đồng đội lính ít nhất 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Từ Thịnh
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 111 Trí: 96 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Mạn Thiên Tiến Vũ [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 2 lần 4800% Pháp Công. Bản thân nhận [Độ Hiểm], [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, chống đỡ sát thương bằng 15% binh lực tối đa. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Phục Thọ
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 78 Trí: 109 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 3.2 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Thanh U Tuyệt [Hỗ Trợ]Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Mưu Công), giải trừ 2 hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Quan Bình
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 98 Trí: 84 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Hùng Binh
|
Thanh Long Chi Nguyện [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 550% sát thương vật lý. Bản thân nhận [Nghĩa Tuyệt], duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Phản Kích], duy trì 31 lượt.
|
|
Hứa Chử
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 118 Trí: 77 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Hổ Hầu Sân Nộ [Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 9350% Pháp Công, trước khi gây sát thương sẽ giải trừ 2 hiệu quả có lợi của mục tiêu, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Tỏ Chí], [Cô Độc], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hoàng Cái
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 111 Trí: 84 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Xá Thân Cường Tập [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 4800% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu nhận [Âm Hồn], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Phòng Ngự], duy trì 4 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Ý
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 88 Trí: 120 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.6 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Tử Thần Giáng Lâm [Mưu]Giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu địch lính ít nhất, gây 20000% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 3 lượt. [Khu Tán] mục tiêu. duy trì 1 lượt.
|
|
Pháp Chính
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 73 Trí: 114 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Thiên Băng Địa Liệt [Mưu]Toàn phe địch chịu 6800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ]. Bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Trình Dục
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 82 Trí: 112 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Băng Địa Liệt [Mưu]Toàn phe địch chịu 6800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ]. Bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Khác
|
Chỉ Huy: 87 Võ: 85 Trí: 114 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Thiên Băng Địa Liệt [Mưu]Toàn phe địch chịu 6800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Tan Vỡ]. Bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Mã Hưu
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 95 Trí: 70 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Cấm Quân
|
Đột Tập [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2400% Pháp Công, giải trừ hiệu quả có lợi của địch trên hàng dọc, khiến mục tiêu giảm 100% tất cả tấn công, khiến mục tiêu trên hàng dọc bị Hư Nhược (có thể giải trừ), không thể nhận hiệu quả có lợi, duy trì 1 lượt.
|
|
Đồng Uyên
|
Chỉ Huy: 108 Võ: 115 Trí: 92 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.4 Lính: 20000 Chức: Tiên Phong
|
Long Chiến Vu Dã [Chiến+Vật] Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 5760% Pháp Công. Khiến địch trên hàng dọc chịu 10800% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Địch trên hàng dọc chịu 21600% sát thương vật lý. Khu Tán hàng dọc. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Trương Tú
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 89 Trí: 80 C.Huy Tăng: 3.5 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
U Minh Chi Sư [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 9000% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận [Hấp Huyết], duy trì 2 lượt, toàn phe địch tốc độ hồi sĩ khí giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Trương Nhiệm
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 103 Trí: 90 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.6 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Trung Nghĩa Hộ Chủ [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 7000% Pháp Công, bản thân vào trạng thái [Hộ Chủ], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, khiến tướng có lính ít nhất phe ta (ngoài bản thân) vào trạng thái [Bảo Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân nhận trị liệu 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công), bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trần Cung
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 74 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.5 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Nhiễu Địch Quân Tâm [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 16500% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Áp Ức], [Hủ Thực], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50 +{4} sĩ khí.
|
|
Trương Trọng Cảnh
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 82 Trí: 115 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Tế Thế Chỉ Qua [Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 5200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Chuyển 100% sát thương thành trị liệu cho toàn phe ta (không vượt quá 10% binh lực tối đa), bản thân nhận hiệu quả [Áp Chế], duy trì 3 lượt, sau đó hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tư Mã Viêm
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 70 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.1 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Định Sách Nhất Thống [Hỗ Trợ]All team tăng 40 sĩ khí, nhận hiệu quả [Điên Cuồng], duy trì 3 lượt, có xác suất 50% khiến toàn phe địch bị Giảm Tấn Công và Giảm Phòng Thủ, duy trì 2 lượt
|
|
Lý Nho
|
Chỉ Huy: 88 Võ: 70 Trí: 116 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.3 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Tuyệt Sách Độc Kế [Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 7000% Mưu Công, kèm hiệu quả [Kịch Độc], duy trì 2 lượt, 30% khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50 +{6} sĩ khí.
|
|
Công Tôn Toán
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 97 Trí: 80 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.3 Lính: 20000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thương Lập Như Lâm [Vật Lý] Địch trên hàng dọc chịu 6400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Toàn phe ta nhận hiệu quả [Thần Binh], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Lưu Biểu
|
Chỉ Huy: 82 Võ: 69 Trí: 108 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 1.9 Trí Tăng: 3 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Lập Ý Tự Thủ [Hỗ Trợ]Tăng cho đồng đội 85+{4} sĩ khí, toàn phe ta nhận hiệu quả [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt.
|
|
Điền Phong
|
Chỉ Huy: 81 Võ: 81 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Quyền Lược Đa Kỳ [Mưu]Toàn phe địch chịu 2 lần 5500% Mưu Công, 40% khiến tướng địch bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân +100sk, duy trì 2 lượt.
|
|
Tôn Càn
|
Chỉ Huy: 81 Võ: 76 Trí: 101 C.Huy Tăng: 2.3 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 2.7 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Tường Đồng Vách Sắt [Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Mãn Sủng
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 83 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.8 Lính: 20000 Chức: Kỳ Binh
|
Tường Đồng Vách Sắt [Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Cẩn
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 82 Trí: 101 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.9 Lính: 20000 Chức: Trí Tướng
|
Tường Đồng Vách Sắt [Hỗ Trợ]Trị liệu đồng đội khác 1 lần, toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Lữ Linh Khởi
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 115 Trí: 92 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.5 Lính: 20000 Chức: Chiến Tướng
|
Minh Hỏa Liệu Nguyên [Chiến]Pháp Công tăng 60%, duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng ngang chịu 10000% Pháp Công, tướng địch lính ít nhất bị [Sợ Hãi], có xác suất 70% khiến tướng địch lính nhiều nhất bị [Ngủ Say], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Lưu Thiện
|
Chỉ Huy: 111 Võ: 72 Trí: 107 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.1 Trí Tăng: 3.1 Lính: 20000 Chức: Mưu Thần
|
Khai Triều Thừa Vận [Hỗ Trợ]Tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 50+{4} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tào Duệ
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 106 Trí: 112 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 3 Lính: 20000 Chức: Quân Sư
|
Khai Triều Thừa Vận [Hỗ Trợ]Tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 50+{4} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tôn Lượng
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 84 Trí: 115 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.4 Lính: 20000 Chức: Kỳ Binh
|
Khai Triều Thừa Vận [Hỗ Trợ]Tăng toàn bộ Chỉ Huy, Võ, Trí của ta 50+{4} điểm, hiệu quả, tất cả tướng phe ta nhận [Đóng Đô], bản thân +75sk, tất cả hiệu quả duy trì 3 lượt.
|
|
Tướng
|
Chỉ Số
|
Skill
|
|
Nhan Lương
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 105 Trí: 72 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Kiêu Tướng [Chiến]Toàn phe địch chịu 445% Pháp Công, đơn vị lính ít nhất phe ta nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt, 2 kẻ địch ngẫu nhiên bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Văn Sửu
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 104 Trí: 76 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Dũng Tướng [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí 4 lần, lần lượt gây ra 300%, 400%, 500%, 600% Pháp Công lên mục tiêu ngẫu nhiên, bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Cao Lãm
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 93 Trí: 75 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Nguyên Soái
|
Phá Địch [Vật]Toàn phe địch chịu 320% sát thương vật lý. Toàn phe ta Vật Công tăng 30%, duy trì 2 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 20% Vật Công). Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Vương Dị
|
Chỉ Huy: 80 Võ: 70 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 2.8 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Dũ Hợp [Mưu]Trị liệu toàn phe ta 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 75% và 15% Mưu Công). Bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 3 lượt.
|
|
Hàn Toại
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 90 Trí: 81 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Đoạt Tâm [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công, đoạt hết sĩ khí của mục tiêu, tấn công của mục tiêu giảm 50%, duy trì 2 lượt.
|
|
Phí Sạn
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 76 Trí: 99 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Kỳ Binh
|
Đoạt Tâm [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công, đoạt hết sĩ khí của mục tiêu, tấn công của mục tiêu giảm 50%, duy trì 2 lượt.
|
|
Khoái Lương
|
Chỉ Huy: 77 Võ: 67 Trí: 95 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Thủy Công [Mưu]Toàn phe địch chịu 385% Mưu Công.
|
|
Trương Nhiệm
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 97 Trí: 84 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Tiễn Lam [Chiến]Toàn phe địch chịu 380% Pháp Công.
|
|
Mã Hưu
|
Chỉ Huy: 81 Võ: 88 Trí: 65 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Dương Công [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 400% Pháp Công, giải trừ hiệu quả có lợi của 1 kẻ địch, tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt.
|
|
Mã Thiết
|
Chỉ Huy: 77 Võ: 89 Trí: 71 C.Huy Tăng: 2.1 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Loạn Kích [Chiến]Toàn phe địch chịu 315% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao.
|
|
Mã Đằng
|
Chỉ Huy: 88 Võ: 97 Trí: 71 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Kỵ Thần [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 400% Pháp Công. Bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Điền Phong
|
Chỉ Huy: 77 Võ: 70 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Kỳ Môn [Mưu]Toàn phe địch chịu 320% Mưu Công, 24% khiến mục tiêu bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt.
|
|
Viên Thiệu
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 82 Trí: 88 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Đóng Quân Phòng Thủ [Hỗ Trợ]Trị liệu toàn phe ta (lượng trị liệu bằng 20% Mưu Công, giúp toàn phe ta vào [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 25 +{4} Sĩ Khí
|
|
Công Tôn Toán
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 92 Trí: 78 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thương Trận [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 560% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận [Phản Kích], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50 sĩ khí.
|
|
Trương Tú
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 84 Trí: 75 C.Huy Tăng: 3.3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Ma Quân [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 480% sát thương vật lý, toàn phe ta nhận [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50 sĩ khí.
|
|
Tào Thực
|
Chỉ Huy: 76 Võ: 77 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.8 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Uy Dương [Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 60+{4} sĩ khí, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Giản Ung
|
Chỉ Huy: 79 Võ: 75 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Uy Dương [Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 60+{4} sĩ khí, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tiểu Kiều
|
Chỉ Huy: 75 Võ: 79 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Uy Dương [Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 60+{4} sĩ khí, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Xa Trụ
|
Chỉ Huy: 86 Võ: 88 Trí: 67 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Kiềm Hãm [Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 600% Pháp Công, giảm 120 sĩ khí, tấn Công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Lữ Đại
|
Chỉ Huy: 85 Võ: 95 Trí: 79 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Kiềm Hãm [Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 600% Pháp Công, giảm 120 sĩ khí, tấn Công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Mã Đại
|
Chỉ Huy: 86 Võ: 98 Trí: 70 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Kiềm Hãm [Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 600% Pháp Công, giảm 120 sĩ khí, tấn Công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tưởng Uyển
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 81 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Đoạt Tâm [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 600% Mưu Công, đoạt hết sĩ khí của mục tiêu, tấn công của mục tiêu giảm 50%, duy trì 2 lượt.
|
|
Trương Hoành
|
Chỉ Huy: 68 Võ: 72 Trí: 96 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Thủy Công [Mưu]Toàn phe địch chịu 385% Mưu Công.
|
|
Tào Phi
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 86 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Kỳ Binh
|
归心 [Mưu]Toàn phe địch chịu 380% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).
|
|
Chu Thương
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 92 Trí: 75 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Liên Thích [Vật]Toàn phe địch chịu 355% sát thương vật lý, gây cho 1 đơn vị địch 2 lần 300% sát thương vật lý.
|
|
Chu Nhiên
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 97 Trí: 76 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Kình Nỏ [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 390% Pháp Công, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Vương Doãn
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 87 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Kỳ Binh
|
Mê Trận [Mưu]Toàn phe địch chịu 340% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 30% Mưu Công).
|
|
Tỏa Nô
|
Chỉ Huy: 87 Võ: 97 Trí: 86 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Kình Nỏ [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2 lần 390% Pháp Công, bản thân nhận [Loại Bỏ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Mê Đương
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 93 Trí: 79 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.8 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Định Quân Cổ [Hỗ Trợ]Bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{4} sĩ khí.
|
|
Dương Bách
|
Chỉ Huy: 74 Võ: 62 Trí: 68 C.Huy Tăng: 1.7 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 1.7 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Sách Phản [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Tiên Vu Phụ
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 91 Trí: 84 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Nhuệ Nhẫn [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 650% sát thương vật lý, Vật Công của toàn phe ta tăng 200%, duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Củng Chí
|
Chỉ Huy: 73 Võ: 72 Trí: 81 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Kỳ Binh
|
Sách Phản [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công, khiến mục tiêu bị [Khống Chế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Mã Lương
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 83 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Băng Phong [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 550% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng] (Khi chiến đấu với người chơi khác, xác suất Đóng Băng là 39%), duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Cố Ung
|
Chỉ Huy: 84 Võ: 80 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Băng Phong [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 550% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng] (Khi chiến đấu với người chơi khác, xác suất Đóng Băng là 39%), duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Tuân Du
|
Chỉ Huy: 88 Võ: 77 Trí: 107 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Băng Phong [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 550% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, 65% khiến mục tiêu bị [Đóng Băng] (Khi chiến đấu với người chơi khác, xác suất Đóng Băng là 39%), duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Trương Ninh
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 92 Trí: 85 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Hoàng Thiên Quỷ Đạo [Vật]Toàn phe địch chịu 800% sát thương vật lý. Bản thân nhận [Thiết Bích] và [Loại Bỏ], duy trì 1 lượt. Bản thân nhận x20[Tử Chiến - tăng vật công], duy trì 4 lượt.
|
|
Vương Nguyên Cơ
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 85 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Thanh Huy [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 35 sĩ khí, bản thân hồi 60 sĩ khí.
|
|
Trương Giác
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 76 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Bình Thuật [Mưu]Toàn phe địch chịu 3 lần sát thương, lần lượt là 100%, 150%, 150% Mưu Công, kẻ địch lính nhiều nhất bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, kẻ địch lính ít nhất bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Đổng Trác
|
Chỉ Huy: 87 Võ: 104 Trí: 79 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Bạo Lệ [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 910% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân chịu 100% Pháp Công, bản thân nhận [Tử Thủ], [Bạo Nộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Lục Kháng
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 78 Trí: 102 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Hư Thực [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 220% Mưu Công, giải trừ trạng thái có lợi của mục tiêu, mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt.
|
|
Nha Đan
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 81 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Hư Thực [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 2 lần 220% Mưu Công, giải trừ trạng thái có lợi của mục tiêu, mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt.
|
|
Lục Tốn
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 82 Trí: 110 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Hỏa Thiêu Liên Doanh [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 1000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thần Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Bàng Thống
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 73 Trí: 113 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.4 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Cửu Thiên Thần Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 1200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 50 sĩ khí.
|
|
Tuân Vực
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 74 Trí: 108 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Cửu Thiên Thần Lôi [Mưu]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 5 lần 1200% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. [Khu Tán] mục tiêu, bản thân hồi 50 sĩ khí.
|
|
Hoa Đà
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 73 Trí: 91 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Nhân Y [Mưu]Trị liệu đồng đội lính ít nhất (Mức trị liệu bằng 80% Mưu Công), giúp mục tiêu hồi 20+{2} sĩ khí. Mục tiêu nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt. Trị liệu toàn phe ta (Mức trị liệu bằng 55% Mưu Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Công Tôn Tu
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 84 Trí: 71 C.Huy Tăng: 3.4 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Diêm La Kích [Vật]Tấn công 200 sĩ khí, khiến toàn phe địch chịu 300% sát thương vật lý, lính bản thân càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Thiên Vận], duy trì 2 lượt.
|
|
Lưu Bị
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 89 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.9 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Quân Lâm [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{6} sĩ khí, toàn phe địch giảm 20 sĩ khí.
|
|
Tôn Quyền
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 86 Trí: 98 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Kỳ Binh
|
Quân Lâm [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{6} sĩ khí, toàn phe địch giảm 20 sĩ khí.
|
|
Tào Tháo
|
Chỉ Huy: 109 Võ: 85 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Quân Lâm [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{6} sĩ khí, toàn phe địch giảm 20 sĩ khí.
|
|
Triệu Vân
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 108 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Ngân Long [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao, khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Hợp
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 102 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Thiện Biến [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 1700% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu (Khi chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch). Bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Chu Thái
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 109 Trí: 72 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Nguyên Soái
|
Phấn Chiến [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 3700% Pháp Công, lính bản thân càng ít sát thương càng cao. Khiến mục tiêu bị [Áp Ức], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Hộ Thuẫn], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Đặng Ngải
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 102 Trí: 101 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.8 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Thần Binh Xuất Hiện [Chiến+Mưu+Vật] Nhận Loại Bỏ và Tịnh Hóa, sau đó tấn công 500 sĩ khí không cùng loại 3 lần, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Văn Sính
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 97 Trí: 80 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Trấn Hồn [Chiến]Tấn công toàn phe địch, trị liệu Toàn phe đội phe ta và tăng 25 +{6} sĩ khí, bản thân nhận Nguyệt Hồn 3 lượt.
|
|
Đại Kiều
|
Chỉ Huy: 81 Võ: 85 Trí: 97 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thủy Tiên [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 80+{4} sĩ khí.
|
|
Chân Cơ
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 80 Trí: 101 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thủy Tiên [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 80+{4} sĩ khí.
|
|
Hoàng Nguyệt Anh
|
Chỉ Huy: 87 Võ: 85 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Lạc Thủy Tiên [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hoạt Lực], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 80+{4} sĩ khí.
|
|
Chung Hội
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 80 Trí: 104 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Loạn Thế Mưu [Mưu]Sát thương Mưu Công toàn phe địch 3 lần, giảm Mưu Phòng toàn phe địch 2 lượt, hồi lính toàn phe ta, bản thân hồi 50 +{10} sĩ khí.
|
|
Thái Sử Từ
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 108 Trí: 84 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Tố Lưu Nghịch Tập [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 1500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. 80% Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 1900% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Bàng Đức
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 102 Trí: 84 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Tố Lưu Nghịch Tập [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2 lần 1500% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. 80% Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 1900% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Hoàng Trung
|
Chỉ Huy: 106 Võ: 106 Trí: 76 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Truy Nguyệt [Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 2300% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Nếu diệt được mục tiêu, hồi 500 sĩ khí, nếu không sẽ khiến mục tiêu bị Hư Nhược, không thể nhận hiệu quả có lợi trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Mã Tốc
|
Chỉ Huy: 77 Võ: 80 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.2 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Thiên Hỏa Thiêu [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 1000% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, mục tiêu bị [Thiêu Đốt], duy trì 2 lượt, bản thân nhận [Thần Binh], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Từ Hoảng
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 105 Trí: 93 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Hỏa Ngưu Đạp [Chiến]Chiến Pháp liên tục, tấn công toàn phe địch, gây hiệu quả Giẫm Đạp trong 2 lượt. Giẫm Đạp cộng dồn 3 lần, sẽ gây Hôn Mê 1 lượt, hiệu quả Hôn Mê.
|
|
Tôn Thượng Hương
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 98 Trí: 83 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Nguyên Soái
|
Truy Nguyệt [Vật]Khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 2300% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hội Tâm], [Anh Dũng], duy trì 3 lượt. Nếu diệt được mục tiêu, hồi 500 sĩ khí, nếu không sẽ khiến mục tiêu bị Hư Nhược, không thể nhận hiệu quả có lợi trong 5 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Văn Ương
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 103 Trí: 82 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Viêm Long Phá [Chiến]Khiến kẻ địch ngẫu nhiên chịu 2 lần 2600% Pháp Công. Khiến Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt. Bản thân nhận trị liệu 2 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Giả Hử
|
Chỉ Huy: 89 Võ: 70 Trí: 107 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Độc Địa [Mưu]Toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Sau đó khiến toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. 30% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Lỗ Túc
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 79 Trí: 107 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Độc Địa [Mưu]Toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Sau đó khiến toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. 30% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Từ Thứ
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 78 Trí: 110 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Độc Địa [Mưu]Toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao. Sau đó khiến toàn phe địch chịu 1600% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. 30% khiến mục tiêu bị [Ám Tế], duy trì 1 lượt. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Lư Thực
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 82 Trí: 95 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 2.9 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Phản Kế [Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả bất lợi toàn phe ta, giúp tướng khác phe ta hồi 35 sĩ khí. Mỗi giải trừ một trạng thái bất lợi, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hứa Chử
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 109 Trí: 73 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Hổ Tri [Chiến]Gây cho 1 kẻ địch 3000% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Bản thân nhận [Tỏ Chí], [Cô Độc], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tôn Kiên
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 105 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Nguyên Soái
|
Tinh Ngự [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2250% Pháp Công, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, khiến toàn phe địch chịu 1350% Pháp Công, lần tấn công này 50% tính là sát thương 500 sĩ khí, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Ngụy Diên
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 105 Trí: 76 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Tinh Ngự [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2250% Pháp Công, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, khiến toàn phe địch chịu 1350% Pháp Công, lần tấn công này 50% tính là sát thương 500 sĩ khí, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Lữ Bố
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 112 Trí: 78 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.4 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Thiên Hạ Vô Song [Chiến]Toàn phe địch chịu 1400% Pháp Công, 18% khiến mục tiêu bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt. Gây thêm 3 lần sát thương lên 1 mục tiêu ngẫu nhiên 2000% Pháp Công, bản thân nhận [Điên Cuồng], [Phá Thánh], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Điêu Thuyền
|
Chỉ Huy: 86 Võ: 81 Trí: 97 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Bế Nguyệt Toàn phe ta tăng 60% +{3%}% tấn công, giảm tấn công của toàn phe địch (Ban đầu 20%), duy trì 2 lượt, có xác suất Mê Hoặc địch 2 lượt
|
|
Chúc Dung
|
Chỉ Huy: 103 Võ: 90 Trí: 78 C.Huy Tăng: 3.2 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.8 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Phần Thiên [Vật]Toàn phe địch chịu 1000% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính nhiều nhất chịu 1400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 1400% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Anh Dũng], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Mạnh Hoạch
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 96 Trí: 71 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Cuồng Nộ [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 2000% sát thương vật lý, khiến Tất Cả Phòng toàn phe địch giảm 20%, duy trì 3 lượt, khiến tướng địch lính nhiều nhất và 1 tướng địch ngẫu nhiên khác bị [Treo Thưởng], duy trì 2 lượt. Bản thân nhận [Thấu Suốt], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Ý
|
Chỉ Huy: 103 Võ: 84 Trí: 111 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.4 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Sinh Sát [Mưu]Chọn mục tiêu ít lính nhất, giải trừ tất cả hiệu quả có lợi và gây sát thương Kế Sách lính càng ít sát thương càng cao, Khu Tán mục tiêu và bản thân hồi 50 sĩ khí, sau khi tấn công nhận Thấu Suốt 3 lượt, gây sát thương x2 tho mục tiêu Treo Thưởng.
|
|
Gia Cát Đản
|
Chỉ Huy: 95 Võ: 91 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Kỳ Binh
|
Ân Nghĩa [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 10+{4} sĩ khí.
|
|
Tào Nhân
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 99 Trí: 76 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Đế Hồn [Chiến]Toàn phe địch chịu 600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 30% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Phan Chương
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 98 Trí: 75 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Đế Hồn [Chiến]Toàn phe địch chịu 600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 30% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Trương Bao
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 100 Trí: 65 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Đế Hồn [Chiến]Toàn phe địch chịu 600% Pháp Công, giảm 40+{2} sĩ khí, 30% giải trừ 1 hiệu quả có lợi của mục tiêu
|
|
Khương Duy
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 102 Trí: 104 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Ân Nghĩa [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], [Hồi Phục], duy trì 2 lượt, tướng khác của phe ta hồi 10+{4} sĩ khí.
|
|
Trình Dục
|
Chỉ Huy: 88 Võ: 76 Trí: 104 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Liệt Thiên [Mưu]Toàn phe địch chịu 1300% Mưu Công, mục tiêu bị [Tan Vỡ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Khác
|
Chỉ Huy: 84 Võ: 78 Trí: 104 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Liệt Thiên [Mưu]Toàn phe địch chịu 1300% Mưu Công, mục tiêu bị [Tan Vỡ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Pháp Chính
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 70 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.2 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 3.3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Liệt Thiên [Mưu]Toàn phe địch chịu 1300% Mưu Công, mục tiêu bị [Tan Vỡ], bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Hoàng Cái
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 102 Trí: 80 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Ngọc Thạch Cụ Diệt [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 1600% Pháp Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến mục tiêu nhận [Âm Hồn], duy trì 3 lượt, bản thân chịu sát thương bằng 300% Pháp Công. Bản thân nhận [Hộ Thuẫn]. Bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Mãn Sủng
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 82 Trí: 93 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Kỳ Binh
|
Thuẫn Tường [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Cẩn
|
Chỉ Huy: 93 Võ: 79 Trí: 93 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Thuẫn Tường [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Thẩm Phối
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 70 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Thuẫn Tường [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Mã Siêu
|
Chỉ Huy: 101 Võ: 110 Trí: 79 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Phong Lôi [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc], duy trì 3 lượt. Trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hạ Hầu Uyên
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 104 Trí: 82 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Phong Lôi [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc], duy trì 3 lượt. Trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Từ Thịnh
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 103 Trí: 92 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
火龙箭 [Chiến]Toàn phe địch chịu 2 lần 2000% sát thương. Bản thân nhận [Độ Hiểm] [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, chống đỡ sát thương bằng 15% binh lực tối đa. Bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Bùi Nguyên Thiệu
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 84 Trí: 74 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.9 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Long Thương [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 1400% sát thương vật lý, bản thân nhận [Thiết Bích], duy trì 1 lượt, bản thân nhận [Tòng Long], duy trì 4 lượt, bản thân hồi 50 sĩ khí.
|
|
Chu Hoàn
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 98 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Phong Lôi [Chiến]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng dọc chịu 2200% Pháp Công, 40% khiến mục tiêu bị [Tê Liệt], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Thần Tốc], duy trì 3 lượt. Trị liệu đồng đội lính ít nhất 2 lần (Mức trị liệu lần lượt bằng 30% và 10% Pháp Công). Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Y Tịch
|
Chỉ Huy: 79 Võ: 69 Trí: 91 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Thực Tâm [Mưu]Tấn công 1 kẻ địch, gây Choáng 1 lượt, có xác suất gây hiệu quả Thi Độc trong 2 lượt. Bản thân nhận hiệu quả Thủ Hộ trong 2 lượt.
|
|
Chu Trị
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 77 Trí: 88 C.Huy Tăng: 2.3 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Thực Tâm [Mưu]Tấn công 1 kẻ địch, gây Choáng 1 lượt, có xác suất gây hiệu quả Thi Độc trong 2 lượt. Bản thân nhận hiệu quả Thủ Hộ trong 2 lượt.
|
|
Mao Giới
|
Chỉ Huy: 82 Võ: 66 Trí: 90 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Thực Tâm [Mưu]Tấn công 1 kẻ địch, gây Choáng 1 lượt, có xác suất gây hiệu quả Thi Độc trong 2 lượt. Bản thân nhận hiệu quả Thủ Hộ trong 2 lượt.
|
|
Phan Phượng
|
Chỉ Huy: 86 Võ: 99 Trí: 67 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Khai Sơn Huyết Phủ [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 1600% Pháp Công, gây cho 1 đơn vị địch 1500% Pháp Công. Bản thân nhận [Tăng Uy], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Hấp Huyết], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Hoa Hùng
|
Chỉ Huy: 104 Võ: 94 Trí: 81 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Dũng Mãnh Đột Kích [Vật]Tấn công 500 sĩ khí, khiến địch trên hàng ngang chịu 920% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao. Bản thân nhận [Dũng Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Quan Vũ
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 120 Trí: 95 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.5 Trí Tăng: 2.5 Lính: 50000 Chức: Cấm Quân
|
Võ Thánh [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 500% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt, Vật Công của bản thân tăng 100%, duy trì 3 lượt, bản thân nhận [Phục Thù], [Kích Nộ], duy trì 3 lượt.
|
|
Quan Vũ
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 106 Trí: 90 C.Huy Tăng: 3.1 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Thanh Long Trảm [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 160% sát thương vật lý, khiến 1 kẻ địch bị [Ám Tế], duy trì 3 lượt. Bản thân nhận [Nghĩa Tuyệt], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu. Bản thân nhận [Hấp Huyết], [Kiên Thủ], duy trì 3 lượt
|
|
Trương Liêu
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 103 Trí: 95 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.2 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Huyết Quỷ Nhẫn [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2600% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng cao sát thương càng cao. Có 80% khiến mục tiêu bị [Tỏa Binh], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tôn Sách
|
Chỉ Huy: 107 Võ: 105 Trí: 88 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Bá Vương Thần Uy [Chiến]Toàn phe địch chịu 2000% Pháp Công, toàn phe ta nhận [Tịnh Hóa], duy trì 2 lượt, toàn phe ta nhận [Tòng Long], duy trì 3 lượt, toàn phe ta hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Chiêu
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 78 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Ám Vân [Mưu]Toàn phe địch chịu 800% Mưu Công, giảm 10 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Trương Phi
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 108 Trí: 69 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.3 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Tiên Phong
|
Hổ Khiếu [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, giảm 150+{2} sĩ khí, gây giảm càng nhiều sĩ khí sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, địch trước mặt bị Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.
|
|
Hạ Hầu Đôn
|
Chỉ Huy: 99 Võ: 104 Trí: 78 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.2 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Hổ Khiếu [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, giảm 150+{2} sĩ khí, gây giảm càng nhiều sĩ khí sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, địch trước mặt bị Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.
|
|
Cam Ninh
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 106 Trí: 86 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.1 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Hổ Khiếu [Chiến]Địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, giảm 150+{2} sĩ khí, gây giảm càng nhiều sĩ khí sát thương càng cao, địch trên hàng dọc chịu 2000% Pháp Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương càng cao, địch trước mặt bị Hỗn Loạn, duy trì 1 lượt.
|
|
Quan Bình
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 91 Trí: 79 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Thanh Long Hồn [Vật]Địch trên hàng dọc chịu 2400% sát thương vật lý, Vật Công của bản thân tăng 100%. Bản thân nhận [Phục Thù], duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Kích Nộ], duy trì 5 lượt.
|
|
Điển Vi
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 99 Trí: 75 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Cấm Quân
|
Huyết Chiến Bát Phương [Vật]Toàn phe địch chịu 1550% sát thương vật lý, khiến đơn vị địch lính ít nhất chịu 2000% sát thương vật lý, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Thị Huyết], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{6} sĩ khí.
|
|
Lữ Mông
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 102 Trí: 95 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Bạch Y Độ Giang [Chiến+Mưu]Tấn công 500 sĩ khí lên hàng sau phe địch, gây 1000% Pháp Công và 1000% Mưu Công, mục tiêu bị Thiêu Đốt, duy trì 1 lượt, bản thân nhận [Thiên Vận], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Gia Cát Lượng
|
Chỉ Huy: 105 Võ: 70 Trí: 115 C.Huy Tăng: 3 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.5 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Bát Trận Đồ [Mưu]Toàn phe địch chịu 2600% Mưu Công, giảm 25 sĩ khí, bản thân và đơn vị lính nhiều nhất phe ta nhận [Nguyệt Hồn], duy trì 2 lượt, Mưu Công của bản thân tăng 60%, nhận x20[Viễn Mưu - tăng mưu công] duy trì 2 lượt, duy trì 2 lượt, toàn phe ta hồi 25+{4} sĩ khí.
|
|
Chu Du
|
Chỉ Huy: 110 Võ: 87 Trí: 112 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.4 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Đại Viêm Đế [Mưu]Toàn phe địch chịu 1500% Mưu Công, lính mục tiêu càng nhiều sát thương càng cao, khiến toàn phe địch chịu 1800% Mưu Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao, bản thân nhận [Hỏa Thần], duy trì 4 lượt.
|
|
Quách Gia
|
Chỉ Huy: 102 Võ: 76 Trí: 112 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.6 Trí Tăng: 3.4 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Quỷ Kế [Mưu]Tấn công ngang liên tục, lính địch càng ít sát thương càng cao, khiến địch trước mặt bị Hỗn Loạn (Khi đấu với người khác giảm xác suất gây Hỗn Loạn), gây hiệu quả Âm Hồn. Bản thân nhận Di Kế (Khi chiến đấu với người chơi sẽ nhận Ma Ám, mỗi tầng giảm Lính tối đa của bản thân), khi tử vong sẽ gây cho toàn phe địch sát thương theo số tầng Di Kế.
|
|
Văn Phượng Khanh
|
Chỉ Huy: 86 Võ: 76 Trí: 97 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Chiến Ca [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 350% Mưu Công. Khiến tất cả tấn công của mục tiêu giảm 100%, duy trì 1 lượt. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công). Trị liệu tướng có lính ít nhất phe ta 2 lần (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công). Toàn phe ta nhận [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt. Bản thân hồi 50+{10} sĩ khí.
|
|
Tào Thực
|
Chỉ Huy: 76 Võ: 77 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.8 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Tụng Ca [Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Giúp các đồng đội khác hồi 60+{4} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Giản Ung
|
Chỉ Huy: 79 Võ: 75 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Tụng Ca [Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Giúp các đồng đội khác hồi 60+{4} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tiểu Kiều
|
Chỉ Huy: 75 Võ: 79 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.7 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Tụng Ca [Hỗ Trợ]25% giải trừ hiệu quả có lợi của toàn phe địch. Giúp các đồng đội khác hồi 60+{4} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Viên Thiệu
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 82 Trí: 88 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.8 Trí Tăng: 2.6 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Loạn Thế Hào Kiệt [Hỗ Trợ]Toàn phe địch bị [Tỏa Binh], duy trì 3 lượt, toàn phe ta nhận [Đề Kháng], duy trì 3 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Tả Từ
|
Chỉ Huy: 77 Võ: 103 Trí: 108 C.Huy Tăng: 2 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 3.4 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Phá Hoàng Sách [Mưu]Gây cho 1 kẻ địch 4800% Mưu Công, giải trừ hiệu quả có lợi của mục tiêu, Mưu Phòng của mục tiêu giảm 20%, duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Trương Nghi
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 106 Trí: 85 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Thống Lĩnh
|
Hành Thích [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 350% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Trần Thái
|
Chỉ Huy: 98 Võ: 100 Trí: 97 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Hành Thích [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 350% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Hàn Đương
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 109 Trí: 69 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Nguyên Soái
|
Hành Thích [Chiến]Khiến 1 kẻ địch hàng sau chịu 350% Pháp Công, mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu.
|
|
Tư Mã Du
|
Chỉ Huy: 90 Võ: 80 Trí: 100 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Xua Đuổi [Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả có lợi toàn phe địch (Khí chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch), giúp tướng khác phe ta hồi 25+{4} sĩ khí, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Tào Chương
|
Chỉ Huy: 100 Võ: 104 Trí: 73 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3 Trí Tăng: 2.3 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
Tinh Ngự [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 2250% Pháp Công, Tất Cả Phòng của mục tiêu giảm 40%, duy trì 2 lượt, khiến toàn phe địch chịu 1350% Pháp Công, lần tấn công này 50% tính là sát thương 500 sĩ khí, bản thân hồi 50+{8} sĩ khí.
|
|
Trương Xuân Hoa
|
Chỉ Huy: 78 Võ: 68 Trí: 101 C.Huy Tăng: 2.1 Võ Tăng: 2 Trí Tăng: 3 Lính: 10000 Chức: Nguyên Soái
|
Ly Gián [Mưu]Toàn phe địch chịu 92% Mưu Công. Bản thân nhận trị liệu (Mức trị liệu bằng 50% Mưu Công).
|
|
Mã Vân Lộc
|
Chỉ Huy: 97 Võ: 107 Trí: 76 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
夺心箭 [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 3100% Pháp Công. Khiến tướng địch lính ít nhất chịu 2 lần 2400% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Mỗi lần tấn công sẽ khiến mục tiêu giảm 10+{2} sĩ khí. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Tào Hồng
|
Chỉ Huy: 92 Võ: 93 Trí: 76 C.Huy Tăng: 2.9 Võ Tăng: 2.9 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Hùng Binh
|
[NPC]Viện Hộ [Chiến]Địch trên hàng ngang chịu 1700% Pháp Công, lính mục tiêu càng ít sát thương càng cao. Khiến toàn phe địch bị [Đào Binh], duy trì 2 lượt. Trị liệu cho bản thân và đồng đội có lính ít nhất 1 lần (Mức trị liệu bằng 20% Pháp Công). Bản thân nhận [Tử Thủ], duy trì 3 lượt. Bản thân hồi 145 sĩ khí.
|
|
Phục Thọ
|
Chỉ Huy: 85 Võ: 72 Trí: 103 C.Huy Tăng: 2.5 Võ Tăng: 1.9 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Xua Đuổi [Hỗ Trợ]Giải trừ hiệu quả có lợi toàn phe địch (Khí chiến đấu với người chơi khác, giải trừ tối đa 2 hiệu quả có lợi của mỗi tướng địch), giúp tướng khác phe ta hồi 25+{4} sĩ khí, bản thân hồi 100 sĩ khí.
|
|
Trần Cung
|
Chỉ Huy: 91 Võ: 67 Trí: 105 C.Huy Tăng: 2.7 Võ Tăng: 2.5 Trí Tăng: 3.3 Lính: 10000 Chức: Quân Sư
|
Đông Thương [Mưu]Địch trên hàng ngang chịu 2500% Mưu Công, sĩ khí mục tiêu càng thấp sát thương phải chịu càng cao, khiến mục tiêu nhận [Áp Ức], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Trương Trọng Cảnh
|
Chỉ Huy: 96 Võ: 75 Trí: 106 C.Huy Tăng: 2.8 Võ Tăng: 2.4 Trí Tăng: 3.2 Lính: 10000 Chức: Trí Tướng
|
Loạn Thế Phổ Độ [Mưu]Sát thương Mưu Công toàn phe địch 3 lần, giảm Mưu Phòng toàn phe địch 2 lượt, hồi lính toàn phe ta, bản thân hồi 50 +{10} sĩ khí.
|
|
Tư Mã Viêm
|
Chỉ Huy: 83 Võ: 65 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 2.2 Trí Tăng: 2.9 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Ám Vân [Mưu]Toàn phe địch chịu 800% Mưu Công, giảm 10 sĩ khí, giảm phòng ngự và tăng tất cả tấn công của đối tượng, duy trì 2 lượt, mục tiêu bị [Âm Hồn], duy trì đến khi kết thúc chiến đấu, bản thân hồi 50+{4} sĩ khí.
|
|
Lý Nho
|
Chỉ Huy: 80 Võ: 64 Trí: 108 C.Huy Tăng: 2.4 Võ Tăng: 2.3 Trí Tăng: 3.1 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Độc Lôi [Mưu]Địch trên hàng dọc chịu 2200% Mưu Công, kèm hiệu quả [Kịch Độc], duy trì 2 lượt, 30% khiến mục tiêu bị [Hỗn Loạn], duy trì 1 lượt, bản thân hồi 50 +{6} sĩ khí.
|
|
Lưu Biểu
|
Chỉ Huy: 72 Võ: 62 Trí: 94 C.Huy Tăng: 2.2 Võ Tăng: 1.8 Trí Tăng: 2.7 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Định Quân Cổ [Hỗ Trợ]Bản thân nhận [Thủ Hộ], duy trì 3 lượt, tướng khác của phe ta hồi 85+{4} sĩ khí.
|
|
Tôn Càn
|
Chỉ Huy: 76 Võ: 71 Trí: 92 C.Huy Tăng: 2.1 Võ Tăng: 2.1 Trí Tăng: 2.5 Lính: 10000 Chức: Mưu Thần
|
Thuẫn Tường [Hỗ Trợ]Toàn phe ta nhận [Hộ Thuẫn], [Thủ Hộ], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 0+{4} sĩ khí.
|
|
Lữ Linh Khởi
|
Chỉ Huy: 94 Võ: 106 Trí: 87 C.Huy Tăng: 2.6 Võ Tăng: 3.1 Trí Tăng: 2.4 Lính: 10000 Chức: Chiến Tướng
|
Phi Mã Trì Xạ [Chiến]Pháp Công tăng 60%+{7%}%, duy trì 2 lượt, khiến địch trên hàng ngang chịu 3000% Pháp Công, tướng địch lính ít nhất bị [Sợ Hãi], duy trì 2 lượt, bản thân hồi 145 sĩ khí.
|